Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434447-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà; Địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210421982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:32:00 đến ngày 2021-04-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,272,415,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà việc 02 tầng
1 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 63,428 1m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 71,387 1m3
3 Tháo dỡ trụ cờ phái trước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 công
4 Tháo dỡ lang can hành lang, cầu thang Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,263 1m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20,846 1m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 183,67 1m2
7 Phá dỡ bậc cấp trát granito Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,92 1m2
8 Phá dỡ lớp trát granito chiếu nghĩ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,96 1m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16,13 1m2
10 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 273,664 1m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,3 tấn
12 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24,96 1m2
13 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 công
14 Xúc đất, đá, gạch, xà bần lên phương tiện Vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,924 100m3
15 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,647 100m3
16 Vận chuyển tô, xà gồ, cửa gạch mem sau khi phá dỡ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 công
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,8 1m3
18 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,18 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,069 1 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,161 1 tấn
21 SX xà gồ thép chữa c mạ kẽm 100x40x10x2.0mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 414 m
22 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,3 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,736 100m2
24 SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.242 cái
25 SXLD tôn úp nóc KT: 0.6x3.1m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,968 m
26 SXLD máng nước loại tốt dày 5mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25 m
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,64 1m3
28 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,064 100m2
29 Cạo lớp rêu mốc thành và đáy trong sê nô, sảnh Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 182,913 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 88,367 1m2
31 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 36,91 m3
32 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 94,546 1m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 94,546 1m2
34 Thông ống thoát nước mái Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 công
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,656 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16 cái
37 Thay mới cầu chắn rác D100 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14 cái
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,836 1m3
39 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,274 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,036 1 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,046 1 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,036 1 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,046 1 tấn
44 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,534 1m3
45 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,374 1m3
46 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,331 1m3
47 Thi công tường bằng tấm thạch cao, Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 60,84 1m2
48 Tháo dỡ cửa còn lại để cạo và sơn chống rĩ lại Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 127,316 1m2
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, sắt, cửa sổ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 159,616 1m2
50 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 159,616 1m2
51 Sửa chữa, thay mới một số thanh thép hộp bị hư hỏng, thay mới bản lề, ổ khóa và móc gió toàn bộ cửa đi và cửa sổ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 159,616 m2
52 Lắp dựng các loại cửa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 159,616 1m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 119,124 1m2
54 SXLD hoàn thiện cửa đi bằng khung sắt, kính trắng dày 6mm ( bao gồm cả phụ kiện: bản lề loại tốt, móc gió, ổ khóa) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,48 m2
55 SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng khung sắt, kính trắng dày 6mm ( bao gồm cả phụ kiện: bản lề loại tốt, móc gió, ổ khóa) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,998 m2
56 SX hoa sắt bảo vệ cửa sổ 12x12x1mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,055 m2
57 SX hoa sắt bảo vệ kính cửa sổ và cửa đi 12x12x1mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,987 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,042 1m2
59 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,042 1m2
60 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây bậc cấp, Chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,446 1m3
61 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,955 1m2
62 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây bậc cấp cầu thang, Chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,814 1m3
63 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 21,971 1m2
64 SXLD Lan can sắt inox 304 cầu thang, kể cả tay vịn bằng gỗ Kích thước 10x15cm, kể cả sơn hoàn thiện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,05 m
65 SXLD trụ đề cả cả phần hoàn thiện bằng gỗ nhóm III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,221 1m3
67 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày 2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,234 1m3
68 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,588 1m3
69 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,059 100m2
70 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,017 1 tấn
71 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,056 1 tấn
72 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây bậc cấp, Chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,388 1m3
73 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,993 1m3
74 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,042 1m3
75 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,16 1m3
76 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,02 100m2
77 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,02 1 tấn
78 Lát đá mặt bệ các loại. Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,24 1m2
79 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 21,938 1m2
80 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,363 100m3
81 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,362 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,362 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,086 100m3
84 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,581 1m3
85 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,736 m3
86 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,616 1m3
87 BAo ni lông chống chảy nước xi măng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 77,708 m2
88 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,482 1m3
89 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,682 1m3
90 SXLD lan can inox của ram dốc Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,2 m
91 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường kẻ ron hình viên gạch, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 28,16 1m2
92 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 28,16 1m2
93 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,393 1m3
94 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,76 1m2
95 ốp đá bốc đen Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,8 1m2
96 Đắp đất hữu cơ và trồng hoa theo đơn vị sử dụng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bồn hoa
97 Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 220,961
98 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22,096 1m3
99 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 404,011 1m2
100 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 153,69 1m2
101 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 62,516 1m2
102 Trát lanh tô, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,532 1m2
103 Trát ô văng mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16,356 1m2
104 Vệ sinh chân tường ngoài nhà Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 43 m2
105 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 972,983 1m2
106 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 496,717 1m2
107 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 786,395 1m2
108 Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt cột tròn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30,647 1m2
109 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.807,586 1m2
110 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 816,283 1m2
111 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 514,983 1m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2.064,636 1m2
113 Vẽ tranh, biểu tượng người đồng bào lên thành sê nô Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 44,25 m2
114 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 43 1m2
115 Sơn giả đá cột trồn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30,647 m2
116 Trát, đắp phào đơn, phào kép, gờ chỉ, phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 59,04 1m
117 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20,7 1m
118 Đắp bánh ú dưới cửa sổ làm mới Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 cái
119 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sắt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,265 1m2
120 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,265 1m2
121 ốp đá Granit tự nhiên lên chân trụ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,68 1m2
122 SXLD quốc huy đường kính 800 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
123 SXLD cờ treo trước sảnh. cột ờ bằng Inox Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
124 Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công giằn, khung lam sắt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,217 tấn
125 Lắp dụng khung lam sắt bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,217 tấn
126 Sơn tỉnh điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,155 m2
127 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, Chiều sâu khoan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22 1 lỗ khoan
128 SXld bu lông M14 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22 bộ
129 SXLD kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, lớp film giữa màu tối Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,64 m2
130 SXLD cáp inox 304 D12mm, kể cả ốc Inox D12 và tăng đơ M14 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 38 m
131 SXLD ghế sắt mạ 4 chỗ nhập khấu HHP-GBC103-3C KT: 1.8x0.52x0.8m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,105 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,023 100m2
134 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 42A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
138 Tủ điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
139 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 1 cái
140 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7 1 cái
141 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 1 cái
142 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
143 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 41 1 cái
144 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26 1 cái
145 Lắp đặt quạt điện, quạt đảo chiều Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 23 cái
146 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26 cái
147 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn led Tube Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40 bộ
148 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
149 Bản điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 150 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 200 m
152 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 800 m
153 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.500 m
154 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 850 m
155 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 23 bộ
156 Bản tiêu lệnh Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
157 Bản nội quy PCCC Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
158 Bình bọt MFZ8 chửa cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bình
159 Bình chữa cháy MT5 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bình
160 Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
161 Lắp đặt tiếp địa cọc thép mạ đồng d16-2.5m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 1 bộ
162 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50 m
163 Đầu cos đồng các loại Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 cái
164 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,76 m3
165 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,76 1m3
166 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 39,4 m
167 Đo điện trỡ nối đất Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 lần
168 Tháo dỡ lắp dựng và sơn lại hệ thống chống sét và sửa chữa thay mới một số vị trí bị hư hỏng không còn dùng được Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 toàn bộ
169 Đo điện trở lại hệ thống chống sét Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 lần
B Mở rộng nhà làm việc 02 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,257 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,446 1m3
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,041 100m2
4 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,895 1m3
5 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 48,42 1m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 48,42 1m2
7 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,05 1m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,555 1m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,077 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,154 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22 cái
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,068 1m3
13 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,007 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,007 1 tấn
15 SXLD ống cổ ngỗng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
16 ống sứ lọc D200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
17 Lớp than xỉ dày 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,7 m3
18 Lớp sạn 4x6 dày 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,7 m3
19 Lớp sạn 2x4 dày 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,7 m3
20 Lớp than củi dày 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,7 m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1 100m
23 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,54 100m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,928 1m3
25 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,187 100m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30,865 1m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông Cổ Cột, Tiết diện cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,002 1m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,126 1 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,6 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,835 1 tấn
31 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,455 100m2
32 Ván khuôn thép; Ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,479 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,041 100m2
34 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,9 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,187 1m3
36 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20,331 1m3
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,284 1m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,254 1 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,666 1 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,761 1 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,002 100m2
42 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,019 100m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 46,794 1m3
44 Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 160,72 m2
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16,072 1m3
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,525 1m3
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,109 1 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,449 1 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,039 1 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,88 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,075 100m2
52 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,019 1m3
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,265 1 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,002 1 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,171 1 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,966 100m2
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,739 1m3
58 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,332 1 tấn
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,603 100m2
60 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,96 1m3
61 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,086 1 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,689 1 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,386 1 tấn
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,88 100m2
65 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,493 1m3
66 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,257 1 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,122 1 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,959 1 tấn
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,812 100m2
70 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25,672 1m3
71 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,559 1 tấn
72 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,575 1 tấn
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,635 100m2
74 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,891 1m3
75 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,238 100m2
76 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,201 1 tấn
77 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,317 1 tấn
78 Gia công, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,173 1 tấn
79 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,402 1m3
80 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,079 1 tấn
81 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,131 1 tấn
82 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,079 1 tấn
83 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,131 1 tấn
84 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,524 100m2
85 Đổ bằng thủ công, bê tông lam ngang,giằng lan can đá 1x2, mác 200 (tầng 1 + tầng 2) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,014 1m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can, lam ngang, lam treo Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,641 100m2
87 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,077 1 tấn
88 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,066 1 tấn
89 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,112 1 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,143 1 tấn
91 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,656 1m3
92 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,17 1 tấn
93 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,483 1 tấn
94 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,648 100m2
95 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sạn sỏi, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,402 1m3
96 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 31,548 1m3
97 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,602 1m3
98 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 29,083 1m3
99 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,849 1m3
100 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,264 1m3
101 Sản xuất xà gồ mạ kẽm thép C100X40X10X2.0 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 230,673 m
102 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,724 tấn
103 SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 692,019 cái
104 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,253 100m2
105 SXLD tôn úp nóc KT: 0.6x3.1m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,774 m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,744 100m
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 42 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,18 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,24 100m
110 SXLD cầu chắn rác fi 100 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 21 cái
111 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,8 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,2 1m3
113 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,36 1m3
114 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây bậc cấp, Chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,979 1m3
115 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,312 1m3
116 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,302 1m3
117 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,25 1m3
118 Gia công, lắp dựng cốt thép râu hộp gen, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,134 1 tấn
119 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,53 1m3
120 Bao ni lông chống chảy nước xi măng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 28,24 m2
121 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,53 1m3
122 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 708,79 1m2
123 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 64,96 1m2
124 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,8 1m2
125 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 263,015 1m2
126 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát trụ hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 239,27 1m2
127 Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 35,54 1m2
128 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,971 1m2
129 Trát ttrụ gen lớp 2, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30,24 1m2
130 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 43,92 1m2
131 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 166,88 1m2
132 Trát Lam đứng + lam ngang + giằng lan can..., vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 32,543 1m2
133 Trát lanh tô ô vâng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 52,4 1m2
134 Trát cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 23,8 1m2
135 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 423,8 1m2
136 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 175,3 1m
137 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 341,3 1m
138 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 32,752 1m
139 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 158,271 1m2
140 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 158,271 1m2
141 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20,601 m3
142 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 58,88 1m2
143 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 306,82 1m2
144 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 29,68 1m2
145 ốp tường trụ, cột; Gạch ceramic KT: 300x600mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 93,6 1m2
146 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 971,805 1m2
147 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 981,204 1m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.583,15 1m2
149 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 295,558 1m2
150 Sơn giả đá trụ sảnh Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,971 m2
151 Vẽ tranh trên thành sê nô mang tính chất người đồng bào Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 67,33 m2
152 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45,545 1m2
153 SXLD Lan can sắt inox 304 cầu thang, kể cả tay vịn bằng gỗ Kích thước 10x15cm, kể cả sơn hoàn thiện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,496 m
154 SXLD trụ đề cả cả phần hoàn thiện bằng gỗ nhóm III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
155 Cửa sổ 4 cánh trượt, ô thoáng cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 34,56 m2
156 Cửa sổ lật cánh mở, ô thoáng cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
157 Cửa đi 2 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24,96 m2
158 Cửa sổ 2 cánh trượt, ô thoáng cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,28 m2
159 Cửa đi 1 cánh mở quay, ô thoáng cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14,08 m2
160 SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1.2mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 51,84 m2
161 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 51,84 1m2
162 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 51,84 1m2
163 Vách kính hệ xigfa, ô cố định hoăc mở, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phôi kính CFG Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,76 m2
164 SXLD Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,555 m2
165 SXLD vách ngăn com pac Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,76 m2
166 LD bảng tên phòng bằng meka Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
167 SXLD màng rem trong phòng họp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22,33 m2
168 SXLD biểu tượng lưỡi liềm và ngôi sao bằng Inox mạ đồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
169 Sơn gai vào đầu và chân hộp gen Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,28 m2
170 Đắp tạo ú lan can Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14 Cái
171 ốp đá Phước lý chân tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 43,92 1m2
172 Lát đá mặt bệ các loại. Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14,67 1m2
173 SXLD thang thăm mái Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,6 m
174 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,654 100m2
175 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,669 100m2
176 ổ cắm điện thoại hộp ngầm (cả hộp nối) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16 Bộ
177 Hộp chống sét điện thoại Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 Cái
178 Hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tủ) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 Cái
179 Cáp điện thoại 2 đôi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 200 m
180 Cáp điện thoại 10 đôi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 210 m
181 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 25mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 210 m
182 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 20mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 120 m
183 Hộp rẽ nhánh đi dây KT 80X80 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 Cái
184 Đế âm+ mặt nạ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 cái
185 TB Sever ( Hệ thống máy chủ ) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 Bộ
186 Modell WIFI Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
187 Card mạng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
188 Swich 8port Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
189 Hub 8 port Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
190 Wall place 2 port Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
191 Patch cable Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
192 Cable UTP CAT5 4pair ( 1 thùng 305m dây) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,311 Thùng
193 Đế âm + mặt nạ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 Cái
194 Hộp kỹ thuật 80x80x60 để luồn cáp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 cái
195 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 300 m
196 Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 Lần
197 Tủ Cabinet 400x300x200, 2 cửa, 1 quạt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 tủ
198 Tủ Cabinet 1000x600x200, 2 cửa, 2 quạt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 tủ
199 Conson đón điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
200 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 sứ
201 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 100A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
202 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
203 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 cái
204 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
205 Tủ điện âm chống cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
206 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 1 cái
207 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 1 cái
208 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 1 cái
209 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
210 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 18 1 cái
211 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 1 cái
212 Lắp đặt quạt điện, quạt đảo chiều Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16 cái
213 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn led Tube Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25 bộ
214 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn led Tube Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bộ
215 Đế âm đơn nhựa chống cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 60 cái
216 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 150 m
217 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 280 m
218 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 700 m
219 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.100 m
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 100 m
221 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) D25 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 150 m
222 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, Đường kính ống (mm) d20 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 700 m
223 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) d16 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 220 m
224 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50 hộp
225 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
226 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 bộ
227 Bản tiêu lệnh Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
228 Bản nội quy PCCC Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
229 Bình bọt MFZ8 chửa cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 bình
230 Bình chữa cháy MT5 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 bình
231 Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 bộ
232 SXLD tủ trung tâm báo cháy 05 zone Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 tủ
233 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 hộp
234 SXLD đầu báo cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bộ
235 SXLD đế đầu báo cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bộ
236 SXLD chuông báo cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
237 SXLD đèn báo cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
238 SXLD nút nhấn báo cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
239 SXLD điện trở cuối nguồn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
240 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 100 m
241 SXLD ống nhựa luồn dây tín hiệu D16 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 100 m
242 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
243 SXLD ắc quy nguồn dự phòng 24V Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
244 Test chạy thử hệ thống Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 lần
245 Hộp rẽ nhánh Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 cái
246 Lắp đặt tiếp địa cọc thép mạ đồng d16-2.5m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 1 bộ
247 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40 m
248 Đầu cos đồng các loại Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 cái
249 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,2 m3
250 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,2 1m3
251 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 28 m
252 Đo điện trỡ nối đất Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 lần
253 Sản xuất lắp đặt kim thu sét phát tia đạo sớm bán kính bảo vệ R=41m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
254 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=50mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 60 m
255 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 70 m
256 Chân đở kim D49 - L=5m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
257 Chân bậc đở dây gắn trên mái Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 bộ
258 Cáp D8 bọc nhựa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 38 m
259 Tăng dơ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
260 Khớp nối dây đở kim thu sét Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
261 Lắp đặt tiếp địa cọc thép mạ đồng d16-2.5m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 1 bộ
262 Kẹp giữ cáp đồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 cái
263 ốc siếc cáp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13 cái
264 Bulon đế kim D16 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
265 Hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
266 Thép bản 400x200x8mm chân trụ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
267 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,53 m3
268 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,53 1m3
269 Đo điện trở đất Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 lần
270 Khoan bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 60 1m khoan
271 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
272 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
273 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
274 SXLD khung sắt và đá Granit đỡ lavabo Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
275 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
276 Phểu thu nước 20x20cm inox Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bộ
277 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
278 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
279 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
280 Chữ Y D90 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
281 Chữ Y D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 cái
282 Tê D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13 cái
283 Tê D49 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
284 Tê D34 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16 cái
285 Tê D34 răng trong D21 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
286 Lắp đặt co nhựa, d90 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11 cái
287 Lắp đặt co nhựa, d60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9 cái
288 Lắp đặt co nhựa, d49 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
289 Lắp đặt co nhựa, d34 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22 cái
290 Lắp đặt co nhựa d34 răng trong d21 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
291 Lơi nhựa D90 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
292 Lơi nhựa D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9 cái
293 Lơi nhựa D34 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
294 Nối giảm D60/D34 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
295 Nối D34 răng trong D21 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
296 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,09 100m
297 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,35 100m
298 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,04 100m
299 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 100m
300 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
301 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bể
302 Van 2 chiều, d=49mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
303 Van 2 chiều, d=42mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
304 Phao bơm nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
305 Co giảm 42-34 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 cái
306 Co giảm 34-27 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26 cái
307 Co giảm 27-21 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
308 Tê giảm 42-60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
309 Tê giảm 42-27 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
310 Tê 27 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16 cái
311 Co 27 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 18 cái
312 SXLD máy bơm nước panasonic 1.5hp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
C Sân
1 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,746 1m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,4 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,327 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,712 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,712 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,136 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,712 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,294 1m3
9 Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 305,88 m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 21,412 1m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch terrazzo 400x400x30 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 362 1m2
12 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,135 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,501 1m3
14 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,972 1m3
15 Trát tường ngoài kẻ hình viên gạch, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,438 1m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,438 1m2
17 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8,453 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,691 1m3
19 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,656 1m3
20 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,295 1m3
21 Lát đá băm xanh KT: 300x600x30 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 71,376 1m2
22 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,188 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,382 1m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,972 1m3
25 Lát đá băm xanh KT: 300x600x30 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,335 1m2
26 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,486 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,162 1m3
28 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,52 1m3
29 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,507 1m2
30 ốp chân đá bốc đen vào bồn hoa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,275 1m2
31 Đắp đất hữu cơ cho bồn hoa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,904 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.281724E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị gói thầu, tương ứng 2.990.690.000 đồng (có bảng sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực kèm theo). Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.690.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->