Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 08:56:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,400,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | I. Móng trụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 28,14 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ đá 1x2 12 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 4 | Cung cấp Boulon móng trụ chiếu sáng M22x1200 (1 khung gồm 4 con bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | Khung |
| 5 | Lắp đặt Boulon móng trụ chiếu sáng M22x1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 6 | Ống luồn cáp HDPE D65/50mm x 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 7 | Ống HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt cột đèn thép cao 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột đèn thép cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cột |
| 10 | Lắp đặt cần đèn đơn 1m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn Led 90W 220-240V | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn Led 120W 220-240V | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp lên đèn CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 7,91 | 100m |
| 14 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | 100m |
| 15 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,415 | 100m |
| 16 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Ø16, dài 2,4m, mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| C | II. Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| D | 1. Móng tủ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 3 | Cung cấp Boulon móng tủ M20x650x4 (1 khung gồm 4 con bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Khung |
| 4 | Lắp đặt Boulon móng tủ M20x650x4 (1 khung gồm 4 con bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Ống luồn cáp HDPE D65/50mm x 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Ống HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 7 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 8 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Ø16, dài 2,4m, mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| E | 2. Mương cáp cấp nguồn tủ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, đá 1x2 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 2 | Ống luồn cáp HDPE D65/50mm x 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 4 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| F | III. Mương cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.002,445 | m |
| 2 | Ống luồn cáp HDPE D65/50mm x 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.002,445 | m |
| 3 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,024 | 100m |
| 4 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,024 | 100m |
| G | IV. Mương cáp qua đường | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 122,91 | m |
| 2 | Ống thép luồn cáp qua đường D70mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,229 | 100m |
| 3 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,229 | 100m |
| 4 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,229 | 100m |
| H | V. Hệ thống tín hiệu giao thông | |||
| I | 1. Trụ đèn THGT cao 6,3m, tay vươn 3,5m | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đá 1x2 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ đá 1x2 12 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 3 | Cung cấp Boulon móng tủ M24x1750x6 (1 khung gồm 6 con bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Khung |
| 4 | Lắp đặt Boulon móng tủ M24x1750x6 (1 khung gồm 6 con bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Ống luồn cáp HDPE D65/50mm x 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Ø16, dài 2,4m, mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC (8*1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô (nối cáp lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp cửa cột (Lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 11 | Lắp nắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cửa |
| J | 2. Trụ đèn THGT cao 4,2m (có đèn đi bộ) | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đá 1x2 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ đá 1x2 12 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 3 | Cung cấp Boulon móng tủ M20x850x4 (1 khung gồm 4 con bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Khung |
| 4 | Lắp đặt Boulon móng tủ M20x850x4 (1 khung gồm 4 con bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Vữa 8Mpa dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m2 |
| 6 | Ống luồn cáp HDPE D65/50mm x 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 101,2 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Ø16, dài 2,4m, mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC (8*1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m |
| 9 | Làm đầu cáp khô (nối cáp lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cáp |
| 10 | Luồn cáp cửa cột (Lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 12 | Lắp nắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cửa |
| 13 | Rải Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC (12*1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| K | 3. Tủ điều khiển THGT | |||
| 1 | Bê tông lót móng trụ đá 1x2 12 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 2 | Cung cấp Boulon móng tủ M20x800x4 (1 khung gồm 4 con bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khung |
| 3 | Lắp đặt Boulon móng tủ M20x800x4 (1 khung gồm 4 con bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1bộ |
| 4 | Ống luồn cáp HDPE D65/50mm x 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m |
| 5 | Rải cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC (2*10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 6 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Ø16, dài 2,4m, mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất đai kẹp bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| L | VI. Duy trì hệ thống chiếu sáng hiện hữu | |||
| M | I. Trụ đèn | |||
| 1 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | 1 cọc |
| 2 | Hộp rẽ nhánh kín nước (MTC-TR-3S) chứa RCBO 6A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | Bộ |
| 3 | Hộp liên thông kín nước (MTC-TR-B2) | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | Bộ |
| N | II. Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS 50A | |||
| O | 1. Móng tủ | |||
| 1 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cọc |
| P | V. Hệ thống tín hiệu giao thông | |||
| Q | 1. Trụ đèn THGT cao 6,3m, tay vươn 3,5m (1 tái lập + 2 làm mới) | |||
| 1 | Cột đèn THGT cao 6,3m, tay vươn 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Trụ |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn THGT cao 6,3m, tay vươn 3,5m hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Trụ |
| 3 | Cột đèn THGT cao 6,3m, tay vươn 3,5m (tận dụng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Trụ |
| 4 | Đèn chính: 3 màu D300 (Đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Đèn số đếm lùi 3 màu D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 6 | Đèn số đếm lùi 3 màu 620x520 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Đèn đỏ chữ thập D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 Bộ |
| 8 | Đèn đi bộ D300 (xanh, đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 9 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| R | 2. Trụ đèn THGT cao 4,2m (có đèn đi bộ) (1 làm mới + 1 tái lập) | |||
| 1 | Cột đèn THGT cao 4,2 (có đèn đi bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn THGT cao 4,2 (có đèn đi bộ) hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trụ |
| 3 | Cột đèn THGT cao 4,2 (có đèn đi bộ) tận dụng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Trụ |
| 4 | Đèn chỉnh: 3 màu D300 (Đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Bộ |
| 5 | Đèn phụ: 3 màu D100 (Đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Đèn số đếm lùi 3 màu D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Đèn đỏ chữ thập D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Đèn đi bộ D300 (xanh, đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Bộ |
| 9 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| S | 2. Tủ điều khiển THGT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển THGT (bao gồm tủ điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Tủ |
| 2 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.572E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị >= 2.035.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.105.000.000 VNĐ. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Biên bản bàn giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành; tài liệu chứng minh cấp và loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (Có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng có giá trị hạng mục chiếu sáng >= 2.035.000.000 VNĐ) hoặc hợp đồng Thi công xây dựng chiếu sáng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng >= 2.035.000.000 VNĐ. Lưu ý: 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV (Có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng có giá trị hạng mục chiếu sáng > 2.035.000.000 VNĐ) hoặc hợp đồng Thi công xây dựng chiếu sáng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng >= 2.035.000.000 VNĐ được qui đổi thành 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III (Có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng có giá trị hạng mục chiếu sáng >= 2.035.000.000 VNĐ) hoặc hợp đồng Thi công xây dựng chiếu sáng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III có giá trị hợp đồng >= 2.035.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.105.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi