Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 08 phòng học và 02 phòng chức năng điểm Thạch Màng Trường TH và THCS Tân Lợi, xã Tân Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434292-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Chủ đầu tư Ban QLCDA huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 08 phòng học và 02 phòng chức năng điểm Thạch Màng Trường TH và THCS Tân Lợi, xã Tân Lợi
Số hiệu KHLCNT 20210415412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 16:11:00 đến ngày 2021-04-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,642,706,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 110,24 100m2
2 Lu lèn mặt sân độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5 ca
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 2,871 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 21,076 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,2538 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,7817 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,5618 100m3
8 Mua đất để đắp nền nhà (Báo giá Tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế 176,4834 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,7648 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 37,63 m3
11 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 12,2925 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 17,944 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 16,105 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 52,7176 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 8,955 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 9,676 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,354 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 40,3601 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 75,563 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 15,8992 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,7426 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,4191 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 3,1366 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,4123 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 3,863 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 7,7526 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2,2952 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,3581 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1315 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,2079 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7297 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,4011 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7297 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,3436 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7445 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4847 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,9157 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,5485 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,7522 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,5709 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5947 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,1241 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 7,5804 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1681 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3952 tấn
46 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 16,33 m3
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,3175 m3
48 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,584 m3
49 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 29,29 m3
50 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 59,6727 m3
51 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 95,5624 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 488,906 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 422,2415 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 367,5905 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 52,185 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 95,1375 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 55,815 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 233,0375 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 772,73 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 111,416 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 92,986 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 204,402 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.413,307 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 774,0075 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 570,597 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.616,1325 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 341,6 m
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 92 m
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 661,8976 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 81,26 m2
72 Ốp đá chẻ tự do vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế 55,88 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 750,66 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 7,44 m2
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 71,61 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,42 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,046 m2
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,4 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 19,17 m2
80 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,7522 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,7522 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 6,9191 100m2
83 SX cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 68,9 m2
84 SX cửa sổ lùa khung sắt, kính Theo hồ sơ thiết kế 37,312 m2
85 SX cửa sổ lật kính khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 90 m2
86 SX vách kính khung sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 11,159 m2
87 SX hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 37,312 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 196,212 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 34 m2
90 Vách kính khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 11,159 m2
91 SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 165,639 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 189,159 m2
93 Khoá cửa Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
94 SXLD lan can inox 304, đường kính D60 dày 1,6mm và 20x20x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 14,9 m2
95 SXLD tay vịn cầu thang INOX 304, đường kính D60 dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 60 md
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 8,3582 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 82 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
3 Lắp đặt đèn dĩa D225,bóng led 18W Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W,D1,4m Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-50W Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đèn hành lang + đèn bảng Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC đền cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe + mặt+đế PVC Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe +mặt+đế PVC Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe + mặt+đế PVC Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt tủ điện KL 300 x 400 x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 13 hộp
14 Kéo rải dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(2x16mm2),0.6-1kV Theo hồ sơ thiết kế 130 m
15 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2,450-750V Theo hồ sơ thiết kế 475 m
16 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2,450-750V Theo hồ sơ thiết kế 1.185 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 125 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Theo hồ sơ thiết kế 300 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế 442 m
20 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 22 m
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,72 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,52 m3
C HỐ TIẾP ĐỊA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,064 m3
3 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) Theo hồ sơ thiết kế 1 bao
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế 20 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Theo hồ sơ thiết kế 62 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
6 SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm Theo hồ sơ thiết kế 122,6 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 4,524 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1,508 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0302 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0578 100m3
5 Mua đất để đắp nền nhà (Báo giá Tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế 3,1193 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0312 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 3,61 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,508 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,758 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,4388 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3318 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0758 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,121 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0822 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1003 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0131 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0296 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0129 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0129 tấn
20 SXLD bulon D10,L100 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
21 SXLD máng Inox 304 dày 5 ly, 3 mặt Theo hồ sơ thiết kế 3,32 m2
22 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,5925 m3
23 Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,352 m3
24 Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 9,5437 m3
25 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,1078 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,136 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 78,2129 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,5 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,98 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,416 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,88 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,64 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,58 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12 m
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 6,22 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 181,3449 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 52,32 m2
38 SXLD vách ngăn chịu nước bằng tấm compact HPL(phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 43,491 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 38,93 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m2
42 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2163 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2163 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,541 100m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 3 m2
46 SX cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly (Báo giá Tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế 3 m2
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1958 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1958 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,846 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,71 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,578 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0204 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0498 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo hồ sơ thiết kế 4,4232 cái
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0498 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,2237 m3
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,684 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,936 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 37,056 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,275 m2
15 Lớp sỏi trứng, đá dăm, than củi Theo hồ sơ thiết kế 1,47 m3
16 Bản bê tông đục lỗ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế 1 m
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
4 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 60 m
5 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 30 m
H CÔNG TÁC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt van bi tay gạt PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt tê chia kim loại D21 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
13 Lắp đặt co, lơi Y, tê công nhựa, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
14 Lắp đặt co, lơi Y, tê cong nhựa, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=33-27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Lắp đăt co, lơi, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
22 Lắp đăt co 27 ren trong 21 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
23 Lắp đăt co 27 ren ngoài 21 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp đăt tê 27 ren trong 21 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,6335 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 2,6335 m3
I HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2104 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,1112 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1112 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,1145 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1145 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,2376 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,867 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 2,2548 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,944 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,004 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0868 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3758 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,2328 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,1144 100m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 37,58 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 25,84 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,44 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0511 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0631 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2366 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0516 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2248 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1397 tấn
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 54,913 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 54,913 m2
27 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,2345 tấn
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
J HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế 50 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
4 Máy bơm hỏa tiễn 2 HP Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 80 m
6 Cáp treo bơm bằng D6mm Theo hồ sơ thiết kế 82 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,82 100m
8 Nắp giếng tấm thép dày 3ly Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2239 m3
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 9,52 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 66,64 m3
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế 40 10m
L HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Chi phí hạ đồng hồ điện sử dụng (theo báo giá của điện lực) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Mua trụ BT li tâm dài 7,5m (theo báo giá của điện lực) Theo hồ sơ thiết kế 16 Trụ
3 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 604 m
M HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,6393 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,4658 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,6313 100m3
4 Mua đất để đắp (Báo giá Tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế 0,791  100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,791 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 3,164 100m3/1km
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,83 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 11,606 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,352 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 26,778 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 21,4224 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,6656 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1352 100m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,55 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4525 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,384 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1141 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 6,7392 m3
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 2,6306 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 1,2174 tấn
21 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,0106 tấn
22 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,7888 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 1,2174 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 2,6306 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,0106 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 57,6 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 46,08 m2
28 SX và lắp đặt quả cầu Inox ĐK 100 Theo hồ sơ thiết kế 24 quả
29 SX bu lông neo ĐK 20mm, L=600mm Theo hồ sơ thiết kế 112 bộ
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 2,8223 100m2
31 SX và lắp dựng máng xối tôn dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 21 m
N PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn giáo viên Theo mô tả tại chương V 10 Cái
2 Ghế giáo viên Theo mô tả tại chương V 10 Cái
3 Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học Theo mô tả tại chương V 160 Bộ
4 Bảng chống lóa Theo mô tả tại chương V 10 Cái
5 Tủ đựng hồ sơ Theo mô tả tại chương V 10 Cái
6 Tivi Theo mô tả tại chương V 10 Cái
7 Giá treo Tivi Theo mô tả tại chương V 10 Cái
8 Kim thu sét: Theo mô tả tại chương V 1 Bộ
9 Bình chữa cháy CO2 Theo mô tả tại chương V 2 Bình
10 Bình bột chữa cháy Theo mô tả tại chương V 2 Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.692E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VNĐ. (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị trường học tương tự giá trị tối thiểu là 415.000.000 đồng và hạng mục xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 3.535.000.000 đồng * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->