Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433147-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210433131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 07:32:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,088,834,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT, có công việc tính chất tương tự, môi trường làm việc tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc thủy lợi; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi; hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CBKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hoặc chuyên ngành thủy lợi; có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa; có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Xe còn kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc gầu nghịch >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn (hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu phục vụ lắp đặt
- Đặc điểm thiết bị Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Xe còn kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cối trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG
B Cầu
1Bê tông gối đỡ dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ TKKT0,48m3
2Bê tông trụ, mũ trụ, bệ mố, thân cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT27,996m3
3Bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT12,6818m3
4Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT18,6289m3
5Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT1,393m3
6Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT8,163m3
C Đập
1Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT438,76m3
2Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT73,2554m3
3Bê tông mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT94,5621m3
D Dàn van
1Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT2,464m3
2Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT3,888m3
3Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT2,4165m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ TKKT139,3874m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKKT2,7009100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKKT3,275100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKKT0,4928100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo hồ sơ TKKT1,0294100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo hồ sơ TKKT0,243100m2
10Ván khuôn mố, ván khuôn trụ + mố cầuTheo hồ sơ TKKT0,6454100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn mũ trụ cầuTheo hồ sơ TKKT0,2616100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầuTheo hồ sơ TKKT1,3714100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ TKKT1,3716100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn lan can cầuTheo hồ sơ TKKT0,4633100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ TKKT0,1445100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT5,3268tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT13,8152tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT5,0051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT5,2462tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Theo hồ sơ TKKT0,0619tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Theo hồ sơ TKKT2,5359tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmTheo hồ sơ TKKT0,0217tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,8481tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,4139tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKKT1,8703tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,7585tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ TKKT1,2448tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,3938tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,017tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,7384tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,041tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,4746tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,1883tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,5827tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn giàn van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,0918tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,1314tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cấy vào đá đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKKT0,631tấn
38Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT169,2m3
39Xây mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT408,324m3
40Đá dăm lọc 1x2Theo hồ sơ TKKT272,2054m3
41Đắp cátTheo hồ sơ TKKT55,14m3
42Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKKT64,3725100m2
43Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ TKKT2,593100m
44Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKKT122,6m
45Giấy dầu quét nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ TKKT23,328m2
46Trát vữa lan can cầuTheo hồ sơ TKKT46,33m2
47Sơn lan can cầuTheo hồ sơ TKKT46,33m2
48Cọc tiêuTheo hồ sơ TKKT149cái
49Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo hồ sơ TKKT24cái
50Gia công lan canTheo hồ sơ TKKT0,2584tấn
51Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKKT34,65m2
52Gia công thang sắtTheo hồ sơ TKKT0,4293tấn
53Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ TKKT1,9488m2
54Bulong neo M10 ( đế cầu thang)Theo hồ sơ TKKT32cái
55Gia công thép khe van + khe phaiTheo hồ sơ TKKT1,5546tấn
56Lắp đặt thép khe van + khe phaiTheo hồ sơ TKKT1,5546tấn
57Gia công thép cửa vanTheo hồ sơ TKKT3,422tấn
58Lắp đặt cửa vanTheo hồ sơ TKKT3,422tấn
59Bulong M12, L=6cmTheo hồ sơ TKKT84cái
60Đai ốc M12Theo hồ sơ TKKT246cái
61Cao su củ tỏiTheo hồ sơ TKKT24m
62Tấm cao su 20x80x2580Theo hồ sơ TKKT1,236m2
63Bulong M12, L=5cmTheo hồ sơ TKKT144cái
64Bulong M24, L=15cmTheo hồ sơ TKKT6cái
65Đai ốc M24Theo hồ sơ TKKT6cái
66Máy nâng V5, vitmeTheo hồ sơ TKKT6bộ
67Lắp đặt máy nâng V5, vitmeTheo hồ sơ TKKT1,8tấn
68Sơn chống rỉ 2 lớpTheo hồ sơ TKKT102m2
69Sơn màu 2 lớpTheo hồ sơ TKKT204m2
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKKT94,6103100m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKKT23,7674100m3
72Phát hoang dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ TKKT81,77100m2
73Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ TKKT2cái
74Khoan tạo lỗ cấy thép (ĐGMTC*(0,907/0,965))Theo hồ sơ TKKT200lỗ khoan
75Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ TKKT2.112m2
76Keo (Ramset Epcon G5)Theo hồ sơ TKKT42hộp
77Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKKT37,152100m2
78Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo hồ sơ TKKT240rọ
79Làm và thảm đá 5x2x0,3m (ĐM*1,5)Theo hồ sơ TKKT240rọ
E ĐẬP DÂNG
F Cầu
1Bê tông gối đỡ dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ TKKT0,48m3
2Bê tông trụ, mũ trụ, bệ mố, thân cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT27,996m3
3Bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT12,6818m3
4Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT18,6289m3
5Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT1,393m3
6Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT8,163m3
G Đập
1Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT438,76m3
2Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT73,2554m3
3Bê tông mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT94,5621m3
H Dàn van
1Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT2,464m3
2Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT3,888m3
3Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT2,4165m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ TKKT139,3874m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKKT2,7009100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKKT3,275100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKKT0,4928100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo hồ sơ TKKT1,0294100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo hồ sơ TKKT0,243100m2
10Ván khuôn mố, ván khuôn trụ + mố cầuTheo hồ sơ TKKT0,6454100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn mũ trụ cầuTheo hồ sơ TKKT0,2616100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầuTheo hồ sơ TKKT1,3714100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ TKKT1,3716100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn lan can cầuTheo hồ sơ TKKT0,4633100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ TKKT0,1445100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT5,3268tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT13,8152tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT5,0051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT5,2462tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Theo hồ sơ TKKT0,0619tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Theo hồ sơ TKKT2,5359tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmTheo hồ sơ TKKT0,0217tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,8481tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,4139tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKKT1,8703tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,7585tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ TKKT1,2448tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,3938tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,017tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,7384tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,041tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,4746tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,1883tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,5827tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn giàn van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,0918tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,1314tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cấy vào đá đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKKT0,631tấn
38Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT169,2m3
39Xây mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT408,324m3
40Đá dăm lọc 1x2Theo hồ sơ TKKT272,2054m3
41Đắp cátTheo hồ sơ TKKT55,14m3
42Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKKT64,3725100m2
43Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ TKKT2,593100m
44Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKKT122,6m
45Giấy dầu quét nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ TKKT23,328m2
46Trát vữa lan can cầuTheo hồ sơ TKKT46,33m2
47Sơn lan can cầuTheo hồ sơ TKKT46,33m2
48Cọc tiêuTheo hồ sơ TKKT149cái
49Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo hồ sơ TKKT24cái
50Gia công lan canTheo hồ sơ TKKT0,2584tấn
51Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKKT34,65m2
52Gia công thang sắtTheo hồ sơ TKKT0,4293tấn
53Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ TKKT1,9488m2
54Bulong neo M10 ( đế cầu thang)Theo hồ sơ TKKT32cái
55Gia công thép khe van + khe phaiTheo hồ sơ TKKT1,5546tấn
56Lắp đặt thép khe van + khe phaiTheo hồ sơ TKKT1,5546tấn
57Gia công thép cửa vanTheo hồ sơ TKKT3,422tấn
58Lắp đặt cửa vanTheo hồ sơ TKKT3,422tấn
59Bulong M12, L=6cmTheo hồ sơ TKKT84cái
60Đai ốc M12Theo hồ sơ TKKT246cái
61Cao su củ tỏiTheo hồ sơ TKKT24m
62Tấm cao su 20x80x2580Theo hồ sơ TKKT1,236m2
63Bulong M12, L=5cmTheo hồ sơ TKKT144cái
64Bulong M24, L=15cmTheo hồ sơ TKKT6cái
65Đai ốc M24Theo hồ sơ TKKT6cái
66Máy nâng V5, vitmeTheo hồ sơ TKKT6bộ
67Lắp đặt máy nâng V5, vitmeTheo hồ sơ TKKT1,8tấn
68Sơn chống rỉ 2 lớpTheo hồ sơ TKKT102m2
69Sơn màu 2 lớpTheo hồ sơ TKKT204m2
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKKT71,9832100m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKKT33,3008100m3
72Phát hoang dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ TKKT81,77100m2
73Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ TKKT2cái
74Khoan tạo lỗ cấy thép (ĐGMTC*(0,907/0,965))Theo hồ sơ TKKT200lỗ khoan
75Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ TKKT2.112m2
76Keo (Ramset Epcon G5)Theo hồ sơ TKKT42hộp
77Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKKT37,152100m2
78Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo hồ sơ TKKT240rọ
79Làm và thảm đá 5x2x0,3m (ĐM*1,5)Theo hồ sơ TKKT240rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT, có công việc tính chất tương tự, môi trường làm việc tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc thủy lợi; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi; hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.55
2 CBKT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hoặc chuyên ngành thủy lợi; có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 CBKT 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa; có hợp đồng lao động dài hạn.33
4 Công nhân 20 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Xe còn kiểm định.4
2 Máy xúc gầu nghịch >=0.8m3 Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc.2
3 Đầm bàn (hoặc đầm cóc) Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc2
4 Máy cắt uốn thép Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc2
5 Máy hàn Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc2
6 Máy bơm nước Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc1
7 Máy phát điện Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc1
8 Xe cẩu phục vụ lắp đặt Cavet xe chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Xe còn kiểm định.1
9 Máy đầm dùi Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc3
10 Cối trộn bê tông Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc5
11 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->