Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 07:32:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,088,834,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.626E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT, có công việc tính chất tương tự, môi trường làm việc tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc thủy lợi; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi; hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CBKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hoặc chuyên ngành thủy lợi; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Xe còn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc gầu nghịch >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn (hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu phục vụ lắp đặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Xe còn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cối trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| B | Cầu | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ TKKT | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ, mũ trụ, bệ mố, thân cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 27,996 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 12,6818 | m3 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 18,6289 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 1,393 | m3 |
| 6 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 8,163 | m3 |
| C | Đập | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 438,76 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 73,2554 | m3 |
| 3 | Bê tông mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 94,5621 | m3 |
| D | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 2,464 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 3,888 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 2,4165 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 139,3874 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKKT | 2,7009 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKKT | 3,275 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKKT | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKKT | 1,0294 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ TKKT | 0,243 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mố, ván khuôn trụ + mố cầu | Theo hồ sơ TKKT | 0,6454 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ trụ cầu | Theo hồ sơ TKKT | 0,2616 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu | Theo hồ sơ TKKT | 1,3714 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ TKKT | 1,3716 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn lan can cầu | Theo hồ sơ TKKT | 0,4633 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ TKKT | 0,1445 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 5,3268 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 13,8152 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 5,0051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 5,2462 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 0,0619 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 2,5359 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKKT | 0,0217 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,8481 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,4139 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKKT | 1,8703 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,7585 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ TKKT | 1,2448 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,3938 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,017 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,7384 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,041 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,4746 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,1883 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,5827 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn giàn van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,0918 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,1314 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cấy vào đá đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKKT | 0,631 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 169,2 | m3 |
| 39 | Xây mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 408,324 | m3 |
| 40 | Đá dăm lọc 1x2 | Theo hồ sơ TKKT | 272,2054 | m3 |
| 41 | Đắp cát | Theo hồ sơ TKKT | 55,14 | m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKKT | 64,3725 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ TKKT | 2,593 | 100m |
| 44 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKKT | 122,6 | m |
| 45 | Giấy dầu quét nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ TKKT | 23,328 | m2 |
| 46 | Trát vữa lan can cầu | Theo hồ sơ TKKT | 46,33 | m2 |
| 47 | Sơn lan can cầu | Theo hồ sơ TKKT | 46,33 | m2 |
| 48 | Cọc tiêu | Theo hồ sơ TKKT | 149 | cái |
| 49 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo hồ sơ TKKT | 24 | cái |
| 50 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKKT | 0,2584 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKKT | 34,65 | m2 |
| 52 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TKKT | 0,4293 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ TKKT | 1,9488 | m2 |
| 54 | Bulong neo M10 ( đế cầu thang) | Theo hồ sơ TKKT | 32 | cái |
| 55 | Gia công thép khe van + khe phai | Theo hồ sơ TKKT | 1,5546 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép khe van + khe phai | Theo hồ sơ TKKT | 1,5546 | tấn |
| 57 | Gia công thép cửa van | Theo hồ sơ TKKT | 3,422 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ TKKT | 3,422 | tấn |
| 59 | Bulong M12, L=6cm | Theo hồ sơ TKKT | 84 | cái |
| 60 | Đai ốc M12 | Theo hồ sơ TKKT | 246 | cái |
| 61 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ TKKT | 24 | m |
| 62 | Tấm cao su 20x80x2580 | Theo hồ sơ TKKT | 1,236 | m2 |
| 63 | Bulong M12, L=5cm | Theo hồ sơ TKKT | 144 | cái |
| 64 | Bulong M24, L=15cm | Theo hồ sơ TKKT | 6 | cái |
| 65 | Đai ốc M24 | Theo hồ sơ TKKT | 6 | cái |
| 66 | Máy nâng V5, vitme | Theo hồ sơ TKKT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt máy nâng V5, vitme | Theo hồ sơ TKKT | 1,8 | tấn |
| 68 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Theo hồ sơ TKKT | 102 | m2 |
| 69 | Sơn màu 2 lớp | Theo hồ sơ TKKT | 204 | m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKKT | 94,6103 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKKT | 23,7674 | 100m3 |
| 72 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ TKKT | 81,77 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 74 | Khoan tạo lỗ cấy thép (ĐGMTC*(0,907/0,965)) | Theo hồ sơ TKKT | 200 | lỗ khoan |
| 75 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ TKKT | 2.112 | m2 |
| 76 | Keo (Ramset Epcon G5) | Theo hồ sơ TKKT | 42 | hộp |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKKT | 37,152 | 100m2 |
| 78 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo hồ sơ TKKT | 240 | rọ |
| 79 | Làm và thảm đá 5x2x0,3m (ĐM*1,5) | Theo hồ sơ TKKT | 240 | rọ |
| E | ĐẬP DÂNG | |||
| F | Cầu | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ TKKT | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ, mũ trụ, bệ mố, thân cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 27,996 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 12,6818 | m3 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 18,6289 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 1,393 | m3 |
| 6 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 8,163 | m3 |
| G | Đập | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 438,76 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 73,2554 | m3 |
| 3 | Bê tông mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 94,5621 | m3 |
| H | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 2,464 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 3,888 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 2,4165 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 139,3874 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKKT | 2,7009 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKKT | 3,275 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKKT | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKKT | 1,0294 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ TKKT | 0,243 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mố, ván khuôn trụ + mố cầu | Theo hồ sơ TKKT | 0,6454 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ trụ cầu | Theo hồ sơ TKKT | 0,2616 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu | Theo hồ sơ TKKT | 1,3714 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ TKKT | 1,3716 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn lan can cầu | Theo hồ sơ TKKT | 0,4633 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ TKKT | 0,1445 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 5,3268 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 13,8152 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 5,0051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 5,2462 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 0,0619 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 2,5359 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKKT | 0,0217 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,8481 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,4139 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKKT | 1,8703 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,7585 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ TKKT | 1,2448 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,3938 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,017 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,7384 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,041 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,4746 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,1883 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,5827 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn giàn van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,0918 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,1314 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cấy vào đá đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKKT | 0,631 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 169,2 | m3 |
| 39 | Xây mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 408,324 | m3 |
| 40 | Đá dăm lọc 1x2 | Theo hồ sơ TKKT | 272,2054 | m3 |
| 41 | Đắp cát | Theo hồ sơ TKKT | 55,14 | m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKKT | 64,3725 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ TKKT | 2,593 | 100m |
| 44 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKKT | 122,6 | m |
| 45 | Giấy dầu quét nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ TKKT | 23,328 | m2 |
| 46 | Trát vữa lan can cầu | Theo hồ sơ TKKT | 46,33 | m2 |
| 47 | Sơn lan can cầu | Theo hồ sơ TKKT | 46,33 | m2 |
| 48 | Cọc tiêu | Theo hồ sơ TKKT | 149 | cái |
| 49 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo hồ sơ TKKT | 24 | cái |
| 50 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKKT | 0,2584 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKKT | 34,65 | m2 |
| 52 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TKKT | 0,4293 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ TKKT | 1,9488 | m2 |
| 54 | Bulong neo M10 ( đế cầu thang) | Theo hồ sơ TKKT | 32 | cái |
| 55 | Gia công thép khe van + khe phai | Theo hồ sơ TKKT | 1,5546 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép khe van + khe phai | Theo hồ sơ TKKT | 1,5546 | tấn |
| 57 | Gia công thép cửa van | Theo hồ sơ TKKT | 3,422 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ TKKT | 3,422 | tấn |
| 59 | Bulong M12, L=6cm | Theo hồ sơ TKKT | 84 | cái |
| 60 | Đai ốc M12 | Theo hồ sơ TKKT | 246 | cái |
| 61 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ TKKT | 24 | m |
| 62 | Tấm cao su 20x80x2580 | Theo hồ sơ TKKT | 1,236 | m2 |
| 63 | Bulong M12, L=5cm | Theo hồ sơ TKKT | 144 | cái |
| 64 | Bulong M24, L=15cm | Theo hồ sơ TKKT | 6 | cái |
| 65 | Đai ốc M24 | Theo hồ sơ TKKT | 6 | cái |
| 66 | Máy nâng V5, vitme | Theo hồ sơ TKKT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt máy nâng V5, vitme | Theo hồ sơ TKKT | 1,8 | tấn |
| 68 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Theo hồ sơ TKKT | 102 | m2 |
| 69 | Sơn màu 2 lớp | Theo hồ sơ TKKT | 204 | m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKKT | 71,9832 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKKT | 33,3008 | 100m3 |
| 72 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ TKKT | 81,77 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 74 | Khoan tạo lỗ cấy thép (ĐGMTC*(0,907/0,965)) | Theo hồ sơ TKKT | 200 | lỗ khoan |
| 75 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ TKKT | 2.112 | m2 |
| 76 | Keo (Ramset Epcon G5) | Theo hồ sơ TKKT | 42 | hộp |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKKT | 37,152 | 100m2 |
| 78 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo hồ sơ TKKT | 240 | rọ |
| 79 | Làm và thảm đá 5x2x0,3m (ĐM*1,5) | Theo hồ sơ TKKT | 240 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.626E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT, có công việc tính chất tương tự, môi trường làm việc tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc thủy lợi; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi; hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 5 |
| 2 | CBKT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hoặc chuyên ngành thủy lợi; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | CBKT | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 20 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Xe còn kiểm định. | 4 |
| 2 | Máy xúc gầu nghịch >=0.8m3 | Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 3 | Đầm bàn (hoặc đầm cóc) | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 8 | Xe cẩu phục vụ lắp đặt | Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Xe còn kiểm định. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 3 |
| 10 | Cối trộn bê tông | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 5 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi