Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:01:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,732,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm. Dầm hộp, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,26 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,44 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 560 | m |
| 4 | Ống tôn tạo rỗng dầm bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9.176,52 | kg |
| 5 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1013 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,834 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,694 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7693 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 603,61 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,4 | m3 |
| 11 | Vữa không co ngót M300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,645 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1044 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3199 | tấn |
| 19 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | đầu neo |
| 20 | Lắp đặt ống ghen D45/39 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,2 | m |
| 21 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3046 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,884 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0438 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt lan can trang kẽm (bao gồm các phụ kiện đi kèm và bulon các loại ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8558 | Tấn |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt ống gang, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 27 | Vữa không co ngót M500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,102 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,8 | m |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5515 | tấn |
| 31 | Cung cấp lặp đặt thép bản không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0973 | tấn |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x250x52mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 33 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7693 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0385 | tấn |
| 35 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9 | m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Vữa không co ngót M300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0836 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9095 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 271,05 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2166 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,694 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0121 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9333 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,72 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,1584 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0395 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5827 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 172,872 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3153 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1085 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,8953 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4672 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,218 | 10 tấn/1km |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,8 | m2 |
| 23 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,112 | 100m |
| 24 | Ép cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,735 | 100m |
| 25 | Ép cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,205 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | 100m |
| 27 | Khấu hao vật liệu cọc thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,8265 | kg |
| 28 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 30 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,5612 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,8871 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,652 | 100m3 |
| 33 | Vật liệu đất núi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181,72 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,99 | 100m3 |
| 35 | Vật liệu đất núi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 878,801 | m3 |
| 36 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0196 | 100m3 |
| 37 | Vật liệu đất núi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 222,156 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,175 | 100m |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,25 | 100m |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1181 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1312 | 100m3 |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,875 | 100m |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2051 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,561 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2375 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,1678 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7774 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2591 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5183 | 100m3 |
| 13 | Ép cọc cừ larsen và cọc I300 (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8 | 100m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,96 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen và cọc I300 bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,96 | 100m |
| 16 | Khấu hao vật liệu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6.800,8463 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,5206 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,976 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7774 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2591 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5183 | 100m3 |
| 22 | Ép cọc cừ larsen và cọc I300 (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,38 | 100m |
| 23 | Ép cọc cừ larsen và cọc I300 (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,49 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc cừ larsen và cọc I300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,49 | 100m |
| 25 | Khấu hao vật liệu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6.013,3092 | kg |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,1191 | tấn |
| 27 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | dầm |
| 28 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | dầm |
| 29 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | dầm/ 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,9408 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,848 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0179 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3098E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.619E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự thi công công trình giao thông cấp IV (cầu giao thông). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.112.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi