Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã | Chủ đầu tư | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, Số 01 Hùng Vương, Phường 01, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 02733.883240 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 08:53:00 đến ngày 2021-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,221,966,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà ở của trung đội vệ binh | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 5,768 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,445 | 1000kg |
| 3 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 14,512 | 1000kg |
| 4 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,137 | 1000kg |
| 5 | Bê tông cọc cừ đá 1*2, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 139,213 | M3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 3,282 | 1000kg |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | Chương V của E-HSMT | 23,31 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm | Chương V của E-HSMT | 111 | mối |
| 9 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng | Chương V của E-HSMT | 34,841 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,549 | M3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 34,603 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,724 | 1000kg |
| 17 | Trải vải nhựa chống thấm | Chương V của E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,256 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,341 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,626 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 2,62 | 1000kg |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 19,854 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,477 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 1,031 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 2,678 | 1000kg |
| 29 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 233,69 | M2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,44 | M3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 32 | Trải vải nhựa chống thấm | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,413 | M3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,409 | 1000kg |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT | 95,55 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,987 | M3 |
| 39 | Cốt thép cầu thang cao | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,755 | 1000kg |
| 41 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,964 | M2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 53,299 | M3 |
| 44 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 1,458 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 6,561 | 1000kg |
| 46 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 7,364 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 447,774 | M2 |
| 48 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 87,32 | M3 |
| 49 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT | 10,443 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép sàn mái cao 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 1000kg |
| 51 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 7,746 | 100m2 |
| 52 | Trát trần, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 774,582 | M2 |
| 53 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,485 | M3 |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT | 1,254 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,615 | 1000kg |
| 56 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,933 | 100m2 |
| 57 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 173,932 | M2 |
| 58 | Trải vải nhựa chống thấm | Chương V của E-HSMT | 2,389 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 23,888 | M3 |
| 60 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 22,099 | M3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,31 | M2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,32 | M3 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,304 | M3 |
| 64 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,567 | M3 |
| 65 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*20cm | Chương V của E-HSMT | 81,712 | M2 |
| 66 | Lát đá xanh thiên nhiên 100*200 | Chương V của E-HSMT | 23,58 | M2 |
| 67 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 125,778 | M3 |
| 68 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 41,495 | M3 |
| 69 | Lắp khuôn cửa gỗ căm xe KT 50x110mm | Chương V của E-HSMT | 225,3 | M |
| 70 | Lắp khuôn cửa căm xe KT 50x230mm | Chương V của E-HSMT | 277,05 | M |
| 71 | Lắp cửa đi và cửa sổ gỗ kính căm xe (sơn PU, chốt inox) | Chương V của E-HSMT | 154,875 | M2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000, mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 43,487 | M2 |
| 73 | Lắp dựng hoa cửa inox | Chương V của E-HSMT | 103,36 | M2 |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 31,5 | M2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,539 | 1000kg |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,539 | 1000kg |
| 77 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,959 | 100m2 |
| 78 | Làm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT | 105,15 | m2 |
| 79 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*30cm | Chương V của E-HSMT | 219,73 | M2 |
| 80 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 20*60cm | Chương V của E-HSMT | 85,421 | M2 |
| 81 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ - ngạch cửa | Chương V của E-HSMT | 5,532 | M2 |
| 82 | Lát đá Granit tự nhiên - bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 48,842 | M2 |
| 83 | Lát đá Granit tự nhiên - bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 23,11 | M2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 565,086 | M2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.650,092 | M2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 754,5 | M |
| 87 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 186,6 | m |
| 88 | Đắp vữa tạo chữ M.100 | Chương V của E-HSMT | 14,901 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT | 2.129,757 | M2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT | 1.553,792 | M2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 864,99 | M2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.903,981 | M2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 159,84 | M2 |
| 94 | Quét Sheelkote chống thấm 2 nước | Chương V của E-HSMT | 159,84 | M2 |
| 95 | Quét Sheelkote Primer chống thấm 1 nước | Chương V của E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT | 159,84 | M2 |
| 97 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | Chương V của E-HSMT | 709,57 | M2 |
| 98 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | Chương V của E-HSMT | 53,28 | M2 |
| 99 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Chương V của E-HSMT | 7,6 | M2 |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 104 | Làm mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 30,02 | M2 |
| 105 | Lắp các cấu kiện lục bình tráng men | Chương V của E-HSMT | 141 | Cái |
| 106 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Chương V của E-HSMT | 8,19 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,322 | 100m2 |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 4,505 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 110 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | Chương V của E-HSMT | 16,234 | m3 |
| 111 | Trải vải nhựa chống thấm | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 112 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,231 | M3 |
| 113 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,359 | M3 |
| 114 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,535 | M3 |
| 115 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,538 | M3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,913 | M2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,275 | M2 |
| 118 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,334 | M3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 41 | Cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 122 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1000kg |
| 123 | Làm lớp đá xanh 50x70 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | M3 |
| 124 | Đổ lớp lọc hầm cầu bằng than củi | Chương V của E-HSMT | 2,16 | M3 |
| 125 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 126 | Trải vải nhựa chống thấm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 127 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | M3 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72 | M2 |
| 129 | Lắp ổ khóa đa điểm | Chương V của E-HSMT | 37 | Cái |
| 130 | Lắp dựng cầu thang sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn đơn bóng led 1,2m | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 61 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn áp trần d 300, 18w | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn áp trần D160, 9w | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 21 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 29 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn chống nổ | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 1.850 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 980 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 480 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 220 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 22 | cái |
| 143 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt mặt 4 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 74 | cái |
| 147 | Lắp đặt dimer quạt | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 29 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 58 | cái |
| 149 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 23 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCCB 63A-220V (2 cực)+mặt | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCCB 175A-220V (2 cực)+mặt | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt đế âm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 139 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 30 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D.20 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 700 | m |
| 155 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D.25 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 250 | m |
| 156 | Lắp đặt tủ âm tường loại 4 mudule | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt tủ âm tường loại 6 mudule | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 1 | hộp |
| 158 | Cáp đồng trần D =10mm2 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 13 | m |
| 159 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 1 | cọc |
| 160 | Lắp đặt máy bơm điện 2HP | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc sứ 2 sứ | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 34mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 34mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt kệ kính gương soi | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 11 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt giỏ đựng giấy vệ sinh | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 20 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 (kèm phụ kiện) | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 0,35 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 0,56 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 0,72 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 2,25 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 1,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 1,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 0,4 | 100m |
| 182 | Co, tê PVC D42 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 12 | cái |
| 183 | Co, tê răng trong, ngoài D21 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 80 | cái |
| 184 | Khâu răng thau D27 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 6 | cái |
| 185 | Khâu răng thau D34 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 8 | cái |
| 186 | Co, tê PVC D27 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 120 | cái |
| 187 | Co, tê PVC D34 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 30 | cái |
| 188 | Co, tê PVC D60 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 48 | cái |
| 189 | Co, tê PVC D90 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 10 | cái |
| 190 | Côn PVC D60/42 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 6 | cái |
| 191 | Côn PVC D34/27 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 6 | cái |
| 192 | Côn PVC D27/21 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 21 | cái |
| 193 | Côn PVC D90/60 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 6 | cái |
| 194 | Côn PVC D114/60 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 6 | cái |
| 195 | Co, tê PVC D114 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt phao cơ d34 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 4 | 5 nút |
| 198 | Lắp đặt đèn báo xoay nhấp nháy | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 4 | 5 đèn |
| 199 | Lắp đặt chuông báo động | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 4 | 5 chuông |
| 200 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 7 | 5 đèn |
| 201 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 6 | 5 đèn |
| 202 | Đầu báo khói + báo cháy kết hợp | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 18 | 10 đầu |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x1,0 mm2 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 210 | m |
| 204 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D16 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 290 | m |
| 205 | Bình bột CO2 5kg, bình bột ABC 5kg, bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 6 | bộ |
| 206 | Trung tâm báo cháy 4 zone + bàn phím + nguồn 24v | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 1 | trung tâm |
| 207 | Hộp nối 3, 4 ngã | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 26 | hộp |
| 208 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 80 | m |
| 209 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo Rp=63m | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 1 | cái |
| 210 | Bộ cáp neo trụ kim thu sét | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 3 | đầu neo |
| 211 | cáp đồng trần D =70mm2 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 68 | m |
| 212 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D.25 | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 43 | m |
| 213 | Mối hàn cadweld | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 6 | mối |
| 214 | Cọc tiếp địa đồng thau D16, L=2,4m | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 6 | cọc |
| 215 | Lắp đặt hộp đo điện trở + thanh đồng | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt trụ đở kim l=5m | Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) | 0,05 | 100m |
| B | Hạng mục: Cải tạo khuôn viên cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 6,591 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,507 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | Chương V của E-HSMT | 27,011 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,911 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,349 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ - cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,976 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,154 | M2 |
| 14 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,555 | M2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 86 | Cái |
| 16 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Chương V của E-HSMT | 68,568 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,568 | M2 |
| 20 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 23 | Lắp đặt dây xích mạ kẽm phi 18 + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 40,71 | M |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn dầu | Chương V của E-HSMT | 247,938 | m2 |
| 25 | Sơn dầu 01 lớp lót và 02 lớp phủ màu vàng đồng | Chương V của E-HSMT | 66 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 180 | M2 |
| 27 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 54,41 | m3 |
| 28 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,292 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,945 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,788 | M3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,835 | M3 |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,294 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 165,998 | M2 |
| 34 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 128 | M2 |
| 35 | Óp đá Granit tự nhiên dày 16mm màu đỏ Rubi | Chương V của E-HSMT | 161,413 | M2 |
| 36 | Lát đá Granittự nhiên màu đỏ ru bi | Chương V của E-HSMT | 40,585 | M2 |
| 37 | Óp đá Granit tự nhiên dày 16mm mầu xám | Chương V của E-HSMT | 23,193 | M2 |
| 38 | Lát đá Granittự nhiên màu xám | Chương V của E-HSMT | 35,558 | M2 |
| 39 | Lát gạch trồng cỏ, kích thước gạch 20*20cm | Chương V của E-HSMT | 141,525 | M2 |
| 40 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT | 172,4 | m3 |
| 41 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 181,078 | M3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 43 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 17,327 | 100m2 |
| 44 | Lát gạch TERRAZZO 400*400*30 | Chương V của E-HSMT | 1.724 | M2 |
| 45 | Đào móng băng rộng | Chương V của E-HSMT | 41,278 | m3 |
| 46 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 22,68 | 100m |
| 47 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 48 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,268 | M3 |
| 49 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,152 | M3 |
| 50 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 32,858 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 53 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | M3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,832 | M3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,147 | M3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,908 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,324 | M3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,761 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 1000kg |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 1000kg |
| 64 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 1000kg |
| 65 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 1000kg |
| 66 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 1000kg |
| 67 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 1000kg |
| 68 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 1000kg |
| 69 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,726 | 1000kg |
| 70 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT | 1,295 | 1000kg |
| 71 | Cốt thép pa nen, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1000kg |
| 72 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,189 | M3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 74 | Đắp vữa cột chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,32 | M2 |
| 75 | Đắp vữa cột , chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,68 | M2 |
| 76 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,687 | M2 |
| 77 | Trát trần, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 117,36 | M2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,4 | M |
| 79 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,12 | M2 |
| 80 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT | 15,12 | M2 |
| 81 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao | Chương V của E-HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng li tô TS 40.48 khoảng cách 340mm | Chương V của E-HSMT | 245,1 | M |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT | 165,627 | M2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 165,627 | M2 |
| 85 | Op đá Granit tự nhiên dày 16mm, vân đá màu vàng nhạt | Chương V của E-HSMT | 89,48 | M2 |
| 86 | Lát đá Granittự nhiên vân đá màu xám trắng | Chương V của E-HSMT | 64 | M2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 88 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 12 | cột |
| 89 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 12 | cần đèn |
| 90 | Lắp đặt đèn cao áp bóng led 200w - ánh sáng vàng | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn pha bóng led 80w - ánh sáng vàng | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn áp trần bóng led 18w | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 85 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 53 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 38 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 47 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 134 | m |
| 101 | Lắp đặt RCBO 6A-250V | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt automat 1 pha | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối đôi có nắp che chống nước | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 3 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 54 | m |
| 107 | Lắp đặt tủ điện chống nước ngoài trời 700x500x250 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 2 | tủ |
| 108 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 14 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 28 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 80mm | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 2,62 | 100m |
| 111 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 7,17 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 63 | m3 |
| 113 | Đắp cát mương cáp | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 63 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 0,54 | m3 |
| 115 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 3,35 | m3 |
| 116 | Lắp khung móng M16x700 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 2 | 1 bộ |
| 117 | Lắp khung móng M16x500 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 12 | 1 bộ |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 1,44 | m2 |
| 119 | gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 973 | viên |
| 120 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 228 | m |
| 121 | Lắp dựng trụ BTCT cao 8,5m | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 1 | cột |
| 122 | Lắp đà cản | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 2 | cái |
| 123 | Bulong M22, L=650 | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Sửa chữa nâng cấp sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 1,144 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 3,918 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,12 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | 2,042 | M3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 63,8 | M2 | |
| 6 | Đắp cát nền móng | 67,71 | m3 | |
| 7 | Rải vải nhựa tái sinh | 6,771 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | 33,855 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn sân 1 | 0,039 | 100m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 677,1 | M2 | |
| 11 | Lát gạch TERRAZZO 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè | 677,1 | M2 | |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 63,8 | M2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,288 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 6,107 | m3 | |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | 0,141 | M3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 4,4 | M2 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 4,4 | M2 | |
| 18 | Đắp cát nền móng | 14,596 | m3 | |
| 19 | Vải nhựa tái sinh | 1,514 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | 7,298 | M3 | |
| 21 | Ván khuôn sân 2 | 0,058 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,43 | M3 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 145,96 | M2 | |
| 24 | Kẻ ron sân | 19,44 | 10m | |
| 25 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng | 11,372 | m3 | |
| 26 | Vải nhựa tái sinh | 0,097 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng | 0,972 | M3 | |
| 28 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | 2,264 | M3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính | 0,011 | 1000kg | |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính | 0,118 | 1000kg | |
| 32 | Lấp đất hố móng | 8,136 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất cự ly | 0,032 | 100m3 | |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,063 | 1000kg | |
| 35 | Lắp dựng cột thép ống đen D.90x1.8mm | 16,2 | M | |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,106 | 1000kg | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,106 | 1000kg | |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | 0,1 | 1000kg | |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | 0,1 | 1000kg | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 74,7 | M | |
| 41 | Cung cấp bản mã | 0,024 | 1000kg | |
| 42 | Lắp đặt bu long D16 | 48 | Cái | |
| 43 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | 0,665 | 100m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 47,844 | M2 | |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | 66,519 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | 0,466 | 1000Kg | |
| 47 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 0,072 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm (xà gồ cũ) | 74,7 | M | |
| 49 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | 0,665 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cột thép STK D.90x1.8mm (cột cũ) | 16,2 | M | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,106 | 1000kg | |
| 52 | Lắp dựng giằng thép | 0,1 | 1000kg | |
| 53 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 0,466 | 1000kg | |
| 54 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | 0,466 | 1000kg | |
| 55 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | 31,51 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6832949E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Loại công trình: Dân dụng phục vụ cho Quốc phòng; -Cấp công trình: Cấp III; Kèm theo: -Hợp đồng thi công xây lắp, phụ lục giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư); -Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; (Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng phục vụ cho Quốc phòng, cấp III trở lên. Kèm hồ sơ chứng minh công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của cấp có thẩm quyền hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác hợp lệ, tất cả hồ sơ phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.710.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi