Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432817-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210367893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 17:25:00 đến ngày 2021-04-24 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,943,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Tắc Bào Km7
B Thảm bảo trì mặt đường
1 Tưới thấm bám mặt đường, T/C nhựa 1,0kg/m2 -nt- 8,464 100m²
2 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 12,937 100m²
3 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm -nt- 2,078 100m³
4 Bê tông C10 đắp lề, đá 4x6 -nt- 5,308
5 Đắp lề cấp phối đá dăm -nt- 0,531 100m³
6 Tưới dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,5kg/m2 -nt- 4,473 100m²
7 Bù vênh bằng BTN R25 (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 1,597 100m²
C Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm -nt- 31,925
D Sửa chữa khe co giãn
1 Đục bỏ bê tông (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) -nt- 3,011
2 Khoan bê tông D18mm, L=10cm -nt- 168 lỗ khoan
3 Keo gắn cốt thép khoan cấy -nt- 4,275 lít
4 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược mạ kẽm, tổng độ dịch chuyển 60mm -nt- 21,9 m
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D -nt- 0,061 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D -nt- 0,639 tấn
7 Bê tông không co ngót, tỷ lệ vữa đá 60/40 -nt- 3,36
E Cống Km5+030
F Thảm bảo trì mặt đường
1 Cào bóc BTN mặt đường dày 7cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) -nt- 0,551 100m²
2 Cào tạo nhám mặt đường -nt- 11,583 100m²
3 Tưới thấm bám mặt đường, T/C nhựa 1,0kg/m2 -nt- 6,171 100m²
4 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 12,134 100m²
5 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm -nt- 0,779 100m³
6 Bê tông C10 đắp lề, đá 4x6 -nt- 1,724
7 Đắp lề cấp phối đá dăm -nt- 0,172 100m³
8 Tưới dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,5kg/m2 -nt- 5,963 100m²
9 Bù vênh bằng BTN R25 (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 4,152 100m²
G Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm -nt- 55,099
H Cống Km6+070
I Thảm bảo trì mặt đường
1 Cào bóc BTN mặt đường dày 7cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) -nt- 0,428 100m²
2 Cào tạo nhám mặt đường -nt- 11,596 100m²
3 Tưới thấm bám mặt đường, T/C nhựa 1,0kg/m2 -nt- 8,014 100m²
4 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 12,024 100m²
5 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm -nt- 1,224 100m³
6 Bê tông C10 đắp lề, đá 4x6 -nt- 3,244
7 Đắp lề cấp phối đá dăm -nt- 0,232 100m³
8 Tưới dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,5kg/m2 -nt- 4,01 100m²
9 Bù vênh bằng BTN R25 (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 2,941 100m²
J Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm -nt- 53,783
K Cống Km8+850
L Thảm bảo trì mặt đường
1 Cào bóc BTN mặt đường dày 7cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) -nt- 0,52 100m²
2 Cào tạo nhám mặt đường -nt- 10,618 100m²
3 Tưới thấm bám mặt đường, T/C nhựa 1,0kg/m2 -nt- 7,139 100m²
4 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 11,138 100m²
5 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm -nt- 0,959 100m³
6 Bê tông C10 đắp lề, đá 4x6 -nt- 3,844
7 Đắp lề cấp phối đá dăm -nt- 0,238 100m³
8 Tưới dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,5kg/m2 -nt- 3,999 100m²
9 Bù vênh bằng BTN R25 (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 4,469 100m²
M Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm -nt- 50,682
N Cống Km9+430
O Thảm bảo trì mặt đường
1 Cào bóc BTN mặt đường dày 7cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) -nt- 0,379 100m²
2 Cào tạo nhám mặt đường -nt- 10,902 100m²
3 Tưới thấm bám mặt đường, T/C nhựa 1,0kg/m2 -nt- 6,532 100m²
4 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 11,28 100m²
5 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm -nt- 0,924 100m³
6 Bê tông C10 đắp lề, đá 4x6 -nt- 2,349
7 Đắp lề cấp phối đá dăm -nt- 0,223 100m³
8 Tưới dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,5kg/m2 -nt- 4,748 100m²
9 Bù vênh bằng BTN R25 (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 3,911 100m²
P Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm -nt- 50,931
Q Sửa chữa mặt đường đoạn Km0 - Km2+500
R Thảm bảo trì mặt đường
1 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 90,168 100m²
2 Tưới thấm bám mặt đường, T/C nhựa 1,0kg/m2 -nt- 23,229 100m²
3 Bù vênh cấp phối đá dăm -nt- 3,13 100m³
4 Bê tông C10 đắp lề, đá 4x6 -nt- 19,693
5 Cào tạo nhám mặt đường -nt- 89,386 100m²
6 Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 164,266 100m²
7 Tưới dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,5kg/m2 -nt- 231,208 100m²
8 Bù vênh BTN C12,5 dày TB 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 62,853 100m²
9 Đắp lề cấp phối đá dăm -nt- 1,869 100m³
10 Cào bóc BTN mặt đường dày ≤7cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) -nt- 0,782 100m²
11 Bù vênh bằng BTN R25 (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 39,115 100m²
S Vuốt nối êm thuận
1 Thảm BTN C12,5 dày 3cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 11,123 100m²
2 Tưới dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,5kg/m2 -nt- 11,123 100m²
T Vuốt nối đường ngang
1 Thảm BTN C12,5 dày 3cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 4,02 100m²
2 Tưới dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,5kg/m2 -nt- 4,02 100m²
U Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm -nt- 1.300,92
V Hư hỏng cục bộ
1 Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) -nt- 0,828 100m³
2 Đào bỏ mặt đường cũ bằng thủ công (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) -nt- 15,411
3 Tưới dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,5kg/m2 -nt- 14,01 100m²
4 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 14,01 100m²
5 Cào bóc BTN mặt đường dày 5cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) -nt- 9,079 100m²
6 Tưới dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,5kg/m2 -nt- 9,079 100m²
7 Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 9,079 100m²
W Nâng tường hộ lan
1 Gia công tấm sóng hộ lan bằng thép hình -nt- 0,72 tấn
2 Lắp dựng tấm sóng hộ lan, tiêu phản quang -nt- 0,72 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng -nt- 0,72 tấn
4 Tháo dỡ tấm sóng hộ lan, tiêu phản quang -nt- 303 m
5 Lắp đặt lại tấm sóng, tiêu phản quang -nt- 294 m
X Phần đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông - nt - 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.641E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.28E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục sửa chữa mặt đường BTN và sửa chữa khe co giãn trên đường Quốc lộ đang khai thác, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->