Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 868 (đoạn từ UBND xã Ngũ Hiệp đến sông Tiền)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412568-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang
Chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 868 (đoạn từ UBND xã Ngũ Hiệp đến sông Tiền)
Số hiệu KHLCNT 20210411467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 09:51:00 đến ngày 2021-04-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,459,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 100M3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,709 100M
3 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.669,8 M
4 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,12 Kg
5 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,11 M3
6 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 100M3
7 Đắp cát ao mương, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,326 100M3
8 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,701 100M3
9 Đắp đất dính lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,77 100M3
10 Cung cấp vật tư đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 826,38 M3
11 Đắp cát nền đường mở rộng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100M3
12 Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,245 100M2
13 Đầm chặt nền đường, K>=0,98 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,462 100M3
14 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,539 100M3
15 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,504 100M3
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,595 100M2
17 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,595 100M2
18 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,731 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100M2
20 Bê tông đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,31 M3
21 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 M3
22 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
23 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Trụ
24 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
25 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
26 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 M3
27 Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5 M2
28 Sơn vạch gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 M2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,548 100M3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 100M
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,72 M3
4 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,372 100M2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh lộ thiên + nắp rãnh đoạn xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,448 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh lộ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,875 100M2
7 Lắp đặt rãnh lộ thiên vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783 cấu kiện
8 Lắp đặt nắp rãnh lộ thiên vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783 cấu kiện
9 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 Tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,262 M3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,145 M3
13 Bê tông đá mi Mác 300 bù cao độ rãnh lộ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,013 M3
14 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,031 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,304 Tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh miệng xả, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,705 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn miệng xả + nâng rãnh thoát nước (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 100M2
19 Bê tông thân rãnh thoát nước + BT bản đáy miệng xả, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 M3
20 Bê tông mặt bích rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 M3
21 Thảm đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 M3
22 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 100M3
23 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,558 100M2
24 Bê tông xi măng tiếp giáp mặt đường, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,283 M3
25 Cắt tạo khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,792 10m
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Trụ
6 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 M3
7 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 M3
8 Cung cấp đèn cảnh báo ban đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
9 Sản xuất kết cấu thép rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 Tấn
10 Sơn trắng đỏ rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 M2
11 Cung cấp cọc gỗ đk > 4cm, L = 1,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cây
12 Sơn trắng đỏ cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 M2
13 Cung cấp băng cuộn rào công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,353 Cuộn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đế cọc tiêu (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100M2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
16 Công nhân điều tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 Công
17 Gậy điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
18 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.937E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên trong đó có các hạng mục nền, mặt đường nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường rộng ≥ 7m và hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư; + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->