Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Chương Dương | Chủ đầu tư | - UBND xã Chương Dương Địa chỉ: Xã Chương Dương, huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 13:43:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chương 5 | 6,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương 5 | 35,77 | m³ |
| 3 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Theo chương 5 | 46,89 | m³ |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chương 5 | 1,88 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chương 5 | 32,8 | m³ |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chương 5 | 1,31 | 100m³ |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương 5 | 35,13 | m³ |
| 8 | Đào nền đường đất cấp II | Theo chương 5 | 1,41 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 0,19 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 1,51 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,33 | 100m³ |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 113,12 | m³ |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo chương 5 | 4,52 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 1,44 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 2,9 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương 5 | 998,43 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương 5 | 998,43 | m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo chương 5 | 472,33 | m³ |
| 2 | nilong chống thấm | Theo chương 5 | 2.509,81 | m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo chương 5 | 2,4 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 0,39 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 3,53 | 100m³ |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 16,67 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 225,04 | m² |
| 3 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo chương 5 | 225,04 | m² |
| D | TƯỜNG CHẮN KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo chương 5 | 78,39 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo chương 5 | 19,6 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương 5 | 113,48 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo chương 5 | 68,85 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo chương 5 | 99,61 | m³ |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương 5 | 28,19 | m² |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương 5 | 0,02 | 100m² |
| E | TƯỜNG CHĂN KÈ GẠCH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo chương 5 | 0,22 | 100m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương 5 | 4,66 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 20,87 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 75,88 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,22 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương 5 | 2,38 | m³ |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương 5 | 2,33 | m² |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương 5 | 0,02 | 100m² |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo chương 5 | 129,73 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 0,56 | 100m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo chương 5 | 1,3 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương 5 | 84,53 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 193,28 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 756,86 | m² |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 176,03 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo chương 5 | 27,3 | m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 3,59 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 | 1,47 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương 5 | 35,99 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,94 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương 5 | 3,36 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương 5 | 18,08 | m³ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương 5 | 187 | cấu kiện |
| 16 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Theo chương 5 | 19,44 | m² |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương 5 | 51 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương 5 | 0,21 | 100m |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương 5 | 0,04 | 100m² |
| 20 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo chương 5 | 5,01 | 100m |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo chương 5 | 0,05 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương 5 | 3,13 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 6,49 | m³ |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 17,61 | m² |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 0,24 | m³ |
| 26 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chương 5 | 0,5 | 10m |
| 27 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 23,88 | m³ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,03 | 100m³ |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 0,13 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương 5 | 21,09 | m³ |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương 5 | 21,09 | m³ |
| 32 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo chương 5 | 8,66 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo chương 5 | 3,25 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo chương 5 | 0,07 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo chương 5 | 0,13 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương 5 | 1,21 | m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương 5 | 4,39 | m³ |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 11,47 | m³ |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 32,18 | m² |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 19,35 | m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo chương 5 | 0,22 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Theo chương 5 | 0,16 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương 5 | 2,4 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,12 | 100m² |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương 5 | 0,4 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương 5 | 2,89 | m³ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương 5 | 19 | cấu kiện |
| G | DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 119,7 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương 5 | 119,7 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương 5 | 119,7 | m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,13 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển cây | Theo chương 5 | 1 | ĐVT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi