Gói thầu: Xây lắp nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng trường tiểu học Tam Quan I

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435176-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
Tên gói thầu Xây lắp nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng trường tiểu học Tam Quan I
Số hiệu KHLCNT 20210416247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:14:00 đến ngày 2021-04-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,010,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,8 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,6632 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0836 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,906 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,294 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6825 tấn
7 gia công sản xuất cọc dẫn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,384 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 84 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,68 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,016 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,016 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 44,6329 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,4634 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,2634 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20,0963 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8981 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0506 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6522 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6706 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,3375 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,2293 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4324 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,1693 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,274 tấn
26 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20,2244 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,1946 100m3
28 Mua đất + vận chuyển về đắp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 57,8462 m3
29 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,3049 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,5307 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,9419 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7874 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1943 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3103 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,4412 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7192 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2204 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,964 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,3248 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,5621 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,6339 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9549 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,7173 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,4051 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 68,7058 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,4548 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,2035 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5015 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2782 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1855 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0797 tấn
52 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 110,3211 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15,9252 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20,6333 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9108 m3
56 Gia công xà gồ thép Hộp 40x80x1,8 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,5413 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,5413 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 113,1912 m2
59 Lợp mái che tường Tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,2092 100m2
60 Tôn úp nóc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 54,688 m
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,6205 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,4904 m3
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 19,618 m2
64 Lát gạch lá nem KT300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,182 m2
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,0255 m3
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 382,7364 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 600x600 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 180,9826 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 34,3832 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 490,1429 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 815,24 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 603,216 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 239,6242 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 132,0848 m2
74 Chi tiết đắp nổi cho lan can Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 cái
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 38,32 m
76 Gia công lan can INOX Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 379,2792 kg
77 Lắp dựng lan can sắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 44,3011 m2
78 chụp đầu cho lan can Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31 cái
79 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 38,88 m2
80 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25,92 m2
81 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 43,2 m2
82 Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,564 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,1543 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 69,12 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42,0141 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 490,1429 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.790,165 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.790,165 m2
89 Bảng đen chống lóa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 80W Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 bộ
91 Lắp đặt đèn led 300x300; 24W Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 bộ
92 Đèn compac 20W Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
95 Điều hoà treo tường 18000BTU 1 (tham khảo hãng PANASONIC hoặc tương đương) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
96 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 máy
97 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 bộ
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
100 Công tắc 2 chiều Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 48 cái
102 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
103 Tủ điện 500x400x200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt các automat 3 pha -60A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt các automat 3 pha -40A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt các automat 2P-25A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 540 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 240 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 80 m
111 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 m
112 Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10 mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6 100m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 420 m
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 60 m3
115 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,1813 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 43,8488 m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1618 100m3
118 Xếp gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,815 m3
119 Lưới báo hiệu rãnh cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 150 m
120 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, D65/50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 150 m
121 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cọc
122 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
123 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 68 m
124 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 43 m
125 Bù dây tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 29,67 kg
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,2955 m2
127 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 hệ thống
128 Đo điện trở tại hiện trường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 1 chỉ tiêu
129 Hồ lô sứ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 quả
130 Vữa xi măng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 t.bộ
131 Chân bật D10 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 68 cái
132 Kẹp tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
133 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,2 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,2 m3
135 Tủ để bình chữa cháy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
136 Bình chữa cháy MFZL4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 bình
137 Bình chữa cháy MT3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bình
138 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
139 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 38,3193 m3
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,3855 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,8204 m3
142 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,9695 m3
143 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7669 m3
144 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 77,97 m2
145 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32,55 m2
146 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,693 m3
147 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3745 tấn
148 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9097 100m2
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 122 cấu kiện
150 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,515 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,03 m3
152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,9518 10m3/1km
B DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.203173E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.808.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->