Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:44:00 đến ngày 2021-04-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,469,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Sửa chữa mặt đường BTN hư hỏng cục bộ nứt rạn mai rùa nằm rải rác - Kết cấu 1. | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày 7cm, Vận chuyển đổ thải, Vệ sinh, Tưới nhũ tương thấn bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 và thảm hoàn trả bằng lớp hỗn hợp đá dăm đen dày 7cm. | nt | 358,51 | m2 |
| C | Thảm BTN bảo trì mặt đường - Kết cấu 2. | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C12,5 kết hợp bù vênh dày trung bình 6,09cm (có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương). | nt | 5.182,49 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C12,5 dày trung bình 2,5cm (có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương) vuốt nối về mặt đường cũ hai đầu đoạn thảm. | nt | 71 | m2 |
| D | Gia cố lề mở rộng mặt đường Km1503+852-Km1504+600 (mỗi bên B=1,5m) - Kết cấu 3 | |||
| 1 | Xáo xới, lu lèn đất nền đường đạt K98 dày 30cm và thi công lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cm (chia làm 2 lớp), tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0lít/m2 và thảm BTN C12,5 dày 7cm. | nt | 2.227,92 | m2 |
| E | Nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố và vận chuyển đổ thải (sau khi tận dụng đắp) | nt | 769,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất phụ lề K95 | nt | 183,02 | m3 |
| 3 | Gia cố lề đối tại vị trí bổ sung, hoàn trả rãnh dọc bằng lớp bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 18cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm (giữa 2 lớp lót giấy dầu). | nt | 971,13 | m2 |
| F | Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Vuốt nối đường ngang là đất bằng vật liệu cào bóc đầm chặt K95. | nt | 15,83 | m3 |
| 2 | Vuốt nối đường ngang là BTN, BTXM bằng tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm BTN C12,5 dày TB 2.5cm. | nt | 297,17 | m2 |
| G | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 và vận chuyển đổ thải (sau khi tận dụng đắp) | nt | 706,71 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh | nt | 932,78 | m3 |
| 3 | Bổ sung, hoàn trả rãnh dọc hình thang KT(0,4x0,4x1,2m) bằng cách sản xuất và lắp đặt các tấm bê tông xi măng M200 đá 1x2 đúc sẵn dày 7cm có chèn vữa xi măng M100 mối nối và lót dày 2cm tạo phẳng, đáy rãnh đổ tại chỗ bằng BTXM M200 đá 2x4 dày 12cm trên lớp nilon chống mất nước. | nt | 722 | m |
| 4 | Thi công rãnh kín chịu lực nối rãnh hình thang qua đường ngang bằng cách sản xuất và lắp đặt các đốt rãnh BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(0,4x1)m, L=1m/đốt trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, trên đậy tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(1x1,3x0,15)m | nt | 20 | m |
| 5 | Xây dựng hố thu chuyển tiếp rãnh hình thang và rãnh HCN KT(1,2x0,7x0,75)m: Đào đất C3, vận chuyển đổ thải (sau khi tận dụng đắp) và thi công bê tông hố thu M200 đá 1x2 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, trên đậy tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(1,6x0,5x0,15)m, sau đó đắp trả đất thi công. | nt | 1 | hố thu |
| 6 | Xây dựng rãnh chữ nhật (0,6x0,6)m: Sản xuất và lắp đặt các đốt rãnh đúc sẵn BTCT M250 đá 1x2 KT BXH=(0,6x0,6)m, L=1m/đốt trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, có vữa xi măng M100 trát mối nối thân rãnh, trên đậy tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(0,9x1x0,15)m. | nt | 310 | m |
| 7 | Xây dựng hố thu KT(0,6x0,9)cm: Sản xuất và lắp đặt hố thu BTCT M250 đá 1x2 KT(0,6x0,9)m trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, trên đậy tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(0,9x0,5x0,15)m (có bố trí niềng thép V(120x120x10)mm). | nt | 8 | hố thu |
| 8 | Thi công hoàn trả đường ngang bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 18cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm | nt | 26,6 | m2 |
| 9 | Đá dăm 1x2 hoàn trả đường ngang | nt | 8,02 | m3 |
| 10 | Đào đất C3 rãnh dẫn nước từ hạ lưu cống về điểm xả và vận chuyển đổ thải (sau khi tận dụng đắp) | nt | 43,36 | m3 |
| 11 | Xây dựng rãnh dẫn hở hình chữ nhật KT(0,6x0,6)m: Sản xuất và lắp đặt các đốt rãnh đúc sẵn BTCT M250 đá 1x2 KT(0,6x0,6x1)m trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, có vữa xi măng M100 trát mối nối thân rãnh. | nt | 32 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt rãnh dẫn bằng ống cống tròn ly tâm D800 H10, dài 4m/ống trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, có vữa XM M100 chèn mối nối. | nt | 48 | m |
| 13 | Bãi đúc cấu kiện rãnh: San tạo phẳng, lu lèn lớp đất nền và thi công cấp phối đá dăm loại I dày 10cm trên lớp vữa xi măng M100 dày 3cm | nt | 150 | m2 |
| H | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm, rộng 15cm (vạch 1.1). | nt | 37,63 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm, rộng 20cm (vạch 3.1a và 3.1b). | nt | 283,75 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A=90cm, trụ đơn D=90cm, dày 2mm, L=2,9m, có bố trí thép chống xoay trụ với kết cấu móng bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm 2x4 dày 10cm. | nt | 7 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(150x140x23)mm. | nt | 120 | đinh |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.704E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,129 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 1,406 tỷ đồng và 01 hợp đồng có giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 0,921 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6,258 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.258.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi