Gói thầu: Xây lắp nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng trường tiểu học Tam Quan I
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng trường tiểu học Tam Quan I |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:14:00 đến ngày 2021-04-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,010,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6632 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0836 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,906 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6825 | tấn |
| 7 | gia công sản xuất cọc dẫn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,384 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,6329 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,4634 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,2634 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,0963 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8981 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6522 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6706 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,3375 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2293 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4324 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1693 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,274 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,2244 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1946 | 100m3 |
| 28 | Mua đất + vận chuyển về đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,8462 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3049 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,5307 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9419 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7874 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1943 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3103 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,4412 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7192 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2204 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,964 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3248 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,5621 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6339 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9549 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7173 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4051 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,7058 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4548 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2035 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5015 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2782 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1855 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 110,3211 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,9252 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,6333 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép Hộp 40x80x1,8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5413 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5413 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113,1912 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường Tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2092 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,688 | m |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6205 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4904 | m3 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,618 | m2 |
| 64 | Lát gạch lá nem KT300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,182 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0255 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 382,7364 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 600x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180,9826 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,3832 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 490,1429 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 815,24 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 603,216 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 239,6242 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 132,0848 | m2 |
| 74 | Chi tiết đắp nổi cho lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,32 | m |
| 76 | Gia công lan can INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 379,2792 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,3011 | m2 |
| 78 | chụp đầu cho lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cái |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,564 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1543 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,0141 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 490,1429 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.790,165 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.790,165 | m2 |
| 89 | Bảng đen chống lóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 80W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led 300x300; 24W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Đèn compac 20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 95 | Điều hoà treo tường 18000BTU 1 (tham khảo hãng PANASONIC hoặc tương đương) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | máy |
| 97 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Công tắc 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 102 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Tủ điện 500x400x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha -60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha -40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 540 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 240 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 112 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 420 | m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,1813 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,8488 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1618 | 100m3 |
| 118 | Xếp gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 119 | Lưới báo hiệu rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, D65/50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 121 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cọc |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | m |
| 125 | Bù dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,67 | kg |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2955 | m2 |
| 127 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 128 | Đo điện trở tại hiện trường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 chỉ tiêu |
| 129 | Hồ lô sứ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | quả |
| 130 | Vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 131 | Chân bật D10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68 | cái |
| 132 | Kẹp tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 135 | Tủ để bình chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Bình chữa cháy MFZL4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bình |
| 137 | Bình chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bình |
| 138 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,3193 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3855 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8204 | m3 |
| 142 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9695 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7669 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,97 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,55 | m2 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,693 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3745 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9097 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 122 | cấu kiện |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,515 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,9518 | 10m3/1km |
| B | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.203173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.808.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi