Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434526-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang
Chủ đầu tư Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: (84-27) 3822.049.
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210410120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và NSĐP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 11:48:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,595,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: Nhà ở làm việc C cối 82, B thuộc D
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,486 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 102,7645 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,0596 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2688 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,776 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40,7073 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2572 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5881 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5939 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,8048 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8437 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,3495 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,0885 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 31,9152 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34,3882 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 48,0459 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 214,3968 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3697 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,7394 100m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 174,8378 m3
21 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,9838 m2
22 Sơn chống thấm sàn WC Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,9838 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36,1487 m3
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1838 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,1465 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1625 100m3
27 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,325 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0208 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0145 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,081 tấn
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0752 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0948 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0395 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1254 tấn
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5298 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,9482 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2247 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,048 100m2
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0605 tấn
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,768 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
42 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,536 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,536 m2
44 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,864 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,864 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,8788 m2
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,8788 m2
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,086 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2444 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,1571 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,1087 tấn
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,5282 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,9961 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,478 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,636 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,1607 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 62,6454 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,0164 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,6403 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0303 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 94,068 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7701 100m2
63 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9055 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,2407 m3
65 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,0541 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,0541 tấn
67 Bulong M12 mác 5,6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 248 cái
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 281,4774 1m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80,5209 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 119,5173 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,745 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,4698 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,3207 m3
74 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,1441 m3
75 Chống mối ngoài và trong móng (có bảng tính đơn giá chi tiết kèm theo) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 114,4968 m3
76 Chống mối tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 402,15 m2
77 Chống mối nền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 238,798 m2
78 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3422 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0983 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5442 tấn
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,8018 m3
82 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2844 100m2
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5261 tấn
84 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,8438 m3
85 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 70,6606 m2
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3766 m3
87 Láng bậc thang, dày láng 2cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,8668 m2
88 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36,4696 m2
89 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x6cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,6 m
90 Sản xuất, lắp dựng trụ thang, gỗ nhóm 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
91 Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0876 tấn
92 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,3 m2
93 Đế gỗ 50x50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 72 cái
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, màu xanh rêu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,1272 100m2
95 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 54,2157 m
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 698,9194 m2
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.734,124 m2
98 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 826,6216 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 798,9318 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.028,39 m2
101 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 284,724 m
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 154,844 m
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 76,8339 m2
104 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 250x400mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 248,582 m2
105 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 100x300mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 77,934 m2
106 Lát nền, sàn gạch men - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 701,878 m2
107 Lát nền, sàn - KT gạch 250x250mm, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45,6812 m2
108 Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300mm, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 51,22 m2
109 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,8213 m3
110 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 100x300mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,5593 m2
111 Sản xuất thép ống d50 dày 2mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 611,8866 kg
112 Sản xuất thép ống d100 dày 3mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 592,26 kg
113 Sản xuất thép hộp 20x20 dày 1,5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,9441 kg
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 56,187 1m2
115 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 68,1655 m2
116 Bậc thép phi 18 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,12 kg
117 Cửa đi, cửa nhôm kính lõi thép, kính AT Chương V: Yêu cầu về xây lắp 126,1317 m2
118 Cửa sổ, cửa nhôm kính lõi thép, kính AT Chương V: Yêu cầu về xây lắp 115,3083 m2
119 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 241,44 1m2
120 Khóa tay nắm cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49 cái
121 Khóa cửa sổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 79 cái
122 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60,9525 m2
123 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60,9525 m2
124 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 698,9193 m2
125 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.734,124 m2
126 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.028,39 m2
127 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.620,3828 m2
128 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,0208 m2
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,1907 1m3
130 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40,181 1m3
131 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,6094 m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,8799 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,8725 m3
134 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,5952 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,4237 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9739 m3
137 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 141,285 m2
138 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,3784 m2
139 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 134,475 m2
140 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75,692 m2
141 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,96 100m2
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,0094 100m2
143 Rơ le phao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
147 Xi phông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
148 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
149 Lắp đặt mắc treo quần áo inox Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
150 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
151 Lắp đặt giá treo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
152 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
153 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
154 Lắp đặt xí xổm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
155 Lắp đặt vòi xịt D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
156 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
157 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bể
158 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
159 Rắcco PPR D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
160 Rắcco PPR D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
161 Rắcco PPR D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
162 Rắcco PPR D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
163 Cút PPR D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46 cái
164 Cút PPR D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 53 cái
165 Cút PPR D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
166 Cút PPR D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
167 Tê PPR D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
168 Tê PPR D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43 cái
169 Tê thu PPR D25*20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 95 cái
170 Tê PPR D32*25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
171 Tê PPR D40*25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
172 Tê PPR D40*32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
173 Nút bịt PPR DN40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
174 Côn PPR D32*25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
175 Côn PPR D25*20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
176 Lắp đặt van PPR D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
177 Lắp đặt van PPR D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
178 Lắp đặt van PPR D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
179 Lắp đặt van PPR D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
180 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
181 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
182 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,79 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,85 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
186 Y u.PVC D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
187 Y u.PVC D60*42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
188 Y u.PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
189 Y u.PVC D90*42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
190 Y u.PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
191 Y u.PVC D110*60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
192 Tê u.PVC D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
193 Tê u.PVC D140 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
194 Tê u.PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
195 Chếch u.PVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
196 Chếch u.PVC D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
197 Chếch u.PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
198 Chếch u.PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
199 Chếch u.PVC D140 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
200 Cút u.PVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
201 Cút u.PVC D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
202 Cút u.PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
203 Cút u.PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
204 Thông tắc u.PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
205 Thông tắc u.PVC D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
206 Thông tắc u.PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
207 Thông tắc u.PVC nắp gắn sàn D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
208 Côn u.PVC D60*42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
209 Côn u.PVC D90*60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
210 Côn u.PVC D110*42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
211 Ống u.PVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
212 Ống u.PVC D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,64 100m
213 Ống u.PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
214 Ống u.PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,37 100m
215 Ống u.PVC D140 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
216 Ống u.PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6 100m
217 Cút u.PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
218 Chếch u.PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
219 Rọ thu nước mái D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
220 Lắp đặt tủ điện tổng DB Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
221 Lắp đặt tủ điện tầng SB Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
222 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
223 Lắp đặt đèn ốp trần, compact 1x11W Chương V: Yêu cầu về xây lắp 33 bộ
224 Lắp đặt quạt trần Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
225 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
226 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
227 Công tắc đơn 2 chiều 1x10A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
228 Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt, mặt đơn 1x400VA Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
229 Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt, mặt đôi 2x400VA Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
230 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 hộp
231 Lắp đặt ổ cắm đôi, loại âm tường 2x10A/220V Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
232 Lắp đặt cầu chì Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
233 Lắp đặt đèn báo pha 5W/220V Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
234 Lắp đặt Đồng hồ Vôn kế 0-450V Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
235 Lắp đặt máy biến dòng 70/5A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
236 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
237 Lắp đặt các loại đồng hồ, Đồng hồ Ampe kế 70/5A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
238 Lắp đặt các loại đồng hồ,Đồng hồ đo điện năng 3 pha gián tiếp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
239 Aptomat 3P-70A vỏ đúc MCCB Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
240 Aptomat 3P-32A vỏ nhựa MCB Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
241 Aptomat 1P-16A vỏ nhựa MCB Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
242 Aptomat chống giật 25A-30MA Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
243 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 130 m
244 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 430 m
245 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.270 m
246 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.700 m
247 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 130 m
248 Đế âm tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 73 cái
249 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,91 1m3
250 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,8193 m3
251 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,0907 m3
252 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cọc
253 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
254 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
255 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 92 m
256 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 m
257 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,6066 1m2
258 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở mạng tiếp đất Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
259 Đo điện trở chống sét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 công
260 Cáp đồng trần M16 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23 m
C HẠNG MỤC: Nhà để xe đạp, xe máy
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%kl) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,1592 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (20%kl) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,7898 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,5162 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,032 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0066 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,098 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,328 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1162 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0116 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0599 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6389 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,6007 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3511 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3503 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0812 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4247 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,5319 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2515 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1683 100m3
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3366 100m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,4195 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,0472 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 51,9814 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,2249 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0294 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0623 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,882 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60,906 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40,026 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,336 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,268 m2
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1181 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1181 tấn
35 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5072 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5072 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 53,524 1m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 53,524 1m2
39 Bu lông M18x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
40 Bu lông M12x100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
41 Quét vôi 3 nước trắng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 67,54 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46,66 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6361 100m2
44 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,28 m
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1791 100m2
D HẠNG MỤC: Nhà để xe đạp, xe máy của khách
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,7567 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2525 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1052 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0795 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1676 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3844 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2738 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0528 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2904 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1399 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0483 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0483 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,0106 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,1538 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,9248 m2
16 Cột thép fi 90 dày 3mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 126,1 Kg
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2791 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,2663 1m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,2663 1m2
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2791 tấn
21 Lắp cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1261 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2432 100m2
23 Tôn thẳng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,72 m
24 Lắp dựng mặt thu nước tôn dày 0.5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0309 100m2
25 Bu lông M16x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5728 100m2
E HẠNG MỤC: Cổng D
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,648 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,448 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,176 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0256 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0053 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0598 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0345 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7472 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0827 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0159 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0858 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4646 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4322 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2038 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1347 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0563 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0563 100m3/1km
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1417 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0669 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1389 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1276 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7107 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5423 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,288 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0491 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,9183 m3
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3277 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1638 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3337 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,333 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,904 m3
32 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0294 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0294 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,15 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0402 100m2
36 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,236 m
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,4072 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,008 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,2896 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 58,0172 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,5424 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,9056 m2
43 Đắp ngôi sao,chữ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 công
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 71,5176 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,6976 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3084 m2
47 Lát sàn mái bằng gạch chống thấm 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,7632 m2
48 Lát nền, sàn gạch 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6384 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,4416 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 29,92 m
51 Gia công cổng sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1671 tấn
52 Thép đặc 14x14 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,4643 Kg
53 Tôn bịt dày 1.5 ly Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,6904 Kg
54 Thép ống D60 dày 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,0637 Kg
55 Gia công cổng sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0647 tấn
56 Thép đặc 14x14 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,8214 Kg
57 Tôn bịt dày 1.5 ly Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,1945 Kg
58 Thép ống D60 dày 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8452 Kg
59 Mũi mác dài 170 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,7506 Kg
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,528 1m2
61 Bánh xe đỡ ( cửa cổng) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,764 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7323 100m2
64 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,98 1m
65 Cửa đi, cửa khung nhôm nâu ASIA kính trắng dày 5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4 m2
66 Cửa sổ, cửa khung nhôm nâu ASIA kính trắng dày 5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,224 0.0
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,624 1m2
68 Khóa cửa sổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 Cái
69 Khóa cửa đi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
70 Ống UPVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
71 Ống UPVC D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
72 Ống PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
73 Cút PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
74 Cầu chắn rác D150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
76 Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng vòng kiểu ốp trần, bóng đơn 1x150W/220v Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
77 Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng vòng kiểu ốp trần, bóng đơn 1x40W/220v Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
78 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
79 Lắp đặt hộp nối dây PVC 100x100x75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
80 Aptomat 1P-16A vỏ nhựa MCB Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 m
84 Gia công lắp đặt tủ điện phụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,9 1m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,9 m3
87 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
88 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
89 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
90 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 m
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 m
92 Bật sắt L=200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 Cái
93 Thanh thép mạ kẽm 30x3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6359 Kg
94 Tấm thép kim loại 400x200 dày 5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,28 Kg
95 Đinh vít M8 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
96 Đinh vít M6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 Cái
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7945 1m2
F HẠNG MỤC: Hệ thống thông tin liên lạc
1 Kéo rải dây thông tin, dây lưỡng kim, ĐK mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,32 km
2 Kéo rải dây thông tin, dây lưỡng kim, ĐK Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,62 km
3 Lắp đặt tổng đài dây cáp thông tin 50 đôi (tổng đài trọn bộ) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Lắp đặt hộp cáp cuối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->