Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 19:58:00 đến ngày 2021-04-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,231,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa bản mặt cầu | |||
| 1 | Phá dỡ mặt cầu hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,499 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lề đi bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,621 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232,863 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ lan can C30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,799 | m3 |
| 5 | Bê tông không co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,812 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,551 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | tấn |
| 8 | Lỗ khoan D=16, L = 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.880 | lỗ khoan |
| 9 | Lỗ khoan D=16, L = 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.960 | lỗ khoan |
| 10 | Rót keo gắn cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,297 | lit |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,942 | 100m |
| 12 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,439 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa gờ lan can | |||
| 1 | Phá dỡ lề đi bộ, đỉnh tường cánh hiện trang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,45 | m3 |
| 2 | Bê tông C30 gờ lan can, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,364 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,288 | tấn |
| 5 | Lỗ khoan D=16, L = 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | lỗ khoan |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,802 | lit |
| 7 | Di chuyển cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cột |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa lan can | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu đường bộ mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,664 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu, độ dịch chuyển 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,65 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,423 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 5 | Trám vá vết nứt vỡ bằng vữa Vmat Motar R (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,43 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Thay thế ống thoát nước mặt cầu, đường kính ống 168,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 2 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 3 | Nắp chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 4 | Bộ đai giữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Bu lông M14, L=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 6 | Lỗ khoan D=17, L = 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | lỗ khoan |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa taluy mố | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 19) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,263 | m2 |
| J | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| K | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3477E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép) có giá trị ≥ 2.962.260.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Phân cấp công trình: Công trình sửa chữa đường bộ; Loại công trình: Công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.962.260.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi