Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM | Chủ đầu tư | Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam Số 32, đường Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 10:49:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,921,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Tường chắn | |||
| C | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất C3 nền đường | nt | 1.236,362 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 1.417,655 | rọ |
| 3 | Đắp đất K95 mái taluy và hố móng | nt | 428,151 | m3 |
| 4 | Đăp đất K90 tạo mặt bằng thi công | nt | 269,912 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan không chít mạch đá tận dụng | nt | 581,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét công trình | nt | 64,886 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc ngược đá 4x6 | nt | 45,113 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt R>12KN/m | nt | 841,073 | m2 |
| 9 | Đập bỏ tường chắn bê tông hiện trạng hư hỏng | nt | 756,807 | m3 |
| D | Gờ chắn trên sân trụ điện | |||
| 1 | Cắt bê tông sân trụ điện dày 15cm | nt | 34,28 | m |
| 2 | Phá dỡ đá hộc xây hiện trạng đổ thải | nt | 14,438 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa M100 (đá hộc tận dụng ) | nt | 17,136 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 | nt | 53,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | nt | 20,916 | m3 |
| 6 | Hoàn trả bê tông gia cố 16Mpa | nt | 4,839 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 4,91 | m3 |
| E | Tường chắn bêtông cốt thép chân mái dốc | |||
| 1 | Móng và thân tường chắn BTCT 25Mpa | nt | 1.104,609 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | nt | 2,612 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| nt |
41,763
|
tấn |
|
| 4 | Tấm water stop W200 chèn khe dày 2cm | nt | 67,76 | m |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe dày 2cm | nt | 115,9 | m2 |
| 6 | Bê tông đệm dày 10cm 8MPa | nt | 49,5 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D10cm | nt | 105,6 | m |
| F | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa, đá 2x4 | nt | 5,06 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | nt | 10,693 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan không chít mạch đá tận dụng | nt | 1,44 | m3 |
| G | Hệ khung chống thi công tường chắn gia công 2 bộ luân chuyển 5 lần | |||
| 1 | Hệ khung chống thi công tường chắn gia công 2 bộ luân chuyển 5 lần | nt | 1 | T/bộ |
| H | Cọc khoan nhồi D800 | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | nt | 6,369 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | nt | 0,884 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn | nt | 27,821 | tấn |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=50mm | nt | 1.258,6 | m |
| 5 | Lắp ống nhựa PVC F110 mm | nt | 602 | m |
| 6 | Lắp đặt nút bịt D57.5 | nt | 140 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt D114.5 | nt | 70 | cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=223 | nt | 1.512 | bộ |
| 9 | Vữa lấp ống thí nghiệm 40Mpa | nt | 7,41 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc nhồi 30MPa (M350) đá 1x2, D | nt | 294,887 | m3 |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc bê tông | nt | 18,171 | m3 |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | nt | 316,673 | m3 |
| I | Ống vách cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống vách F800 trên cạn | nt | 105 | m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn | nt | 94,5 | m |
| J | Khoan cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D800 | nt | 630 | m |
| K | Bãi gia công KT(10x10)m | |||
| 1 | Đắp đất K.90 nền đường bằng máy đầm bánh thép 16T | nt | 50 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy) | nt | 10 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn vữa XM M100 chiều dầy 3.0(cm) | nt | 100 | m2 |
| L | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | nt | 9 | lần |
| 2 | Thí nghiêm PDA cọc khoan nhồi, đường kính D | nt | 1 | cọc |
| 3 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi. D(mm) ≤80 | nt | 1 | cọc |
| M | Gia cố mái taluy | |||
| N | Dầm giằng gia cố mái dốc | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng 25MPa đá 1x2 | nt | 95,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D | nt | 4,088 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18 | nt | 8,398 | tấn |
| 4 | Thép hình mạ kẽm | nt | 7,92 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép H phần ngập đất, đất C2 | nt | 191,4 | m |
| 6 | Đóng cọc thép H xiên | nt | 191,4 | m |
| 7 | Đào móng băng đất C3 (B | nt | 95,38 | m3 |
| 8 | Mối nối cọc H | nt | 1,202 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa đường | nt | 12,672 | m2 |
| O | Chốt neo mạ kẽm | |||
| 1 | Thép D16 mạ kẽm | nt | 6,428 | tấn |
| 2 | Đóng thép D16 hình | nt | 3.866,238 | m |
| P | Phun bên tông gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 0.5x1 mái taluy | nt | 177,361 | m3 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá | nt | 2.577,492 | m2 |
| 3 | Lắp ống nhựa PVC D=89mm | nt | 161 | m |
| 4 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | nt | 5,152 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 684,781 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | nt | 104,766 | m2 |
| Q | Đà giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Đà giáo phục vụ thi công | nt | 1 | T/bộ |
| R | Thoát nước | |||
| 1 | BT M.200 đá 1x2 mương cáp, rãnh nước | nt | 35,196 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5cm | nt | 12,065 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 12,435 | m2 |
| 4 | Đào móng băng đất C3 (B | nt | 45,935 | m3 |
| S | Hoàn trả mặt đường hiện trạng | |||
| T | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | nt | 58,832 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt bằng K95 sâu 30cm | nt | 218,08 | m2 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | nt | 146,794 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất C2 | nt | 79,154 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 1,196 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K.98 | nt | 65,424 | m3 |
| U | Mặt đường | |||
| 1 | Rải BTNC 12.5, dày 5cm | nt | 218,08 | m2 |
| 2 | Rải BTNC19 dày 7cm | nt | 218,08 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0.5kg/m2 (nhũ tương) | nt | 218,08 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu) | nt | 218,08 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax37,5 lớp trên dày 25cm | nt | 54,52 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên dày 20cm | nt | 43,616 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường BTN dày 20cm | nt | 113,04 | m |
| V | Gia cố lề đất | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa đổ tại chỗ đá 2x4 dày 20cm | nt | 12,757 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 6,379 | m3 |
| W | Hạng mục di dời | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt biển báo | nt | 3 | bộ |
| 2 | BT móng 16Mpa đá 2x4 | nt | 0,368 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép | nt | 0,368 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 0,075 | m3 |
| 5 | Thép chống xoay | nt | 0,4 | kg |
| 6 | Đào đất C3 hố móng cột | nt | 0,45 | m3 |
| X | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | nt | 1 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,64 tỷ VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, có hạng mục thi công cọc khoan nhồi hoặc tường chắn.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.640.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi