Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432986-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Chủ đầu tư Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, Số 01 Hùng Vương, Phường 01, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 02733.883240
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210415052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 08:53:00 đến ngày 2021-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,221,966,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà ở của trung đội vệ binh
1 Ván khuôn kim loại cọc, cột Chương V của E-HSMT 5,768 100m2
2 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 4,445 1000kg
3 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 14,512 1000kg
4 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 0,137 1000kg
5 Bê tông cọc cừ đá 1*2, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 139,213 M3
6 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 3,282 1000kg
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm Chương V của E-HSMT 23,31 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm Chương V của E-HSMT 111 mối
9 Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,593 100m3
10 Đào móng băng rộng Chương V của E-HSMT 34,841 m3
11 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Chương V của E-HSMT 3,816 m3
12 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng Chương V của E-HSMT 5,549 M3
13 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 34,603 M3
14 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,071 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,076 1000kg
16 Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 1,724 1000kg
17 Trải vải nhựa chống thấm Chương V của E-HSMT 0,454 100m2
18 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,256 M3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 12,341 M3
20 Ván khuôn gỗ, giằng móng Chương V của E-HSMT 1,06 100m2
21 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,626 1000kg
22 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 2,62 1000kg
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.95 Chương V của E-HSMT 0,394 100m3
24 Vận chuyển đất cự ly Chương V của E-HSMT 0,547 100m3
25 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 19,854 M3
26 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,477 100m2
27 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 1,031 1000kg
28 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 2,678 1000kg
29 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 233,69 M2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 3,44 M3
31 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Chương V của E-HSMT 0,344 100m2
32 Trải vải nhựa chống thấm Chương V của E-HSMT 0,065 100m2
33 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 5,413 M3
34 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,14 100m2
35 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,409 1000kg
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 12 Cái
37 Đắp cát nền móng Chương V của E-HSMT 95,55 m3
38 Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 2,987 M3
39 Cốt thép cầu thang cao Chương V của E-HSMT 0,08 1000kg
40 Cốt thép cầu thang cao 10mm Chương V của E-HSMT 0,755 1000kg
41 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,29 100m2
42 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 28,964 M2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 53,299 M3
44 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 1,458 1000kg
45 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 6,561 1000kg
46 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Chương V của E-HSMT 7,364 100m2
47 Trát xà dầm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 447,774 M2
48 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 87,32 M3
49 Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT 10,443 1000kg
50 Cốt thép sàn mái cao 10mm Chương V của E-HSMT 0,098 1000kg
51 Ván khuôn gỗ, sàn mái Chương V của E-HSMT 7,746 100m2
52 Trát trần, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 774,582 M2
53 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 10,485 M3
54 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT 1,254 1000kg
55 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm Chương V của E-HSMT 0,615 1000kg
56 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Chương V của E-HSMT 1,933 100m2
57 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 173,932 M2
58 Trải vải nhựa chống thấm Chương V của E-HSMT 2,389 100m2
59 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 23,888 M3
60 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 22,099 M3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 98,31 M2
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,32 M3
63 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,304 M3
64 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 2,567 M3
65 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*20cm Chương V của E-HSMT 81,712 M2
66 Lát đá xanh thiên nhiên 100*200 Chương V của E-HSMT 23,58 M2
67 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao Chương V của E-HSMT 125,778 M3
68 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 41,495 M3
69 Lắp khuôn cửa gỗ căm xe KT 50x110mm Chương V của E-HSMT 225,3 M
70 Lắp khuôn cửa căm xe KT 50x230mm Chương V của E-HSMT 277,05 M
71 Lắp cửa đi và cửa sổ gỗ kính căm xe (sơn PU, chốt inox) Chương V của E-HSMT 154,875 M2
72 Lắp dựng vách kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000, mặt tiền Chương V của E-HSMT 43,487 M2
73 Lắp dựng hoa cửa inox Chương V của E-HSMT 103,36 M2
74 Lắp dựng lan can cầu thang inox Chương V của E-HSMT 31,5 M2
75 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,539 1000kg
76 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,539 1000kg
77 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,959 100m2
78 Làm trần thạch cao khung nổi 600x600 Chương V của E-HSMT 105,15 m2
79 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*30cm Chương V của E-HSMT 219,73 M2
80 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 20*60cm Chương V của E-HSMT 85,421 M2
81 Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ - ngạch cửa Chương V của E-HSMT 5,532 M2
82 Lát đá Granit tự nhiên - bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 48,842 M2
83 Lát đá Granit tự nhiên - bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 23,11 M2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 565,086 M2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 1.650,092 M2
86 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 754,5 M
87 Kẻ ron tường Chương V của E-HSMT 186,6 m
88 Đắp vữa tạo chữ M.100 Chương V của E-HSMT 14,901 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Chương V của E-HSMT 2.129,757 M2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Chương V của E-HSMT 1.553,792 M2
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 864,99 M2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.903,981 M2
93 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 159,84 M2
94 Quét Sheelkote chống thấm 2 nước Chương V của E-HSMT 159,84 M2
95 Quét Sheelkote Primer chống thấm 1 nước Chương V của E-HSMT 159,84 m2
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Chương V của E-HSMT 159,84 M2
97 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm Chương V của E-HSMT 709,57 M2
98 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm Chương V của E-HSMT 53,28 M2
99 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Chương V của E-HSMT 7,6 M2
100 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 1,68 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 0,024 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
104 Làm mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Chương V của E-HSMT 30,02 M2
105 Lắp các cấu kiện lục bình tráng men Chương V của E-HSMT 141 Cái
106 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m Chương V của E-HSMT 8,19 100m2
107 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 8,322 100m2
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT 4,505 m3
109 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.95 Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
110 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT 16,234 m3
111 Trải vải nhựa chống thấm Chương V của E-HSMT 0,259 100m2
112 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 0,231 M3
113 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Chương V của E-HSMT 2,359 M3
114 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 3,535 M3
115 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,538 M3
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 50,913 M2
117 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 11,275 M2
118 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 1,334 M3
119 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,082 100m2
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 41 Cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm Chương V của E-HSMT 0,065 100m
122 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 4,19 1000kg
123 Làm lớp đá xanh 50x70 Chương V của E-HSMT 5,76 M3
124 Đổ lớp lọc hầm cầu bằng than củi Chương V của E-HSMT 2,16 M3
125 Đắp cát nền móng Chương V của E-HSMT 7,2 m3
126 Trải vải nhựa chống thấm Chương V của E-HSMT 0,72 100m2
127 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 5,04 M3
128 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 72 M2
129 Lắp ổ khóa đa điểm Chương V của E-HSMT 37 Cái
130 Lắp dựng cầu thang sắt Chương V của E-HSMT 1 Cái
131 Lắp đặt các loại đèn đơn bóng led 1,2m Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 61 bộ
132 Lắp đặt đèn áp trần d 300, 18w Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 12 bộ
133 Lắp đặt đèn áp trần D160, 9w Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 21 bộ
134 Lắp đặt quạt đảo gắn trần Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 29 cái
135 Lắp đặt quạt treo tường Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 6 cái
136 Lắp đặt đèn chống nổ Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 2 bộ
137 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 1.850 m
138 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 980 m
139 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 480 m
140 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 220 m
141 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 80 m
142 Lắp đặt mặt 1 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 22 cái
143 Lắp đặt mặt 2 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 30 cái
144 Lắp đặt mặt 3 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 2 cái
145 Lắp đặt mặt 4 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 4 cái
146 Lắp đặt công tắc đơn Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 74 cái
147 Lắp đặt dimer quạt Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 29 cái
148 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 58 cái
149 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 23 cái
150 Lắp đặt MCCB 63A-220V (2 cực)+mặt Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 3 cái
151 Lắp đặt MCCB 175A-220V (2 cực)+mặt Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 1 cái
152 Lắp đặt đế âm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 139 hộp
153 Lắp đặt hộp nối và phân dây Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 30 hộp
154 Lắp đặt ống PVC chống cháy D.20 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 700 m
155 Lắp đặt ống PVC chống cháy D.25 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 250 m
156 Lắp đặt tủ âm tường loại 4 mudule Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 2 hộp
157 Lắp đặt tủ âm tường loại 6 mudule Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 1 hộp
158 Cáp đồng trần D =10mm2 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 13 m
159 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 1 cọc
160 Lắp đặt máy bơm điện 2HP Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 1 cái
161 Lắp đặt rắc sứ 2 sứ Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần điện) 1 bộ
162 Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 34mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 1 cái
163 Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 34mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 3 cái
164 Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 3 cái
165 Lắp đặt phễu thu inox D60 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 18 cái
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 6 bộ
167 Lắp đặt kệ kính gương soi Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 6 cái
168 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 11 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 11 cái
170 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 11 cái
171 Lắp đặt giỏ đựng giấy vệ sinh Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 11 cái
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 20 bộ
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 (kèm phụ kiện) Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 1 bể
174 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 0,35 100m
175 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 0,56 100m
176 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 0,72 100m
177 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 2,25 100m
178 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 1,3 100m
179 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 0,12 100m
180 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 1,2 100m
181 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 0,4 100m
182 Co, tê PVC D42 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 12 cái
183 Co, tê răng trong, ngoài D21 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 80 cái
184 Khâu răng thau D27 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 6 cái
185 Khâu răng thau D34 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 8 cái
186 Co, tê PVC D27 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 120 cái
187 Co, tê PVC D34 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 30 cái
188 Co, tê PVC D60 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 48 cái
189 Co, tê PVC D90 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 10 cái
190 Côn PVC D60/42 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 6 cái
191 Côn PVC D34/27 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 6 cái
192 Côn PVC D27/21 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 21 cái
193 Côn PVC D90/60 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 6 cái
194 Côn PVC D114/60 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 6 cái
195 Co, tê PVC D114 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 30 cái
196 Lắp đặt phao cơ d34 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần nước) 1 cái
197 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 4 5 nút
198 Lắp đặt đèn báo xoay nhấp nháy Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 4 5 đèn
199 Lắp đặt chuông báo động Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 4 5 chuông
200 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 7 5 đèn
201 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 6 5 đèn
202 Đầu báo khói + báo cháy kết hợp Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 18 10 đầu
203 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x1,0 mm2 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 210 m
204 Lắp đặt ống PVC chống cháy D16 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 290 m
205 Bình bột CO2 5kg, bình bột ABC 5kg, bảng tiêu lệnh PCCC Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 6 bộ
206 Trung tâm báo cháy 4 zone + bàn phím + nguồn 24v Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 1 trung tâm
207 Hộp nối 3, 4 ngã Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 26 hộp
208 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 80 m
209 Kim thu sét phóng tia tiên đạo Rp=63m Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 1 cái
210 Bộ cáp neo trụ kim thu sét Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 3 đầu neo
211 cáp đồng trần D =70mm2 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 68 m
212 Lắp đặt ống PVC chống cháy D.25 Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 43 m
213 Mối hàn cadweld Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 6 mối
214 Cọc tiếp địa đồng thau D16, L=2,4m Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 6 cọc
215 Lắp đặt hộp đo điện trở + thanh đồng Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 1 hộp
216 Lắp đặt trụ đở kim l=5m Chương V Nhà ở trung đội vệ binh (phần báo cháy) 0,05 100m
B Hạng mục: Cải tạo khuôn viên cây xanh
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 6,591 m3
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 0,507 M3
3 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
4 Rải vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,051 100m2
5 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT 27,011 m3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 4,911 M3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,164 100m2
8 Rải vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,491 100m2
9 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 2,349 M3
10 Ván khuôn gỗ - cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,133 100m2
11 Rải vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,452 100m2
12 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 5,976 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 74,154 M2
14 Láng đáy hố ga dày 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 27,555 M2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 86 Cái
16 Lấp đất hố móng Chương V của E-HSMT 10,37 m3
17 Vận chuyển đất cự ly Chương V của E-HSMT 0,313 100m3
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ Chương V của E-HSMT 68,568 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 68,568 M2
20 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 0,45 m3
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 0,48 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT 0,681 m3
23 Lắp đặt dây xích mạ kẽm phi 18 + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 40,71 M
24 Cạo bỏ lớp sơn dầu Chương V của E-HSMT 247,938 m2
25 Sơn dầu 01 lớp lót và 02 lớp phủ màu vàng đồng Chương V của E-HSMT 66 M2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 180 M2
27 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT 54,41 m3
28 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 9,292 M3
29 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,945 M3
30 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 7,788 M3
31 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 1,835 M3
32 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT 4,294 M3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 165,998 M2
34 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 128 M2
35 Óp đá Granit tự nhiên dày 16mm màu đỏ Rubi Chương V của E-HSMT 161,413 M2
36 Lát đá Granittự nhiên màu đỏ ru bi Chương V của E-HSMT 40,585 M2
37 Óp đá Granit tự nhiên dày 16mm mầu xám Chương V của E-HSMT 23,193 M2
38 Lát đá Granittự nhiên màu xám Chương V của E-HSMT 35,558 M2
39 Lát gạch trồng cỏ, kích thước gạch 20*20cm Chương V của E-HSMT 141,525 M2
40 Đắp cát nền móng Chương V của E-HSMT 172,4 m3
41 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 181,078 M3
42 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Chương V của E-HSMT 0,221 100m2
43 Rải vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 17,327 100m2
44 Lát gạch TERRAZZO 400*400*30 Chương V của E-HSMT 1.724 M2
45 Đào móng băng rộng Chương V của E-HSMT 41,278 m3
46 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 22,68 100m
47 Rải cát đệm đầu cừ Chương V của E-HSMT 2,268 m3
48 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,268 M3
49 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 6,152 M3
50 Lấp đất hố móng Chương V của E-HSMT 32,858 m3
51 Vận chuyển đất cự ly Chương V của E-HSMT 0,084 100m3
52 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Chương V của E-HSMT 0,206 100m2
53 Rải vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,503 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 1,68 M3
55 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Chương V của E-HSMT 0,168 100m2
56 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 2,832 M3
57 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,566 100m2
58 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 7,147 M3
59 Ván khuôn gỗ, sàn mái Chương V của E-HSMT 0,908 100m2
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 5,324 M3
61 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Chương V của E-HSMT 0,761 100m2
62 Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,208 1000kg
63 Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,166 1000kg
64 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,099 1000kg
65 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,337 1000kg
66 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,062 1000kg
67 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,183 1000kg
68 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,185 1000kg
69 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,726 1000kg
70 Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT 1,295 1000kg
71 Cốt thép pa nen, đường kính Chương V của E-HSMT 0,22 1000kg
72 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 0,189 M3
73 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,05 100m2
74 Đắp vữa cột chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 28,32 M2
75 Đắp vữa cột , chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 61,68 M2
76 Trát xà dầm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 83,687 M2
77 Trát trần, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 117,36 M2
78 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 46,4 M
79 Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 15,12 M2
80 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Chương V của E-HSMT 15,12 M2
81 Lợp mái ngói 10v/m2, cao Chương V của E-HSMT 0,966 100m2
82 Sản xuất lắp dựng li tô TS 40.48 khoảng cách 340mm Chương V của E-HSMT 245,1 M
83 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Chương V của E-HSMT 165,627 M2
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 165,627 M2
85 Op đá Granit tự nhiên dày 16mm, vân đá màu vàng nhạt Chương V của E-HSMT 89,48 M2
86 Lát đá Granittự nhiên vân đá màu xám trắng Chương V của E-HSMT 64 M2
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,036 100m
88 Lắp dựng cột đèn thép, gang Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 12 cột
89 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 12 cần đèn
90 Lắp đặt đèn cao áp bóng led 200w - ánh sáng vàng Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 12 bộ
91 Lắp đặt đèn pha bóng led 80w - ánh sáng vàng Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 9 bộ
92 Lắp đặt đèn áp trần bóng led 18w Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 12 bộ
93 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 85 m
94 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 50 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 300 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 53 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 38 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 30 m
99 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 47 m
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 134 m
101 Lắp đặt RCBO 6A-250V Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 12 cái
102 Lắp đặt automat 1 pha Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 17 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 3 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 3 cái
105 Lắp đặt hộp nối đôi có nắp che chống nước Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 3 hộp
106 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 54 m
107 Lắp đặt tủ điện chống nước ngoài trời 700x500x250 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 2 tủ
108 Lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 14 cọc
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 28 m
110 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 80mm Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 2,62 100m
111 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 7,17 m3
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 63 m3
113 Đắp cát mương cáp Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 63 m3
114 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 0,54 m3
115 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 3,35 m3
116 Lắp khung móng M16x700 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 2 1 bộ
117 Lắp khung móng M16x500 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 12 1 bộ
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 1,44 m2
119 gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 973 viên
120 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 228 m
121 Lắp dựng trụ BTCT cao 8,5m Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 1 cột
122 Lắp đà cản Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 2 cái
123 Bulong M22, L=650 Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 2 cái
124 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Chương V Cải tạo khuôn viên cây xanh (phần điện) 1 bộ
C Hạng mục: Sửa chữa nâng cấp sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 1,144 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 3,918 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,12 m3
4 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày 2,042 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 63,8 M2
6 Đắp cát nền móng 67,71 m3
7 Rải vải nhựa tái sinh 6,771 100m2
8 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 33,855 M3
9 Ván khuôn sân 1 0,039 100m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 677,1 M2
11 Lát gạch TERRAZZO 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè 677,1 M2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 63,8 M2
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 12,288 m3
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 6,107 m3
15 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày 0,141 M3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 4,4 M2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 4,4 M2
18 Đắp cát nền móng 14,596 m3
19 Vải nhựa tái sinh 1,514 100m2
20 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 7,298 M3
21 Ván khuôn sân 2 0,058 100m2
22 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 0,43 M3
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 145,96 M2
24 Kẻ ron sân 19,44 10m
25 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng 11,372 m3
26 Vải nhựa tái sinh 0,097 100m2
27 Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng 0,972 M3
28 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng 2,264 M3
29 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật 0,101 100m2
30 Cốt thép móng, đường kính 0,011 1000kg
31 Cốt thép móng, đường kính 0,118 1000kg
32 Lấp đất hố móng 8,136 m3
33 Vận chuyển đất cự ly 0,032 100m3
34 Sản xuất cột bằng thép hình 0,063 1000kg
35 Lắp dựng cột thép ống đen D.90x1.8mm 16,2 M
36 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,106 1000kg
37 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,106 1000kg
38 Sản xuất giằng mái thép 0,1 1000kg
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông 0,1 1000kg
40 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm 74,7 M
41 Cung cấp bản mã 0,024 1000kg
42 Lắp đặt bu long D16 48 Cái
43 Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m 0,665 100m2
44 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 47,844 M2
45 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao 66,519 m2
46 Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép 0,466 1000Kg
47 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép 0,072 m3
48 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm (xà gồ cũ) 74,7 M
49 Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m 0,665 100m2
50 Lắp dựng cột thép STK D.90x1.8mm (cột cũ) 16,2 M
51 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,106 1000kg
52 Lắp dựng giằng thép 0,1 1000kg
53 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 0,466 1000kg
54 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo 0,466 1000kg
55 Dọn dẹp vệ sinh công trình 31,51 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6832949E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.366E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Loại công trình: Dân dụng phục vụ cho Quốc phòng; -Cấp công trình: Cấp III; Kèm theo: -Hợp đồng thi công xây lắp, phụ lục giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư); -Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; (Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng phục vụ cho Quốc phòng, cấp III trở lên. Kèm hồ sơ chứng minh công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của cấp có thẩm quyền hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác hợp lệ, tất cả hồ sơ phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->