Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà lớp học, sân vườn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Phù Ủng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429382-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà lớp học, sân vườn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Phù Ủng
Số hiệu KHLCNT 20210404253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách xã Phù Ủng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 08:46:00 đến ngày 2021-04-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,193,456,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Dọn mặt bằng trong nhà lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
2 Dọn mặt bằng sân trường các đồ vui chơi ngoài + kê lại sau hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7522 100m2
4 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5996 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,6316 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,9644 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6978 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6978 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6538 m3
14 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,6472 m2
15 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,3144 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,7092 m2
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1759 100kg
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3496 m2
23 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,856 m2
24 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,856 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn 03 lớp dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4949 100m2
26 Tôn úp nóc khổ rộng 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,788 md
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8353 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,4 1m2
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8353 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 tấn
32 SX cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộ(chưa bao gồm khoá) Kính an toàn +260.000đ/m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
33 SX cửa sổ 1, 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm hệ EUA 4.400 kèm phụ kiện đồng bộ(chưa bao gồm khoá), dùng kính an toàn dày 6,38mm + 260.000đ/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
34 Khoá của đi: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Gia công cửa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3914 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,0232 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,298 m2
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
43 Lắp đặt đèn ốp trần 300x300, bóng compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
45 móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 m
50 Aptomat 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Aptomat 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Hộp đấu dây KT 150X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7223 100m3
60 San gạt cát tạo phẳng toàn bộ nền sân trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7035 m3
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m3
62 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m2
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3613 m3
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,55 m2
65 Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,55 m2
66 Đào móng bồn cây Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2729 1m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6393 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0622 m3
69 Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2697 m2
70 Đắp đất màu bồn cây, chiều dày trung bình 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3956 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,23 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,23 m3
73 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 100m3
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6437 1m3
75 Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3608 m3
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3551 tấn
79 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 100m2
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6049 m3
81 Xây móng bằng gạch XMCL 6 x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5693 m3
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
83 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
84 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6459 m3
85 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1096 m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
87 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3/1km
88 Xây tường thẳng bằng gạch gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3576 m3
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 tấn
91 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4017 tấn
92 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
93 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0692 m3
95 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0301 m3
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5704 m2
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4424 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0936 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,89 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4424 m2
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6884 m3
102 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,774 m2
103 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1196 m2
104 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6704 m2
105 SX cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộ Kính an toàn +260.000đ/m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
106 khoá cửa Đi: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 SX cửa sổ 1, 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm hệ EUA 4.400 kèm phụ kiện đồng bộ, dùng kính an toàn dày 6,38mm + 260.000đ/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
109 Thi công vách ngăn bằng comboxit phụ kiện đồng bộ Inoc 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m2
110 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Aptomat 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
115 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Phễu thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Vòi chậu rủa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
130 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
131 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt chếch bằng p/p dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt tê PVC bằng p/p dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt chếch bằng p/p dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
143 Lắp đặt tê PVC bằng p/p dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt Lắp đặt thu PVC D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
145 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1m3
147 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
149 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
150 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
151 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
152 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 m3
153 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4095 m3
154 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
155 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
156 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
157 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
159 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
160 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
164 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.790185176E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.58037035E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->