Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433571-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210433467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:26:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,223,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vuốt dốc đường đầu cầu - tỉnh Vĩnh Long
1 Đào khuôn nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,502 100m3
2 Đắp đất K95 - nt - 3,906 100m3
3 Cày xương mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,855 100m2
4 Cán đá dăm nước dày 12cm - nt - 6,463 100m3
5 Bù vênh đá dăm nước dày TB 4cm - nt - 112,67 m3
6 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 - nt - 7,717 100m3
7 Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - nt - 53,855 100m2
8 Đá hộc xây vữa M150 tường chắn taluy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 153,04 m3
B Biển báo - tỉnh Vĩnh Long
1 Tháo dỡ biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
2 Lắp đặt hoàn trả cột biển báo - nt - 16 cái
3 Bê tông đá 1x2 M150 - nt - 1,536 m3
4 Đào móng - nt - 5,568 m3
5 Tháo dỡ cọc tiêu - nt - 330 cái
6 Lắp đặt tận dụng cọc tiêu - nt - 188 cái
C Sửa chữa mặt đường song hành bị ổ gà, bong tróc, lún biến dạng nặng cục bộ - tỉnh Vĩnh Long
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 100m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ - nt - 0,656 100m3
3 Cán đá dăm nước dày 12cm - nt - 0,525 100m3
4 Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - nt - 4,375 100m2
D Sửa chữa mặt đường song hành bị rạn nứt, bong tróc lún lõm cục bộ - tỉnh Vĩnh Long
1 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,2 100m2
E Sửa chữa mặt đường song hành bị hư hỏng trên toàn bộ mặt đường - tỉnh Vĩnh Long
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,302 100m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ - nt - 1,628 100m3
3 Cán đá dăm nước dày 12cm - nt - 1,302 100m3
4 Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 - nt - 10,85 100m2
5 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 - nt - 12,65 100m2
F Sửa chữa hư hỏng mặt đường loại 4 (đường song hành) - tỉnh Vĩnh Long
1 Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 93,1 100m2
2 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 - nt - 95,7 100m2
G Sửa chữa mặt đường song hành bị ổ gà, bong tróc, lún biến dạng nặng cục bộ - thành phố Cần Thơ
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,973 100m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ - nt - 1,217 100m3
3 Cán đá dăm nước dày 12cm - nt - 0,973 100m3
4 Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - nt - 8,11 100m2
H Sửa chữa mặt đường song hành bị rạn nứt, bong tróc lún lõm cục bộ - thành phố Cần Thơ
1 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m2
I Sửa chữa mặt đường song hành bị hư hỏng trên toàn bộ mặt đường - thành phố Cần Thơ
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,166 100m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ - nt - 5,207 100m3
3 Cán đá dăm nước dày 12cm - nt - 4,166 100m3
4 Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 - nt - 34,715 100m2
5 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 - nt - 53,97 100m2
J Sửa chữa hư hỏng mặt đường loại 4 (đường song hành) - thành phố Cần Thơ
1 Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m2
2 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 - nt - 2 100m2
K ĐẢM BẢO AN TOÁN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.56E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải đáp ứng điều kiên sau: Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công sửa chữa hư hỏng mặt đường trên đường Quốc lộ đang khai thác, mỗi hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 đồng (Ba tỷ, bảy trăm triệu đồng chẵn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->