Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433566-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210433483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đất, nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 20:52:00 đến ngày 2021-04-24 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,539,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.161951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp 3 trở lên có các hạng mục cải tạo và nâng cấp.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng phù hợp với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 ngườiCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >=5T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời điện>=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện>=0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN HÈ BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9295m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9721m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,657m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2005tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6676m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2672m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9831m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3043100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8302m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,2677m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,672m2
17Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,43m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,768m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V12,768m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3542m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5424m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
23Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,918m2
26Lợp mái che bằng tôn múi liên foanh 11 sóng màu xanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,102m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,2677m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0776tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2976m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
32Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
33Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, LED MICAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Đèn sát trần có chụp LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
49Lồng chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2CÁI
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Côn thu PVC D100/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Đai cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,28m2
2Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
3Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
4Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,080.0
5Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,8458m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,8328m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V131,56m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V189,8458m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V123,2728m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,8458m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,56m2
14Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,2728m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V117,1488m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600X600m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,1488m2
17Mài, đánh bóng lại bậc láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V28,3532m2
18Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,217100m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,217100m2
20Đục nhám mặt bê tông Sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V16,104m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,104m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,104m2
23Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
24Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
26Lồng chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4CÁI
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Đai cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Hộp và bóng đèn 1,2m LED MICA(1 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Gía treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Đèn sát trần có chụp LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V76m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Tủ điện tổng 500X400X200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
2Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,8698m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,542m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,3905m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,368m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2514m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,444m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5814m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,8698m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,9325m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5911100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1177m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5992m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4662tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1047m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8205m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1342m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3758100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6345100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9064m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1784m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,772m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3802m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,299m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3958tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2191m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6628100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2265tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9265tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5352m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3996100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2797tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2228m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3395m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V228,473m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6136m2
52Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,96m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8548m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V165,88m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,768m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,768m2
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4902m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7619m3
59Lát CERAMIC nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,8172m2
60Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V11,858m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6934tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,232m2
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6934tấn
64Lợp mái che bằng tôn liên doanh múi 11 sóng dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3594100m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V333,4536m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,8478m2
67Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,962m2
69Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
70Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
71Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,424m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,64m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
78Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Măng xông nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Qủa cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trần panasonicMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Lắp đặt các loại đèn LED MICA Điện Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
86Gía treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Tủ điện tổng 500X400X200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V1CK
101Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
102Bình khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
103Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9051m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9979m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6309m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1263tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5275m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4757m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,811m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9536m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4468m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,198m2
17Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,02m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0681m3
21Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0526m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,524m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,4468m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,218m2
25Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
26Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
27Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,06m2
28Chân inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
37Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Vòi đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Côn thu PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Măng xông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
57Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Măng xông PVC 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
60Chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Măng xông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
66Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Cút ren trong PPR 20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
69Racco PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Kép PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
77Van chặn PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
78Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1669100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7334m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1002m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8781m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7219m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1133m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2583m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F SÂN HÈ BÊ TÔNG + ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
G NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9051m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9979m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6309m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1263tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5275m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4757m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,811m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9536m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4468m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,198m2
17Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,02m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0681m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300X300m2, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0526m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,524m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,4468m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,218m2
25Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
26Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
27Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,06m2
28Chân inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
37Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Vòi đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Côn thu PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Măng xông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
57Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Măng xông PVC 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
60Chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Măng xông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
66Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Cút ren trong PPR 20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
69Racco PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Racco PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
77Van chặn PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
78Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1669100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7334m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1002m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8781m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7219m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1133m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2583m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
H NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9201m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0979tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2115tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7147tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2208100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9371m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8271m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1419m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1788tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4758tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9522100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4742m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3953100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5264m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9197m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4226m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9024m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,804m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2237tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0457100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4009m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0186m3
26Bu lông neo M24 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4739tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7371tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5207100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3514m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2833tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,933100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3514m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1272tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8134tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7904100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3968m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
39Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3785m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9468m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch men sần 600x600m2, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V462,3296m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8808tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8808tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8258tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8258tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,0524m2
47Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
48Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,984100m2
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,984100m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V349,9624m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V731,0797m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
55Đắp chi tiết cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,3m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V651,58m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,6454m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V304,6454m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V651,58m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V963,7985m2
62Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V28,219m2
63Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,05M2
64Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,61M2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0654tấn
66Hoa sắt bịt lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,2032m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
69Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3273tấn
70Đắp nổi chi tiếtcác họa tiết Pa nôMô tả kỹ thuật theo chương V36,1242m2
71Đắp tên nhà đa chức năng và gờ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
72Đèn LED PANEL siêu mỏng 600x1200x80 rạng đông 80WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
73Đèn LED MICA điện quang 36WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED 18wwMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
92Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,968m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,968m3
95Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
97Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V71m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
99Qủa cầu hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V3CK
101Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
102Bình khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
103Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
108Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
109Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
110Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
111Măng xông nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Qủa cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,24m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V218,0472m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V227,646m2
4Tháo dỡ xà gồ cũ, hoa sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V18,2182m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,1656m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4937m3
8Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V212,462m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V294,04m2
11Phá lớp vữa trát cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V38,0768m2
13Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V215,2384m2
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà lớp học 4 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,6906m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4469100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4469100m3/1km
J PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8911100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3064m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1881100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7955tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8402tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2197m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7212m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7189m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5188100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7918tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7052m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9581100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1699m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,191m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6332m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2523tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2912tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5364tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1723100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3409m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6665tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1095tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7679tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2094100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0068m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,409tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1511100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8006100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9685m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2695tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6497tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4577100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8333m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2823tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5258100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8917m3
40Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V127,8918m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V813,9693m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V870,164m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,142m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,492m2
45Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V548,0402m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2383m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,0899m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,68m
50Bê tông xỉ nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V52,2664m3
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V409,196m2
52Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,8984m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4372m2
54Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1,0212tấn
55Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V437,4287m2
56Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
57Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
58Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,72m2
59Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,24m2
60Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,94M2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4037tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,6275m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V85,32m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.146,2012m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,9345m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5402100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2266100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4926m3
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6439tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6439tấn
72Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,1656m2
74Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,064m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V106,064m2
76Lợp mái tôn liên doanh múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4889100m2
77Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V4CK
78Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
79Bình khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
80Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
84Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Măng xông nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Qủa cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
89Đèn LED MICA điện quang 36WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần COMPACTMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
108Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,336m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2134100m3
111Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,1m
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
115Qủa cầu hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4299100m3
117Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,006m3
118Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,05m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2044m3
122Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1362m3
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V366,8336m2
124Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V366,8336m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
127Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
131Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
132Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,24m2
133Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V218,0472m2
134Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V272,448m2
135Tháo dỡ xà gồ cũ, hoa sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
136Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,4258m3
137Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,1656m3
138Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5482m3
139Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V20,28m
140Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V231,23m2
141Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V294,04m2
142Phá lớp vữa trát cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
143Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V38,0768m2
144Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V207,1264m2
145Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà lớp học 4 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
146Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,9712m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5397100m3/1km
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5397100m3/1km
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7938100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1445m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2604100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7626tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7794tấn
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1126m3
156Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3798m3
157Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8952m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4371100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6738tấn
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9461m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8184100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8015m3
164Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6427m3
165Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6208m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2411tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4121tấn
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1376100m2
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5829m3
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6647tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7204tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2419tấn
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4182100m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6522m3
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6053tấn
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1511100m2
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7242100m2
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7682m3
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5213m3
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2347tấn
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5064100m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7809m3
188Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V114,747m3
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V765,109m2
190Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V608,526m2
191Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,82m2
192Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,5128m2
193Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V521,7064m2
194Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8788m2
195Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,5404m2
196Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Trát phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,79m
198Bê tông xỉ nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V51,364m3
199Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600X600m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,384m2
200Láng granitô bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V57,8984m2
201Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7711m2
202Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,9604tấn
203Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V74,8456m2
204Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1CK
205Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
206Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,72m2
207Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,24M2
208Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V36M2
209Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4642tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,2003m2
211Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V85,32m2
212Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,4694m2
213Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.245,624m2
214Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,185100m2
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,266m3
218Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5174tấn
219Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5174tấn
220Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
221Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,1m2
222Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,305m2
223Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2504100m2
224Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V4CK
225Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
226Bình khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
227Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
230Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
231Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
232Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
233Măng xông nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
234Qủa cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
236Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,992m3
237Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1999100m3
238Đèn LED MICA điện quang 36WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
239Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần COMPACTMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
240Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
241Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
242Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
246Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
247Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
248Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
251Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
252Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
253Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
256Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
257Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,992m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1999100m3
260Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
261Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
262Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
263Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
264Qủa cầu hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
265Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m3
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3976m3
267Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4928m3
268Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8627m3
269Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024100m2
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1446m3
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4075tấn
274Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3383100m2
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4778m3
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0998m3
279Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m3
280Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7268m3
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,6768m2
282Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,434m2
283Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9264m2
284Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,316m2
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4606m3
286Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7789m2
287Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
288Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32M2
289Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,6768m2
290Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,3604m2
291Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7365m2
292Chân inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
293Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
294Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
295Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
296Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
297Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
298Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
299Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
300Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
301Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
302Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
303Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
304Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
305Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
306Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
307Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
308Vòi đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
309Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
310Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
311Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
312Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
313Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
314Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
315Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
316Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
317Măng xông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
318Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
319Chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
320Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
321Măng xông PVC 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
322Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
323Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
324Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
325Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
326Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
327Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
328Cút ren trong PPR 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
329Tê PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
330Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
331Racco PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
332Kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
333Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
334Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
335Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
336Racco PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
337Kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
338Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
339Van chặn PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
340Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
341Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
342Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
343Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
344Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
345Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
346Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
347Qủa cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
348Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
349Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1727100m3
350Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7592m3
351Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
353Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1389m3
354Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5054m3
355Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
356Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1539m2
357Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1495m2
358Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3843m3
359Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
360Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
361Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.161951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp 3 trở lên có các hạng mục cải tạo và nâng cấp.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực55
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 2 02 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng phù hợp với gói thầu.33
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng 1 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 ngườiCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay Khoan cầm tay2
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
3 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép2
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
7 Ô tô tự đổ >=5T (Đăng kiểm còn hiệu lực) Ô tô tự đổ >=5T (Đăng kiểm còn hiệu lực)2
8 Tời điện>=0,8T Tời điện>=0,8T2
9 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
12 Máy xúc đào Máy xúc đào1
13 Đầm cóc Đầm cóc2
14 Máy mài Máy mài2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->