Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435323-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210228266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:46:00 đến ngày 2021-04-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,752,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,9 m3
2 Đắp đất nền đường K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,99 m3
3 Đào nền đường đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,46 m3
4 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 566,77 m3
5 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.531,4 m3
6 Đắp trả rãnh K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 771,62 m3
7 Đào bỏ kết cấu đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,89 m3
8 Rải thảm BTN C19 dày 6.6cm bao gồm cả bù vênh 1,3cm ( kết cấu tăng cường trên đường cũ (KC1)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.918,22 m2
9 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS 1 lượng nhựa 0,8kg/m2 ( kết cấu tăng cường trên đường cũ (KC1)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.918,22 m2
10 Rải thảm BTN C19 dày 5cm ( kết cấu tăng cường trên đường cũ (KC2)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.146,37 m2
11 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 ( kết cấu tăng cường trên đường cũ (KC2)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.146,37 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm bao gồm bù vênh 5cm ( kết cấu tăng cường trên đường cũ (KC2)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.146,37 m2
13 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 ( kết cấu tăng cường trên đường cũ (KC2)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.146,37 m2
14 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (kết cấu mặt đường làm mới KC3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 440,03 m2
15 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (kết cấu mặt đường làm mới KC3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 440,03 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (kết cấu mặt đường làm mới KC3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 440,03 m2
17 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (kết cấu mặt đường làm mới KC3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 440,03 m2
18 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (kết cấu mặt đường làm mới KC3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 440,03 m2
19 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (kết cấu sửa chữa hư hỏng mặt đường cục bộ (SC1)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.036 m2
20 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS 1 lượng nhựa 0,8kg/m2 (kết cấu sửa chữa hư hỏng mặt đường cục bộ (SC1)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.036 m2
21 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (kết cấu sửa chữa hư hỏng mặt đường cục bộ (SC1)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.036 m2
22 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13.5cm (kết cấu sửa chữa hư hỏng mặt đường cục bộ (SC1)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.036 m2
23 Đào bỏ kết cấu cũ (kết cấu sửa chữa hư hỏng mặt đường cục bộ (SC1)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,4 m3
24 Bê tông gia cố lề M200 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 279,38 m3
25 Giấy dầu tạo phẳng gia cố lề BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.552,11 m2
26 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm gia cố lề BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.552,11 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG, DỌC
1 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 (Rãnh kín chữ nhật thoát nước dọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 527,31 m3
2 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29.295 kg
3 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn (Rãnh kín chữ nhật thoát nước dọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.170 cái
4 Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.483,25 kg
5 Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Rãnh kín chữ nhật thoát nước dọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,51 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chữ nhật thoát nước dọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238,7 m3
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.546,3 kg
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.953,1 kg
9 Cẩu lắp cấu kiện tấm đan đúc sẵn (Rãnh kín chữ nhật thoát nước dọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.170 cái
10 Vữa XM M100 (Rãnh kín chữ nhật thoát nước dọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,68 m3
11 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh kín chữ nhật thoát nước dọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217 m3
12 Đào đất C3 (Cửa thu nước rãnh kín) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,78 m3
13 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa thu nước rãnh kín) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Cửa thu nước rãnh kín) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,82 kg
16 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,57 kg
17 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn (Cửa thu nước rãnh kín) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Tấm gang KT (710x300x20)mm (Cửa thu nước rãnh kín) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
19 Cắt bê tông bằng máy chiều dày ≤20cm (Cửa thu nước rãnh kín) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,22 m
20 Phá dỡ bê tông có cốt thép (Cửa thu nước rãnh kín) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
21 Đào đất C3 (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,66 m3
22 Đào bỏ kết cấu cũ (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,38 m3
23 Đắp đất K95 (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,97 m3
24 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,11 m3
25 Bê tông móng M150 (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,02 m3
26 Bê tông tường đổ tại chổ M150 (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,42 m3
27 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
28 Bê tông thân cống đúc sẵn M250 (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,44 m3
29 Bê tông móng cống đúc sẵn M250 (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
30 Bê tông bản giảm tải M250 (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,75 m3
31 Cốt thép thân cống đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 668,22 kg
32 Cốt thép thân cống đúc sẵn 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,88 kg
33 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 697,23 kg
34 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,83 kg
35 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,87 kg
36 Quét nhựa đường 2 lớp (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,28 m2
37 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
38 Vữa XM M100 (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
39 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
40 Lắp đặt cống hộp (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
41 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,25 m2
42 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 30cm (Cống thoát nước ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,25 m2
43 Đắp đất nền đường K95 (vuốt nối đường đất đường giao dân sinh) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,94 m3
44 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (vuốt nối BTN đường giao dân sinh) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 433,55 m2
45 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (vuốt nối BTN đường giao dân sinh) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 433,55 m2
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97 cái
3 SXLD tiêu phản quang cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
6 Bọc cột H (bọc tôn, dán màng phản quang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cọc
7 Nâng, sơn sửa cọc KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
9 Lắp đặt biển báo tam giác D70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 biển
10 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 biển
11 Thay biển báo tam giác D70 (tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 biển
12 Nâng, sơn sửa biển báo chữ nhật KT 0,7x1,35m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,78 m2
E Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
F Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31293E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.62586E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 6.127.000.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Phân cấp công trình: Công trình sửa chữa đường bộ; Loại công trình: Công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.127.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->