Gói thầu: Đê sông Hà Thanh (trạm bơm Biền Chức - đập Bạn Dừa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435307-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361.
Tên gói thầu Đê sông Hà Thanh (trạm bơm Biền Chức - đập Bạn Dừa)
Số hiệu KHLCNT 20210435257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách TT. Diêu Trì - Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 18:26:00 đến ngày 2021-04-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,357,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÊ
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của HSMT 25 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Chương V của HSMT 1,8 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của HSMT 10,5924 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của HSMT 119,6941 10m³
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.(1km cuối đường loại 5, hs=1.5) Chương V của HSMT 10,5924 10m³
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 17,911 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V của HSMT 11,327 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của HSMT 54,8549 10m³
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.(1km cuối đường loại 5, hs=1.5) Chương V của HSMT 54,8549 10m³
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 7,8667 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của HSMT 88,8937 10m³
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.(1km cuối đường loại 5, hs=1.5) Chương V của HSMT 88,8937 10m³
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 1,2492 100m3
14 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Chương V của HSMT 10,0239 100m3
15 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V của HSMT 10,79 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của HSMT 11,5992 100m3
17 Đất mua (VC 16km) Chương V của HSMT 1.159,925 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của HSMT 115,9925 10m³
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.(9km đường loại 2, hs=0.68): 9*0.68=0.116 Chương V của HSMT 115,9925 10m³
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km. 0.68*2.5+1.35*2.5+1*1.5=6.575 Chương V của HSMT 115,9925 10m³
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 226,94 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 99,36 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 573,64 m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 544,93 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của HSMT 26.910 cái
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V của HSMT 1.198,846 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của HSMT 1.198,846 tấn
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của HSMT 54,493 10 tấn
29 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 20,2968 100m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 59,2026 100m2
31 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của HSMT 1,1601 100m2
32 Thi công khe co Chương V của HSMT 491,69 m
33 Thi công khe giãn Chương V của HSMT 81,95 m
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 3,5692 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 14,2301 tấn
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của HSMT 1,1551 100m3
37 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của HSMT 75,68 100m
38 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V của HSMT 326,1 m3
39 Đá hộc tận dụng Chương V của HSMT 260,88 m3
40 Thả đá hộc chân đê kè Chương V của HSMT 2.641,92 m3
41 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của HSMT 69,1982 100m2
42 Rải dăm lót mái đê kè Chương V của HSMT 578,54 m3
43 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của HSMT 646,05 m2
44 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 39,8488 100m2
45 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V của HSMT 10,6897 100m2
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của HSMT 0,8552 100m3
B PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN ĐÊ
C Bậc cấp: 05 cái:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của HSMT 11,33 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0604 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 25,63 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,8699 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 0,7554 100m2
D Gia cố Trạm bơm hiện trạng:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của HSMT 0,36 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0074 100m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 1,47 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 5,61 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 23,04 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V của HSMT 0,41 100m2
7 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,8496 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 0,0427 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 0,2188 tấn
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 1,0591 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của HSMT 4,32 m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của HSMT 72 cái
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V của HSMT 114,21 m2
14 Bulon các loại Chương V của HSMT 4 cái
15 Thép hình cùm ống Chương V của HSMT 3,66 kg
E Dầm khóa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của HSMT 3,97 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,1269 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 6,34 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,3299 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 0,0793 100m2
F Phần mở rộng ngã 3 cuối tuyến:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của HSMT 5,86 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0152 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 11,73 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 2,32 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,3409 100m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 0,5863 100m2
G Nối cống Trạm bơm:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của HSMT 2,66 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0486 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 2,1 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 4,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 1,43 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,288 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 0,0841 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 0,9753 tấn
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 0,0525 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V của HSMT 5,66 m3
H Cống tiêu D800mm: 01 cái:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,2975 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,1882 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 4,8 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 1,94 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 0,09 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,3278 100m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của HSMT 0,0857 100kg
8 Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công Chương V của HSMT 0,66 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của HSMT 7 1cấu kiện
10 Gói cống D800mm Chương V của HSMT 7 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Chương V của HSMT 7 1 đoạn ống
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của HSMT 2,06 m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 0,2241 100m2
14 Máy bơm nước 5.5CV Chương V của HSMT 5 ca
I Cống tiêu D1500mm: 01 cái:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,3315 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,2281 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 14,55 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 11,14 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 0,45 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,8254 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Chương V của HSMT 0,065 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,0159 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,0859 tấn
10 Gối cống D1500mm Chương V của HSMT 8 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của HSMT 8 1cấu kiện
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1500mm Chương V của HSMT 3 1 đoạn ống
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của HSMT 4,32 m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 0,3125 100m2
15 Máy bơm nước 5.5CV Chương V của HSMT 10 ca
J Cửa đóng mở:
1 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Chương V của HSMT 0,4115 tấn
2 Gia công cổng sắt Chương V của HSMT 0,4115 tấn
3 Roong cao su Chương V của HSMT 4,9 m
4 Bulon các loại Chương V của HSMT 26 cái
5 Máy V5.0 Chương V của HSMT 1 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của HSMT 10,76 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->