Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 08 phòng học và 02 phòng chức năng điểm Thạch Màng Trường TH và THCS Tân Lợi, xã Tân Lợi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú | Chủ đầu tư | Ban QLCDA huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 08 phòng học và 02 phòng chức năng điểm Thạch Màng Trường TH và THCS Tân Lợi, xã Tân Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 16:11:00 đến ngày 2021-04-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,642,706,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 110,24 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn mặt sân độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,871 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,076 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2538 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7817 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5618 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà (Báo giá Tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 176,4834 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7648 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,63 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2925 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,944 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,105 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 52,7176 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8,955 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 9,676 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,354 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,3601 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,563 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8992 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7426 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4191 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1366 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4123 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,863 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7526 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2952 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3581 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1315 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2079 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7297 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4011 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7297 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3436 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7445 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4847 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9157 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5485 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7522 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5709 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5947 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1241 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5804 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1681 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3952 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,33 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3175 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 29,29 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 59,6727 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 95,5624 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 488,906 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 422,2415 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 367,5905 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,185 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,1375 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 55,815 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 233,0375 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 772,73 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 111,416 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 92,986 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 204,402 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.413,307 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 774,0075 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 570,597 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.616,1325 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 341,6 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 661,8976 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 81,26 | m2 |
| 72 | Ốp đá chẻ tự do vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 55,88 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 750,66 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,44 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,61 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,046 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 19,17 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7522 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7522 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9191 | 100m2 |
| 83 | SX cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 68,9 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ lùa khung sắt, kính | Theo hồ sơ thiết kế | 37,312 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ lật kính khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 86 | SX vách kính khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 11,159 | m2 |
| 87 | SX hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,312 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,212 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 90 | Vách kính khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,159 | m2 |
| 91 | SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 165,639 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 189,159 | m2 |
| 93 | Khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 94 | SXLD lan can inox 304, đường kính D60 dày 1,6mm và 20x20x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9 | m2 |
| 95 | SXLD tay vịn cầu thang INOX 304, đường kính D60 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | md |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3582 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn dĩa D225,bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W,D1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-50W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đèn hành lang + đèn bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC đền cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe + mặt+đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe +mặt+đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe + mặt+đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KL 300 x 400 x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 14 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(2x16mm2),0.6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 15 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2,450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 475 | m |
| 16 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2,450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 1.185 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 442 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| C | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 122,6 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,524 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0302 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0578 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà (Báo giá Tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1193 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0312 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,758 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4388 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3318 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0758 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 20 | SXLD bulon D10,L100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | SXLD máng Inox 304 dày 5 ly, 3 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,32 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5925 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5437 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1078 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,136 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,2129 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,98 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,416 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,22 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 181,3449 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 52,32 | m2 |
| 38 | SXLD vách ngăn chịu nước bằng tấm compact HPL(phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,491 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 38,93 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2163 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2163 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,541 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly (Báo giá Tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0498 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4232 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0498 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2237 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,936 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 37,056 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,275 | m2 |
| 15 | Lớp sỏi trứng, đá dăm, than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| H | CÔNG TÁC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chia kim loại D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co, lơi Y, tê công nhựa, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, lơi Y, tê cong nhựa, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=33-27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt co, lơi, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 22 | Lắp đăt co 27 ren trong 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đăt co 27 ren ngoài 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê 27 ren trong 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6335 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6335 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1112 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1145 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,867 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2548 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,004 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0868 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3758 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2328 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1144 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,58 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,84 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,44 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0511 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0631 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2366 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2248 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1397 | tấn |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 54,913 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,913 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2345 | tấn |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn 2 HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 6 | Cáp treo bơm bằng D6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 8 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2239 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,52 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,64 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 10m |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Chi phí hạ đồng hồ điện sử dụng (theo báo giá của điện lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Mua trụ BT li tâm dài 7,5m (theo báo giá của điện lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 604 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4658 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6313 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp (Báo giá Tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,791 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,791 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,164 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,83 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,606 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,778 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6656 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1352 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,55 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4525 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1141 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7392 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6306 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2174 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0106 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7888 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2174 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6306 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0106 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 28 | SX và lắp đặt quả cầu Inox ĐK 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | quả |
| 29 | SX bu lông neo ĐK 20mm, L=600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8223 | 100m2 |
| 31 | SX và lắp dựng máng xối tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học | Theo mô tả tại chương V | 160 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 6 | Tivi | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 7 | Giá treo Tivi | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 8 | Kim thu sét: | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Bình |
| 10 | Bình bột chữa cháy | Theo mô tả tại chương V | 2 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VNĐ. (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị trường học tương tự giá trị tối thiểu là 415.000.000 đồng và hạng mục xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 3.535.000.000 đồng * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi