Gói thầu: Gói thầu số 12: Hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì | Chủ đầu tư | UBND huyện Ba Vì Tên đường, phố: Thị trấn Tây Đằng – huyện Ba Vì - TP. Hà Nội. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:18:00 đến ngày 2021-04-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2227 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2227 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2227 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2227 | 100m3 |
| 11 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cặp bích |
| 12 | Bích bịt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 14 | Cút tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Cút tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Măng sông thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Tê tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê tráng kẽm D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê tráng kẽm D100/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van xả khí D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 45 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lăng phun D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 56 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 57 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bình |
| 58 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 59 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 62 | Ecu + blong M16x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 63 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D100 ( V5+ Ubon+ecu….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 64 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D65 ( V5+ Ubon+ecu….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Đay cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 66 | Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H=65mcn; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 68 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=81m3/h ;H=65mcn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 69 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=3,6m3/h ;H>=52mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 70 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 74 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Ecu + blong M16xL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Bộ |
| 86 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D80+ Ecu+ V5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 87 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D50+ Ecu+ V5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 11 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 10 m |
| 18 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236 | m |
| 19 | Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 20 | Tê nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ LỐI THOÁT NẠN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 5 đèn |
| 3 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 7 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 8 | Tê nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H=65mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h ;H=65mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=52mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.122.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi