Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436455-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210229628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 20:45:00 đến ngày 2021-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,802,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa dầm chủ
1 Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 398 m2
2 Quét keo dính bám, mật độ 0,25l/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.187,575 m2
3 Dán vải sợi kháng uốn, lớp đầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 180 m2
4 Dán vải sợi kháng uốn, lớp tiếp theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m2
5 Dán vải sợi kháng cắt, lớp đầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 268 m2
6 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 122,8 m2
7 Trám vá vết nứt vỡ bằng vữa Vmat Motar R (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,899 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa bản mặt cầu
1 Phá dỡ mặt cầu hiện trạng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77,048 m3
2 Phá dỡ cục bê tông gờ lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,125 m3
3 Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,043 m3
4 Bê tông không co ngót Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,23 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,571 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,81 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1 100m
8 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,12 100m2
D Hạng mục 4: Sửa chữa dầm ngang
1 Bê tông không co ngót (tỷ lệ vữa đá 60/40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,574 M3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,025 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,718 tấn
4 Lỗ khoan D=18, L = 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.620 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,224 lit
6 Quét keo dính bám, mật độ 0,25l/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,475 m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa gờ lan can và ụ chiếu sáng mặt cầu
1 Đục nhám mặt bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m2
2 Bê tông C30 gờ lan can, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,638 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,391 tấn
4 Lỗ khoan D=16, L = 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 136 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,196 lit
6 Quét keo dính bám, mật độ 0,25l/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,196 m2
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
F Hạng mục 6: Sửa chữa lan can
1 Tháo dỡ lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,948 tấn
2 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm (ĐM 1643) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,948 tấn
3 Bu lông neo U Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 236 cái
G Hạng mục 7: Sửa chữa khe co giãn
1 Đục bỏ bê tông gờ cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 m3
2 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 m
3 Bê tông không co ngót, tỷ lệ vữa đá 60/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,73 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,819 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
6 Lỗ khoan D=18, L = 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108 lỗ khoan
7 Rót keo gắn cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,748 lit
H Hạng mục 8: Sửa chữa gối cầu
1 Gia công gối cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,054 tấn
2 Lắp đặt gối cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,054 tấn
3 Bu lông M16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160 cái
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,701 m2
5 Bê tông không co ngót (tỷ lệ vữa đá 60/40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
6 Bôi mỡ gối kê cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
I Hạng mục 9: Sửa chữa trụ, mố cầu
1 Phá dỡ bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,251 m3
2 Quét keo dính bám, mật độ 0,25l/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,368 m2
3 Trám vá vết nứt vỡ bằng vữa Vmat Motar R (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,021 m2
4 Sửa chữa taluy mố, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 m3
J Hạng mục 10: Sửa chữa ống thoát nước mặt cầu
1 Thay thế ống thoát nước mặt cầu, đường kính ống 168,3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
2 Phễu thu nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
3 Nắp chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
4 Bộ đai giữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
5 Neo chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
6 Bu lông M14, L=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
K Hạng mục 11: Sửa chữa đá kê
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
2 Trám vá vết nứt vỡ bằng vữa Vmat Motar R (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 m2
3 Quét keo dính bám, mật độ 0,25l/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 m2
L Hạng mục 12: Sửa chữa chống va xô
1 Thước báo tĩnh không, L=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
2 Sơn vàng, đen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,2 m2
3 Lốp xe loại R25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
4 Sơn lốp xe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,175 m2
5 Lỗ khoan D18, L=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,018 lit
7 Thép D16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,723 kg
8 Dây thừng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 196,4 m
M Hạng mục 13: Sửa chữa đường đầu cầu
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤3cm (mặt đường chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,87 100m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (mặt đường chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,101 100m2
3 Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) (mặt đường chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,701 tấn
4 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (vuốt nối đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,662 100m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,25 m2
N Hạng mục 14: Sửa chữa điện chiếu sáng
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 9m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cột
2 Lắp dựng đèn, bóng 70W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
3 Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
4 Lắp bảng điện cửa cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Lắp cửa cột BTLT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp giá đỡ tủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
9 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cọc
10 Bê tông móng, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m3
11 Kéo dây cáp cho tủ chiếu sáng, dây Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
12 Kéo dây cáp từ tủ ra đền chiếu sáng, dây Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2 100m
13 Luồn dây lên đèn Cu/XPLE/PVC 3x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2 100m
15 Lắp đặt dây tiếp địa M10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2 100m
16 Đầu đồng cốt nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
17 Băng dính bọc đầu khung móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cuộn
18 Làm đầu cáp ngầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
19 Luồn cáp cửa cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 đầu cáp
20 Đánh số cột thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 10 cột
21 Đào móng, đất cấp II (móng tủ điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
22 Bê tông móng, vữa bê tông mác 200 (móng tủ điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
23 Trát vữa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (móng tủ điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m2
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm (móng tủ điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
25 Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x650 (móng tủ điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
26 Làm tiếp địa L63x6x2500mm (móng tủ điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
O Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
P Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2030705E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4406141E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép) có giá trị ≥ 3.361.432.900 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Phân cấp công trình: Công trình sửa chữa đường bộ; Loại công trình: Công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.361.432.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->