Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ đất, nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 20:52:00 đến ngày 2021-04-24 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,539,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.161951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp 3 trở lên có các hạng mục cải tạo và nâng cấp.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: 01 ngườiCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >=5T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời điện>=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện>=0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN HÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9295 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9721 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,657 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2672 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9831 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3043 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8302 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2677 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,672 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,43 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3542 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5424 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 23 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,918 | m2 |
| 26 | Lợp mái che bằng tôn múi liên foanh 11 sóng màu xanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,102 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2677 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2976 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 32 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, LED MICA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đèn sát trần có chụp LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 49 | Lồng chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CÁI |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Côn thu PVC D100/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Đai cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 3 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 0.0 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8458 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,8328 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,56 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8458 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2728 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8458 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,56 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2728 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1488 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600X600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1488 | m2 |
| 17 | Mài, đánh bóng lại bậc láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3532 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 26 | Lồng chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CÁI |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đai cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Hộp và bóng đèn 1,2m LED MICA(1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Gía treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Đèn sát trần có chụp LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng 500X400X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8698 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,542 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3905 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,368 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2514 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,444 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5814 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8698 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9325 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5911 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1177 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5992 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1047 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8205 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1342 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6345 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9064 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1784 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,772 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3802 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2191 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9265 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5352 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3996 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2797 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2228 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3395 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,473 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6136 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,96 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8548 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,88 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,768 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,768 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4902 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7619 | m3 |
| 59 | Lát CERAMIC nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8172 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,858 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6934 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,232 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6934 | tấn |
| 64 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh múi 11 sóng dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3594 | 100m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,4536 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,8478 | m2 |
| 67 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 70 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 71 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Măng xông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA Điện Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Gía treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng 500X400X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 101 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 102 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 103 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9051 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9979 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6309 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5275 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4757 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,811 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4468 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,198 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0681 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0526 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,524 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4468 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,218 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 26 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m2 |
| 28 | Chân inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Côn thu PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Măng xông PVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Măng xông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 66 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Cút ren trong PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Racco PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Kép PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7334 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1002 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8781 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7219 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1133 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | SÂN HÈ BÊ TÔNG + ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9051 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9979 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6309 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5275 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4757 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,811 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4468 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,198 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0681 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300X300m2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0526 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,524 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4468 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,218 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 26 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m2 |
| 28 | Chân inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Côn thu PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Măng xông PVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Măng xông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 66 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Cút ren trong PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Racco PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Racco PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7334 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1002 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8781 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7219 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1133 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9201 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2115 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7147 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2208 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9371 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8271 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1419 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4758 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9522 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4742 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3953 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5264 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9197 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4226 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9024 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,804 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2237 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0457 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4009 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0186 | m3 |
| 26 | Bu lông neo M24 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7371 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5207 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3514 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2833 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3514 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8134 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7904 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3968 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3785 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9468 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men sần 600x600m2, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,3296 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8808 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8808 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8258 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8258 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,0524 | m2 |
| 47 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 48 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,9624 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,0797 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 55 | Đắp chi tiết cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,3 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,58 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,6454 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,6454 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,58 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,7985 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,219 | m2 |
| 63 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,05 | M2 |
| 64 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,61 | M2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0654 | tấn |
| 66 | Hoa sắt bịt lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2032 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 69 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | tấn |
| 70 | Đắp nổi chi tiếtcác họa tiết Pa nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1242 | m2 |
| 71 | Đắp tên nhà đa chức năng và gờ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 72 | Đèn LED PANEL siêu mỏng 600x1200x80 rạng đông 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 73 | Đèn LED MICA điện quang 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED 18ww | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 92 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,968 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,968 | m3 |
| 95 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 99 | Qủa cầu hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| 101 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 102 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 103 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 108 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 111 | Măng xông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0472 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,646 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ cũ, hoa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2182 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1656 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4937 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,462 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,04 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0768 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2384 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà lớp học 4 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6906 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | 100m3/1km |
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8911 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1881 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8402 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2197 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7212 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7189 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5188 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7918 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7052 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9581 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1699 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,191 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6332 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2912 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5364 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1723 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3409 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6665 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1095 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7679 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2094 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0068 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,409 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1511 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8006 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9685 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6497 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4577 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8333 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5258 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8917 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8918 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,9693 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,164 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,142 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,492 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,0402 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2383 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,0899 | m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,68 | m |
| 50 | Bê tông xỉ nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2664 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,196 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8984 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4372 | m2 |
| 54 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0212 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,4287 | m2 |
| 56 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 57 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 58 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 59 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m2 |
| 60 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,94 | M2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4037 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6275 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,2012 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,9345 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5402 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4926 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6439 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6439 | tấn |
| 72 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,1656 | m2 |
| 74 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,064 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,064 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn liên doanh múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4889 | 100m2 |
| 77 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 78 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 79 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 80 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 84 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Măng xông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 89 | Đèn LED MICA điện quang 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần COMPACT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,336 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 111 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 115 | Qủa cầu hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | m3 |
| 118 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2044 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1362 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,8336 | m2 |
| 124 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,8336 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 132 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m2 |
| 133 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0472 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,448 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ xà gồ cũ, hoa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 136 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4258 | m3 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1656 | m3 |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5482 | m3 |
| 139 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m |
| 140 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,23 | m2 |
| 141 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,04 | m2 |
| 142 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 143 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0768 | m2 |
| 144 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1264 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà lớp học 4 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 146 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9712 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5397 | 100m3/1km |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5397 | 100m3/1km |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7938 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1445 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2604 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7626 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7794 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1126 | m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3798 | m3 |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8952 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4371 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9461 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8015 | m3 |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6427 | m3 |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6208 | m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4121 | tấn |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1376 | 100m2 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5829 | m3 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7204 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2419 | tấn |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4182 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6522 | m3 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6053 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1511 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7242 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7682 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5213 | m3 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | tấn |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7809 | m3 |
| 188 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,747 | m3 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,109 | m2 |
| 190 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,526 | m2 |
| 191 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,82 | m2 |
| 192 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5128 | m2 |
| 193 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,7064 | m2 |
| 194 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8788 | m2 |
| 195 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,5404 | m2 |
| 196 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m |
| 198 | Bê tông xỉ nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,364 | m3 |
| 199 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600X600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,384 | m2 |
| 200 | Láng granitô bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8984 | m2 |
| 201 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7711 | m2 |
| 202 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9604 | tấn |
| 203 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8456 | m2 |
| 204 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 205 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 206 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 207 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | M2 |
| 208 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | M2 |
| 209 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4642 | tấn |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2003 | m2 |
| 211 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,4694 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,624 | m2 |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m3 |
| 218 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5174 | tấn |
| 219 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5174 | tấn |
| 220 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1 | m2 |
| 222 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,305 | m2 |
| 223 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2504 | 100m2 |
| 224 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 225 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 226 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 227 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 231 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 232 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 233 | Măng xông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 234 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 236 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,992 | m3 |
| 237 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 238 | Đèn LED MICA điện quang 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 239 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần COMPACT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 240 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 247 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 256 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 257 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,992 | m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 260 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 261 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 262 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 263 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 264 | Qủa cầu hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m3 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3976 | m3 |
| 267 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4928 | m3 |
| 268 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8627 | m3 |
| 269 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1446 | m3 |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 274 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3383 | 100m2 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4778 | m3 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | m3 |
| 279 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 280 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7268 | m3 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6768 | m2 |
| 282 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,434 | m2 |
| 283 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9264 | m2 |
| 284 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,316 | m2 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4606 | m3 |
| 286 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7789 | m2 |
| 287 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 288 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | M2 |
| 289 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6768 | m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3604 | m2 |
| 291 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7365 | m2 |
| 292 | Chân inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 293 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 294 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 295 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 296 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 297 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 300 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 301 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 303 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 306 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 307 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 308 | Vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 309 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 313 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 314 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 315 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 316 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 317 | Măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 319 | Chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 320 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 321 | Măng xông PVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 322 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 323 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 326 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 327 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 328 | Cút ren trong PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 329 | Tê PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 330 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 331 | Racco PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 332 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 334 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 335 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 336 | Racco PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 337 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 338 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 339 | Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 340 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 344 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 345 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 346 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 347 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 348 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 349 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 350 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | m3 |
| 351 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 353 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1389 | m3 |
| 354 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5054 | m3 |
| 355 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 356 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1539 | m2 |
| 357 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1495 | m2 |
| 358 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | m3 |
| 359 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 360 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 361 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.161951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp 3 trở lên có các hạng mục cải tạo và nâng cấp.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | 02 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng phù hợp với gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: 01 ngườiCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy cắt uốn cắt thép | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=5T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ >=5T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Tời điện>=0,8T | Tời điện>=0,8T | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 12 | Máy xúc đào | Máy xúc đào | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 14 | Máy mài | Máy mài | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi