Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà; Địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:32:00 đến ngày 2021-04-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,272,415,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà việc 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 63,428 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 71,387 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ trụ cờ phái trước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ lang can hành lang, cầu thang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,263 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20,846 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 183,67 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ bậc cấp trát granito | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,92 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp trát granito chiếu nghĩ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,96 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,13 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 273,664 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,3 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24,96 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | công |
| 14 | Xúc đất, đá, gạch, xà bần lên phương tiện Vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,924 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,647 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tô, xà gồ, cửa gạch mem sau khi phá dỡ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | công |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,8 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,069 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,161 | 1 tấn |
| 21 | SX xà gồ thép chữa c mạ kẽm 100x40x10x2.0mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 414 | m |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,3 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,736 | 100m2 |
| 24 | SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.242 | cái |
| 25 | SXLD tôn úp nóc KT: 0.6x3.1m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,968 | m |
| 26 | SXLD máng nước loại tốt dày 5mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25 | m |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,64 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,064 | 100m2 |
| 29 | Cạo lớp rêu mốc thành và đáy trong sê nô, sảnh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 182,913 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 88,367 | 1m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 36,91 | m3 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 94,546 | 1m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 94,546 | 1m2 |
| 34 | Thông ống thoát nước mái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | công |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,656 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | cái |
| 37 | Thay mới cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14 | cái |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,836 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,274 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,036 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,046 | 1 tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,036 | 1 tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,046 | 1 tấn |
| 44 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,534 | 1m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,374 | 1m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,331 | 1m3 |
| 47 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 60,84 | 1m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa còn lại để cạo và sơn chống rĩ lại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 127,316 | 1m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, sắt, cửa sổ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 159,616 | 1m2 |
| 50 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 159,616 | 1m2 |
| 51 | Sửa chữa, thay mới một số thanh thép hộp bị hư hỏng, thay mới bản lề, ổ khóa và móc gió toàn bộ cửa đi và cửa sổ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 159,616 | m2 |
| 52 | Lắp dựng các loại cửa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 159,616 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 119,124 | 1m2 |
| 54 | SXLD hoàn thiện cửa đi bằng khung sắt, kính trắng dày 6mm ( bao gồm cả phụ kiện: bản lề loại tốt, móc gió, ổ khóa) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,48 | m2 |
| 55 | SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng khung sắt, kính trắng dày 6mm ( bao gồm cả phụ kiện: bản lề loại tốt, móc gió, ổ khóa) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,998 | m2 |
| 56 | SX hoa sắt bảo vệ cửa sổ 12x12x1mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,055 | m2 |
| 57 | SX hoa sắt bảo vệ kính cửa sổ và cửa đi 12x12x1mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,987 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,042 | 1m2 |
| 59 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,042 | 1m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây bậc cấp, Chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,446 | 1m3 |
| 61 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,955 | 1m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây bậc cấp cầu thang, Chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,814 | 1m3 |
| 63 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 21,971 | 1m2 |
| 64 | SXLD Lan can sắt inox 304 cầu thang, kể cả tay vịn bằng gỗ Kích thước 10x15cm, kể cả sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,05 | m |
| 65 | SXLD trụ đề cả cả phần hoàn thiện bằng gỗ nhóm III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,221 | 1m3 |
| 67 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày 2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,234 | 1m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,588 | 1m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,059 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,017 | 1 tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,056 | 1 tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây bậc cấp, Chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,388 | 1m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,993 | 1m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,042 | 1m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,16 | 1m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,02 | 1 tấn |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,24 | 1m2 |
| 79 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 21,938 | 1m2 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,363 | 100m3 |
| 81 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,362 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,362 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,086 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,581 | 1m3 |
| 85 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,736 | m3 |
| 86 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,616 | 1m3 |
| 87 | BAo ni lông chống chảy nước xi măng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 77,708 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,482 | 1m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,682 | 1m3 |
| 90 | SXLD lan can inox của ram dốc | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,2 | m |
| 91 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường kẻ ron hình viên gạch, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 28,16 | 1m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 28,16 | 1m2 |
| 93 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,393 | 1m3 |
| 94 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,76 | 1m2 |
| 95 | ốp đá bốc đen | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,8 | 1m2 |
| 96 | Đắp đất hữu cơ và trồng hoa theo đơn vị sử dụng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bồn hoa |
| 97 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 220,961 | |
| 98 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22,096 | 1m3 |
| 99 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 404,011 | 1m2 |
| 100 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 153,69 | 1m2 |
| 101 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 62,516 | 1m2 |
| 102 | Trát lanh tô, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,532 | 1m2 |
| 103 | Trát ô văng mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,356 | 1m2 |
| 104 | Vệ sinh chân tường ngoài nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 43 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 972,983 | 1m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 496,717 | 1m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 786,395 | 1m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt cột tròn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30,647 | 1m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.807,586 | 1m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 816,283 | 1m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 514,983 | 1m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2.064,636 | 1m2 |
| 113 | Vẽ tranh, biểu tượng người đồng bào lên thành sê nô | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 44,25 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 43 | 1m2 |
| 115 | Sơn giả đá cột trồn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30,647 | m2 |
| 116 | Trát, đắp phào đơn, phào kép, gờ chỉ, phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 59,04 | 1m |
| 117 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20,7 | 1m |
| 118 | Đắp bánh ú dưới cửa sổ làm mới | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | cái |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sắt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,265 | 1m2 |
| 120 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,265 | 1m2 |
| 121 | ốp đá Granit tự nhiên lên chân trụ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,68 | 1m2 |
| 122 | SXLD quốc huy đường kính 800 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 123 | SXLD cờ treo trước sảnh. cột ờ bằng Inox | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 124 | Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công giằn, khung lam sắt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,217 | tấn |
| 125 | Lắp dụng khung lam sắt bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,217 | tấn |
| 126 | Sơn tỉnh điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,155 | m2 |
| 127 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, Chiều sâu khoan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22 | 1 lỗ khoan |
| 128 | SXld bu lông M14 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22 | bộ |
| 129 | SXLD kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, lớp film giữa màu tối | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,64 | m2 |
| 130 | SXLD cáp inox 304 D12mm, kể cả ốc Inox D12 và tăng đơ M14 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 38 | m |
| 131 | SXLD ghế sắt mạ 4 chỗ nhập khấu HHP-GBC103-3C KT: 1.8x0.52x0.8m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,105 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,023 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 42A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 138 | Tủ điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | 1 cái |
| 140 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | 1 cái |
| 141 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | 1 cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 41 | 1 cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 26 | 1 cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện, quạt đảo chiều | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn led Tube | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 149 | Bản điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 150 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 200 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 800 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.500 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 850 | m |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23 | bộ |
| 156 | Bản tiêu lệnh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 157 | Bản nội quy PCCC | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 158 | Bình bọt MFZ8 chửa cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bình |
| 159 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bình |
| 160 | Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt tiếp địa cọc thép mạ đồng d16-2.5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | 1 bộ |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | m |
| 163 | Đầu cos đồng các loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | cái |
| 164 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,76 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,76 | 1m3 |
| 166 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 39,4 | m |
| 167 | Đo điện trỡ nối đất | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | lần |
| 168 | Tháo dỡ lắp dựng và sơn lại hệ thống chống sét và sửa chữa thay mới một số vị trí bị hư hỏng không còn dùng được | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | toàn bộ |
| 169 | Đo điện trở lại hệ thống chống sét | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | lần |
| B | Mở rộng nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,446 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,041 | 100m2 |
| 4 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,895 | 1m3 |
| 5 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 48,42 | 1m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 48,42 | 1m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,05 | 1m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,555 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,154 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22 | cái |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,068 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,007 | 1 tấn |
| 15 | SXLD ống cổ ngỗng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 16 | ống sứ lọc D200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 17 | Lớp than xỉ dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,7 | m3 |
| 18 | Lớp sạn 4x6 dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,7 | m3 |
| 19 | Lớp sạn 2x4 dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,7 | m3 |
| 20 | Lớp than củi dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,7 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1 | 100m |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,54 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,928 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,187 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30,865 | 1m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông Cổ Cột, Tiết diện cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,002 | 1m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,126 | 1 tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,6 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,835 | 1 tấn |
| 31 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,455 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép; Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,479 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,9 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,187 | 1m3 |
| 36 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20,331 | 1m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,284 | 1m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,254 | 1 tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,666 | 1 tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,761 | 1 tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,002 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,019 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 46,794 | 1m3 |
| 44 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 160,72 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,072 | 1m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,525 | 1m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,109 | 1 tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,449 | 1 tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,039 | 1 tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,88 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,075 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,019 | 1m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,265 | 1 tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,002 | 1 tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,171 | 1 tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,966 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,739 | 1m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,332 | 1 tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,603 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,96 | 1m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,086 | 1 tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,689 | 1 tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,386 | 1 tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,88 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,493 | 1m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,257 | 1 tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,122 | 1 tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,959 | 1 tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,812 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25,672 | 1m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,559 | 1 tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,575 | 1 tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,635 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,891 | 1m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,238 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,201 | 1 tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,317 | 1 tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,173 | 1 tấn |
| 79 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,402 | 1m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,079 | 1 tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,131 | 1 tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,079 | 1 tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,131 | 1 tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,524 | 100m2 |
| 85 | Đổ bằng thủ công, bê tông lam ngang,giằng lan can đá 1x2, mác 200 (tầng 1 + tầng 2) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,014 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can, lam ngang, lam treo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,641 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,077 | 1 tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,066 | 1 tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,112 | 1 tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,143 | 1 tấn |
| 91 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,656 | 1m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,17 | 1 tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,483 | 1 tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,648 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sạn sỏi, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,402 | 1m3 |
| 96 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 31,548 | 1m3 |
| 97 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,602 | 1m3 |
| 98 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 29,083 | 1m3 |
| 99 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,849 | 1m3 |
| 100 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,264 | 1m3 |
| 101 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm thép C100X40X10X2.0 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 230,673 | m |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,724 | tấn |
| 103 | SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 692,019 | cái |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,253 | 100m2 |
| 105 | SXLD tôn úp nóc KT: 0.6x3.1m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,774 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,744 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 42 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,24 | 100m |
| 110 | SXLD cầu chắn rác fi 100 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 21 | cái |
| 111 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,8 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,2 | 1m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,36 | 1m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây bậc cấp, Chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,979 | 1m3 |
| 115 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,312 | 1m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,302 | 1m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,25 | 1m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép râu hộp gen, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,134 | 1 tấn |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,53 | 1m3 |
| 120 | Bao ni lông chống chảy nước xi măng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 28,24 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,53 | 1m3 |
| 122 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 708,79 | 1m2 |
| 123 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 64,96 | 1m2 |
| 124 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,8 | 1m2 |
| 125 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 263,015 | 1m2 |
| 126 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát trụ hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 239,27 | 1m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 35,54 | 1m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,971 | 1m2 |
| 129 | Trát ttrụ gen lớp 2, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30,24 | 1m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 43,92 | 1m2 |
| 131 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 166,88 | 1m2 |
| 132 | Trát Lam đứng + lam ngang + giằng lan can..., vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 32,543 | 1m2 |
| 133 | Trát lanh tô ô vâng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 52,4 | 1m2 |
| 134 | Trát cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23,8 | 1m2 |
| 135 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 423,8 | 1m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 175,3 | 1m |
| 137 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 341,3 | 1m |
| 138 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 32,752 | 1m |
| 139 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 158,271 | 1m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 158,271 | 1m2 |
| 141 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20,601 | m3 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 58,88 | 1m2 |
| 143 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 306,82 | 1m2 |
| 144 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 29,68 | 1m2 |
| 145 | ốp tường trụ, cột; Gạch ceramic KT: 300x600mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 93,6 | 1m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 971,805 | 1m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 981,204 | 1m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.583,15 | 1m2 |
| 149 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 295,558 | 1m2 |
| 150 | Sơn giả đá trụ sảnh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,971 | m2 |
| 151 | Vẽ tranh trên thành sê nô mang tính chất người đồng bào | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 67,33 | m2 |
| 152 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45,545 | 1m2 |
| 153 | SXLD Lan can sắt inox 304 cầu thang, kể cả tay vịn bằng gỗ Kích thước 10x15cm, kể cả sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,496 | m |
| 154 | SXLD trụ đề cả cả phần hoàn thiện bằng gỗ nhóm III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 155 | Cửa sổ 4 cánh trượt, ô thoáng cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 34,56 | m2 |
| 156 | Cửa sổ lật cánh mở, ô thoáng cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 157 | Cửa đi 2 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24,96 | m2 |
| 158 | Cửa sổ 2 cánh trượt, ô thoáng cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,28 | m2 |
| 159 | Cửa đi 1 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14,08 | m2 |
| 160 | SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1.2mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 51,84 | m2 |
| 161 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 51,84 | 1m2 |
| 162 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 51,84 | 1m2 |
| 163 | Vách kính hệ xigfa, ô cố định hoăc mở, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,76 | m2 |
| 164 | SXLD Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,555 | m2 |
| 165 | SXLD vách ngăn com pac | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,76 | m2 |
| 166 | LD bảng tên phòng bằng meka | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 167 | SXLD màng rem trong phòng họp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22,33 | m2 |
| 168 | SXLD biểu tượng lưỡi liềm và ngôi sao bằng Inox mạ đồng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 169 | Sơn gai vào đầu và chân hộp gen | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,28 | m2 |
| 170 | Đắp tạo ú lan can | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14 | Cái |
| 171 | ốp đá Phước lý chân tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 43,92 | 1m2 |
| 172 | Lát đá mặt bệ các loại. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14,67 | 1m2 |
| 173 | SXLD thang thăm mái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,6 | m |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,654 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,669 | 100m2 |
| 176 | ổ cắm điện thoại hộp ngầm (cả hộp nối) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | Bộ |
| 177 | Hộp chống sét điện thoại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | Cái |
| 178 | Hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tủ) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 179 | Cáp điện thoại 2 đôi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 200 | m |
| 180 | Cáp điện thoại 10 đôi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 210 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 25mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 210 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 20mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 120 | m |
| 183 | Hộp rẽ nhánh đi dây KT 80X80 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | Cái |
| 184 | Đế âm+ mặt nạ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | cái |
| 185 | TB Sever ( Hệ thống máy chủ ) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Bộ |
| 186 | Modell WIFI | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 187 | Card mạng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 188 | Swich 8port | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 189 | Hub 8 port | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 190 | Wall place 2 port | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 191 | Patch cable | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 192 | Cable UTP CAT5 4pair ( 1 thùng 305m dây) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,311 | Thùng |
| 193 | Đế âm + mặt nạ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | Cái |
| 194 | Hộp kỹ thuật 80x80x60 để luồn cáp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 300 | m |
| 196 | Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Lần |
| 197 | Tủ Cabinet 400x300x200, 2 cửa, 1 quạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | tủ |
| 198 | Tủ Cabinet 1000x600x200, 2 cửa, 2 quạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 199 | Conson đón điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | sứ |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 100A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 205 | Tủ điện âm chống cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | 1 cái |
| 207 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | 1 cái |
| 208 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | 1 cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 18 | 1 cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | 1 cái |
| 212 | Lắp đặt quạt điện, quạt đảo chiều | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn led Tube | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn led Tube | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 215 | Đế âm đơn nhựa chống cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 60 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 150 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 280 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 700 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.100 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 100 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) D25 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 150 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, Đường kính ống (mm) d20 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 700 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) d16 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 220 | m |
| 224 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | hộp |
| 225 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | bộ |
| 227 | Bản tiêu lệnh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 228 | Bản nội quy PCCC | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 229 | Bình bọt MFZ8 chửa cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | bình |
| 230 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | bình |
| 231 | Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | bộ |
| 232 | SXLD tủ trung tâm báo cháy 05 zone | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 233 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | hộp |
| 234 | SXLD đầu báo cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 235 | SXLD đế đầu báo cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 236 | SXLD chuông báo cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 237 | SXLD đèn báo cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 238 | SXLD nút nhấn báo cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 239 | SXLD điện trở cuối nguồn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 100 | m |
| 241 | SXLD ống nhựa luồn dây tín hiệu D16 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 100 | m |
| 242 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 243 | SXLD ắc quy nguồn dự phòng 24V | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 244 | Test chạy thử hệ thống | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | lần |
| 245 | Hộp rẽ nhánh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt tiếp địa cọc thép mạ đồng d16-2.5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | 1 bộ |
| 247 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40 | m |
| 248 | Đầu cos đồng các loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | cái |
| 249 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,2 | m3 |
| 250 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,2 | 1m3 |
| 251 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 28 | m |
| 252 | Đo điện trỡ nối đất | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | lần |
| 253 | Sản xuất lắp đặt kim thu sét phát tia đạo sớm bán kính bảo vệ R=41m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 254 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=50mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 60 | m |
| 255 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 70 | m |
| 256 | Chân đở kim D49 - L=5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 257 | Chân bậc đở dây gắn trên mái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | bộ |
| 258 | Cáp D8 bọc nhựa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 38 | m |
| 259 | Tăng dơ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 260 | Khớp nối dây đở kim thu sét | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 261 | Lắp đặt tiếp địa cọc thép mạ đồng d16-2.5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | 1 bộ |
| 262 | Kẹp giữ cáp đồng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | cái |
| 263 | ốc siếc cáp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13 | cái |
| 264 | Bulon đế kim D16 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 265 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 266 | Thép bản 400x200x8mm chân trụ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 267 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,53 | m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,53 | 1m3 |
| 269 | Đo điện trở đất | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | lần |
| 270 | Khoan bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 60 | 1m khoan |
| 271 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 274 | SXLD khung sắt và đá Granit đỡ lavabo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 275 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 276 | Phểu thu nước 20x20cm inox | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 277 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 278 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 280 | Chữ Y D90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 281 | Chữ Y D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | cái |
| 282 | Tê D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13 | cái |
| 283 | Tê D49 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 284 | Tê D34 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | cái |
| 285 | Tê D34 răng trong D21 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt co nhựa, d90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11 | cái |
| 287 | Lắp đặt co nhựa, d60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9 | cái |
| 288 | Lắp đặt co nhựa, d49 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt co nhựa, d34 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22 | cái |
| 290 | Lắp đặt co nhựa d34 răng trong d21 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 291 | Lơi nhựa D90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 292 | Lơi nhựa D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9 | cái |
| 293 | Lơi nhựa D34 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 294 | Nối giảm D60/D34 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 295 | Nối D34 răng trong D21 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,09 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,35 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,04 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | 100m |
| 300 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bể |
| 302 | Van 2 chiều, d=49mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 303 | Van 2 chiều, d=42mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 304 | Phao bơm nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 305 | Co giảm 42-34 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | cái |
| 306 | Co giảm 34-27 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 26 | cái |
| 307 | Co giảm 27-21 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 308 | Tê giảm 42-60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 309 | Tê giảm 42-27 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 310 | Tê 27 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | cái |
| 311 | Co 27 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 18 | cái |
| 312 | SXLD máy bơm nước panasonic 1.5hp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| C | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,746 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,327 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,712 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,712 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,136 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,712 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,294 | 1m3 |
| 9 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 305,88 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 21,412 | 1m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch terrazzo 400x400x30 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 362 | 1m2 |
| 12 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,135 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,501 | 1m3 |
| 14 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,972 | 1m3 |
| 15 | Trát tường ngoài kẻ hình viên gạch, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,438 | 1m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,438 | 1m2 |
| 17 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,453 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,691 | 1m3 |
| 19 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,656 | 1m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,295 | 1m3 |
| 21 | Lát đá băm xanh KT: 300x600x30 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 71,376 | 1m2 |
| 22 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,188 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,382 | 1m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,972 | 1m3 |
| 25 | Lát đá băm xanh KT: 300x600x30 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,335 | 1m2 |
| 26 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,486 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,162 | 1m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,52 | 1m3 |
| 29 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,507 | 1m2 |
| 30 | ốp chân đá bốc đen vào bồn hoa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,275 | 1m2 |
| 31 | Đắp đất hữu cơ cho bồn hoa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,904 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.281724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị gói thầu, tương ứng 2.990.690.000 đồng (có bảng sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực kèm theo). Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.690.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi