Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434901-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210410237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:01:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,732,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm. Dầm hộp, đá 1x2, mác 400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124,26 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,44 tấn
3 Lắp đặt ống nhựa bọc cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 560 m
4 Ống tôn tạo rỗng dầm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9.176,52 kg
5 Quét keo Epoxy đầu dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1013 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,834 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,694 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt thép bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7693 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 603,61 m2
10 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,4 m3
11 Vữa không co ngót M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 m3
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1317 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,645 tấn
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1044 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 100m2
17 Lớp phòng nước dạng phun Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3199 tấn
19 Lắp neo cáp dự ứng lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 đầu neo
20 Lắp đặt ống ghen D45/39 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,2 m
21 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3046 m3
22 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,884 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0438 tấn
24 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 100m2
25 Cung cấp, lắp đặt lan can trang kẽm (bao gồm các phụ kiện đi kèm và bulon các loại ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8558 Tấn
26 Cung cấp, Lắp đặt ống gang, đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
27 Vữa không co ngót M500 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,102 m3
28 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8 m
29 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0234 tấn
30 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5515 tấn
31 Cung cấp lặp đặt thép bản không gỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0973 tấn
32 Lắp đặt gối cầu cao su 250x250x52mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
33 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7693 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0385 tấn
35 Quét keo Epoxy đầu dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9 m2
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Vữa không co ngót M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0836 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,9095 m3
3 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 271,05 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,2166 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,694 tấn
6 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0121 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9333 100m2
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 157,72 m2
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,1584 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0395 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6013 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5827 tấn
14 Ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,294 100m2
15 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 172,872 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3153 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,1085 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,8953 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4672 100m2
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cấu kiện
21 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,218 10 tấn/1km
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,8 m2
23 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,112 100m
24 Ép cọc cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,735 100m
25 Ép cọc cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,205 100m
26 Nhổ cọc cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,94 100m
27 Khấu hao vật liệu cọc thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,8265 kg
28 Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,36 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 100m2
30 Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,5612 m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8871 m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,652 100m3
33 Vật liệu đất núi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 181,72 m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,99 100m3
35 Vật liệu đất núi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 878,801 m3
36 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0196 100m3
37 Vật liệu đất núi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 222,156 m3
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,175 100m
39 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 100m2
40 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,25 100m
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,656 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,656 100m2
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1181 100m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1312 100m3
C BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,875 100m
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2051 100m3
3 Vật liệu đắp. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,561 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2375 tấn
5 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,8 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
8 Gia công, lắp đặt kết cấu thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,1678 tấn
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7774 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2591 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5183 100m3
13 Ép cọc cừ larsen và cọc I300 (phần không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8 100m
14 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,96 100m
15 Nhổ cọc cừ larsen và cọc I300 bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,96 100m
16 Khấu hao vật liệu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.800,8463 kg
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,5206 tấn
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,976 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7774 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2591 100m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5183 100m3
22 Ép cọc cừ larsen và cọc I300 (phần không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,38 100m
23 Ép cọc cừ larsen và cọc I300 (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,49 100m
24 Nhổ cọc cừ larsen và cọc I300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,49 100m
25 Khấu hao vật liệu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.013,3092 kg
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,1191 tấn
27 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 dầm
28 Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 dầm
29 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 dầm/ 10m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,9408 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,848 m3
32 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0179 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3098E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.619E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự thi công công trình giao thông cấp IV (cầu giao thông). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.112.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->