Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà lớp học, sân vườn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Phù Ủng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà lớp học, sân vườn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Phù Ủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách xã Phù Ủng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 08:46:00 đến ngày 2021-04-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,456,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn mặt bằng trong nhà lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Dọn mặt bằng sân trường các đồ vui chơi ngoài + kê lại sau hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7522 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5996 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,6316 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9644 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6978 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6978 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6538 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,6472 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,3144 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7092 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3496 | m2 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,856 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,856 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn 03 lớp dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4949 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ rộng 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,788 | md |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8353 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,4 | 1m2 |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8353 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | tấn |
| 32 | SX cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộ(chưa bao gồm khoá) Kính an toàn +260.000đ/m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ 1, 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm hệ EUA 4.400 kèm phụ kiện đồng bộ(chưa bao gồm khoá), dùng kính an toàn dày 6,38mm + 260.000đ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 34 | Khoá của đi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Gia công cửa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3914 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,0232 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,298 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300, bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 50 | Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Aptomat 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Hộp đấu dây KT 150X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7223 | 100m3 |
| 60 | San gạt cát tạo phẳng toàn bộ nền sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7035 | m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3613 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,55 | m2 |
| 65 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,55 | m2 |
| 66 | Đào móng bồn cây Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2729 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6393 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0622 | m3 |
| 69 | Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2697 | m2 |
| 70 | Đắp đất màu bồn cây, chiều dày trung bình 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3956 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,23 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,23 | m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6437 | 1m3 |
| 75 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3608 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | tấn |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6049 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch XMCL 6 x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5693 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 83 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 84 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6459 | m3 |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1096 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3/1km |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3576 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | m3 |
| 95 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0301 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5704 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4424 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0936 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,89 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4424 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6884 | m3 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,774 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1196 | m2 |
| 104 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6704 | m2 |
| 105 | SX cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộ Kính an toàn +260.000đ/m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 106 | khoá cửa Đi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | SX cửa sổ 1, 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm hệ EUA 4.400 kèm phụ kiện đồng bộ, dùng kính an toàn dày 6,38mm + 260.000đ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 109 | Thi công vách ngăn bằng comboxit phụ kiện đồng bộ Inoc 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Aptomat 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Phễu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Vòi chậu rủa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 130 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 131 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch bằng p/p dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PVC bằng p/p dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch bằng p/p dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PVC bằng p/p dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Lắp đặt thu PVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1m3 |
| 147 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m3 |
| 153 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4095 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 164 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.790185176E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.58037035E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi