Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Thành, huyện Kim Sơn | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Tân Thành; địa chỉ: xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0968.803369 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Tân Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 16:44:00 đến ngày 2021-04-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,594,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường BTXM và các công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,2064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7196 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2992 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 6km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,8759 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,8759 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,82 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2852 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,1 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4259 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7432 | tấn |
| 13 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0728 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5662 | 100m3 |
| 17 | Đầm nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,4387 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,7132 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,515 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.241,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,272 | 100m2 |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 273,66 | 10m |
| 23 | Cắt khe 2x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 242,08 | 10m |
| 24 | Mua matit chèn khe co, khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5.768,901 | kg |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,6 | m3 |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,9 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,59 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7117 | tấn |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,2273 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 198,8 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 6km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,988 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu đính kèm quyết định phê duyệt thiết kế công trình, biên bản nghiệm thu hoặc quyết toán công trình chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi