Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang | Chủ đầu tư | Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: (84-27) 3822.049. |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và NSĐP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 11:48:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,595,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: Nhà ở làm việc C cối 82, B thuộc D | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102,7645 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,0596 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2688 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,776 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,7073 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2572 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5881 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5939 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8048 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8437 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3495 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0885 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,9152 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,3882 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,0459 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 214,3968 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3697 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7394 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,8378 | m3 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,9838 | m2 |
| 22 | Sơn chống thấm sàn WC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,9838 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,1487 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1838 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1465 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1625 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,325 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0208 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0145 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0752 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0948 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0395 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1254 | tấn |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5298 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,9482 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2247 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0605 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,768 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,536 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,536 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,864 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,864 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8788 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8788 | m2 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,086 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2444 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1571 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1087 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,5282 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,9961 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,478 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,636 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,1607 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,6454 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,0164 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,6403 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0303 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,068 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7701 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9055 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,2407 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0541 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0541 | tấn |
| 67 | Bulong M12 mác 5,6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 281,4774 | 1m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,5209 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,5173 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,745 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,4698 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,3207 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,1441 | m3 |
| 75 | Chống mối ngoài và trong móng (có bảng tính đơn giá chi tiết kèm theo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114,4968 | m3 |
| 76 | Chống mối tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 402,15 | m2 |
| 77 | Chống mối nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 238,798 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3422 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0983 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5442 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8018 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2844 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5261 | tấn |
| 84 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8438 | m3 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,6606 | m2 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3766 | m3 |
| 87 | Láng bậc thang, dày láng 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,8668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,4696 | m2 |
| 89 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,6 | m |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang, gỗ nhóm 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0876 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | m2 |
| 93 | Đế gỗ 50x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, màu xanh rêu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,1272 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,2157 | m |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 698,9194 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.734,124 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 826,6216 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 798,9318 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.028,39 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 284,724 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 154,844 | m |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,8339 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 250x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248,582 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 100x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,934 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch men - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 701,878 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn - KT gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,6812 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,22 | m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8213 | m3 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 100x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5593 | m2 |
| 111 | Sản xuất thép ống d50 dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 611,8866 | kg |
| 112 | Sản xuất thép ống d100 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 592,26 | kg |
| 113 | Sản xuất thép hộp 20x20 dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9441 | kg |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,187 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,1655 | m2 |
| 116 | Bậc thép phi 18 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,12 | kg |
| 117 | Cửa đi, cửa nhôm kính lõi thép, kính AT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126,1317 | m2 |
| 118 | Cửa sổ, cửa nhôm kính lõi thép, kính AT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115,3083 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 241,44 | 1m2 |
| 120 | Khóa tay nắm cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49 | cái |
| 121 | Khóa cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79 | cái |
| 122 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,9525 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,9525 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 698,9193 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.734,124 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.028,39 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.620,3828 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,0208 | m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1907 | 1m3 |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,181 | 1m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6094 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8799 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8725 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,5952 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,4237 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9739 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,285 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3784 | m2 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134,475 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,692 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,96 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,0094 | 100m2 |
| 143 | Rơ le phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 147 | Xi phông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt mắc treo quần áo inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xí xổm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 158 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 159 | Rắcco PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 160 | Rắcco PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 161 | Rắcco PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 162 | Rắcco PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 163 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 164 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 165 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 166 | Cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 167 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 168 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 169 | Tê thu PPR D25*20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95 | cái |
| 170 | Tê PPR D32*25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 171 | Tê PPR D40*25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 172 | Tê PPR D40*32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 173 | Nút bịt PPR DN40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 174 | Côn PPR D32*25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 175 | Côn PPR D25*20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt van PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 178 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,79 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 186 | Y u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 187 | Y u.PVC D60*42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 188 | Y u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 189 | Y u.PVC D90*42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 190 | Y u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 191 | Y u.PVC D110*60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 192 | Tê u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 193 | Tê u.PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 194 | Tê u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 195 | Chếch u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 196 | Chếch u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 197 | Chếch u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 198 | Chếch u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 199 | Chếch u.PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 200 | Cút u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 201 | Cút u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 202 | Cút u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 203 | Cút u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 204 | Thông tắc u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 205 | Thông tắc u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 206 | Thông tắc u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 207 | Thông tắc u.PVC nắp gắn sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 208 | Côn u.PVC D60*42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 209 | Côn u.PVC D90*60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 210 | Côn u.PVC D110*42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 211 | Ống u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 212 | Ống u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 213 | Ống u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 214 | Ống u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m |
| 215 | Ống u.PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 216 | Ống u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | 100m |
| 217 | Cút u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 218 | Chếch u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 219 | Rọ thu nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 220 | Lắp đặt tủ điện tổng DB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 221 | Lắp đặt tủ điện tầng SB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 222 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đèn ốp trần, compact 1x11W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 224 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 227 | Công tắc đơn 2 chiều 1x10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 228 | Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt, mặt đơn 1x400VA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 229 | Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt, mặt đôi 2x400VA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm đôi, loại âm tường 2x10A/220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 232 | Lắp đặt cầu chì | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 233 | Lắp đặt đèn báo pha 5W/220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt Đồng hồ Vôn kế 0-450V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt máy biến dòng 70/5A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt các loại đồng hồ, Đồng hồ Ampe kế 70/5A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt các loại đồng hồ,Đồng hồ đo điện năng 3 pha gián tiếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 239 | Aptomat 3P-70A vỏ đúc MCCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 240 | Aptomat 3P-32A vỏ nhựa MCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 241 | Aptomat 1P-16A vỏ nhựa MCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 242 | Aptomat chống giật 25A-30MA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 430 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.270 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.700 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 248 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73 | cái |
| 249 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,91 | 1m3 |
| 250 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8193 | m3 |
| 251 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,0907 | m3 |
| 252 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cọc |
| 253 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 255 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92 | m |
| 256 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6066 | 1m2 |
| 258 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở mạng tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 259 | Đo điện trở chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 260 | Cáp đồng trần M16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | m |
| C | HẠNG MỤC: Nhà để xe đạp, xe máy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%kl) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,1592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (20%kl) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7898 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0066 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0116 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0599 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6389 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,6007 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3511 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3503 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0812 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4247 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5319 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2515 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1683 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3366 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4195 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0472 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,9814 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,2249 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0294 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,882 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,906 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,026 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,336 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,268 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1181 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1181 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5072 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5072 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,524 | 1m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,524 | 1m2 |
| 39 | Bu lông M18x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 40 | Bu lông M12x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,54 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,66 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6361 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,28 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1791 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: Nhà để xe đạp, xe máy của khách | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,7567 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2525 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1052 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0795 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1676 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3844 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2738 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2904 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1399 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0483 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0483 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0106 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1538 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,9248 | m2 |
| 16 | Cột thép fi 90 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126,1 | Kg |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2791 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,2663 | 1m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,2663 | 1m2 |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2791 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1261 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2432 | 100m2 |
| 23 | Tôn thẳng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,72 | m |
| 24 | Lắp dựng mặt thu nước tôn dày 0.5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0309 | 100m2 |
| 25 | Bu lông M16x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5728 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: Cổng D | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,648 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,448 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0598 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0345 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7472 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0827 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0858 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4646 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4322 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2038 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1347 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0563 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0563 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1417 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0669 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1389 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1276 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7107 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5423 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0491 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9183 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3277 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1638 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3337 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,333 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,904 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0294 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0294 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0402 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,236 | m |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,4072 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,008 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2896 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,0172 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5424 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,9056 | m2 |
| 43 | Đắp ngôi sao,chữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,5176 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,6976 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3084 | m2 |
| 47 | Lát sàn mái bằng gạch chống thấm 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,7632 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6384 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4416 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,92 | m |
| 51 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1671 | tấn |
| 52 | Thép đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4643 | Kg |
| 53 | Tôn bịt dày 1.5 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,6904 | Kg |
| 54 | Thép ống D60 dày 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0637 | Kg |
| 55 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0647 | tấn |
| 56 | Thép đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8214 | Kg |
| 57 | Tôn bịt dày 1.5 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1945 | Kg |
| 58 | Thép ống D60 dày 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8452 | Kg |
| 59 | Mũi mác dài 170 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,7506 | Kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,528 | 1m2 |
| 61 | Bánh xe đỡ ( cửa cổng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,764 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7323 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,98 | 1m |
| 65 | Cửa đi, cửa khung nhôm nâu ASIA kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m2 |
| 66 | Cửa sổ, cửa khung nhôm nâu ASIA kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,224 | 0.0 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,624 | 1m2 |
| 68 | Khóa cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 69 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 70 | Ống UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 71 | Ống UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 72 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 73 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác D150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng vòng kiểu ốp trần, bóng đơn 1x150W/220v | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng vòng kiểu ốp trần, bóng đơn 1x40W/220v | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây PVC 100x100x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 80 | Aptomat 1P-16A vỏ nhựa MCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 84 | Gia công lắp đặt tủ điện phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | m3 |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 88 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 92 | Bật sắt L=200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 93 | Thanh thép mạ kẽm 30x3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6359 | Kg |
| 94 | Tấm thép kim loại 400x200 dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,28 | Kg |
| 95 | Đinh vít M8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 96 | Đinh vít M6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7945 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Kéo rải dây thông tin, dây lưỡng kim, ĐK mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | km |
| 2 | Kéo rải dây thông tin, dây lưỡng kim, ĐK | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | km |
| 3 | Lắp đặt tổng đài dây cáp thông tin 50 đôi (tổng đài trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp cuối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi