Gói thầu: Đê sông Hà Thanh (trạm bơm Biền Chức - đập Bạn Dừa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. |
| Tên gói thầu | Đê sông Hà Thanh (trạm bơm Biền Chức - đập Bạn Dừa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách TT. Diêu Trì - Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 18:26:00 đến ngày 2021-04-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,357,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÊ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của HSMT | 25 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 10,5924 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 119,6941 | 10m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.(1km cuối đường loại 5, hs=1.5) | Chương V của HSMT | 10,5924 | 10m³ |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 17,911 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 11,327 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 54,8549 | 10m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.(1km cuối đường loại 5, hs=1.5) | Chương V của HSMT | 54,8549 | 10m³ |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 7,8667 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 88,8937 | 10m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.(1km cuối đường loại 5, hs=1.5) | Chương V của HSMT | 88,8937 | 10m³ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,2492 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V của HSMT | 10,0239 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của HSMT | 10,79 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 11,5992 | 100m3 |
| 17 | Đất mua (VC 16km) | Chương V của HSMT | 1.159,925 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 115,9925 | 10m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.(9km đường loại 2, hs=0.68): 9*0.68=0.116 | Chương V của HSMT | 115,9925 | 10m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km. 0.68*2.5+1.35*2.5+1*1.5=6.575 | Chương V của HSMT | 115,9925 | 10m³ |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 226,94 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 99,36 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 573,64 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 544,93 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 26.910 | cái |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của HSMT | 1.198,846 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của HSMT | 1.198,846 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 54,493 | 10 tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 20,2968 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 59,2026 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 1,1601 | 100m2 |
| 32 | Thi công khe co | Chương V của HSMT | 491,69 | m |
| 33 | Thi công khe giãn | Chương V của HSMT | 81,95 | m |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 3,5692 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 14,2301 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của HSMT | 1,1551 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 75,68 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 326,1 | m3 |
| 39 | Đá hộc tận dụng | Chương V của HSMT | 260,88 | m3 |
| 40 | Thả đá hộc chân đê kè | Chương V của HSMT | 2.641,92 | m3 |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của HSMT | 69,1982 | 100m2 |
| 42 | Rải dăm lót mái đê kè | Chương V của HSMT | 578,54 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 646,05 | m2 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 39,8488 | 100m2 |
| 45 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của HSMT | 10,6897 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,8552 | 100m3 |
| B | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN ĐÊ | |||
| C | Bậc cấp: 05 cái: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 11,33 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,8699 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 0,7554 | 100m2 |
| D | Gia cố Trạm bơm hiện trạng: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 1,47 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,61 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 23,04 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,8496 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0427 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,2188 | tấn |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 1,0591 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V của HSMT | 114,21 | m2 |
| 14 | Bulon các loại | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 15 | Thép hình cùm ống | Chương V của HSMT | 3,66 | kg |
| E | Dầm khóa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 3,97 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,3299 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 0,0793 | 100m2 |
| F | Phần mở rộng ngã 3 cuối tuyến: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 5,86 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 11,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,3409 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 0,5863 | 100m2 |
| G | Nối cống Trạm bơm: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 2,66 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0841 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,9753 | tấn |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 5,66 | m3 |
| H | Cống tiêu D800mm: 01 cái: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,2975 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,1882 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,94 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,3278 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0857 | 100kg |
| 8 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công | Chương V của HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 10 | Gói cống D800mm | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V của HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 2,06 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 0,2241 | 100m2 |
| 14 | Máy bơm nước 5.5CV | Chương V của HSMT | 5 | ca |
| I | Cống tiêu D1500mm: 01 cái: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,3315 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,2281 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 14,55 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 11,14 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,8254 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V của HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,0159 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,0859 | tấn |
| 10 | Gối cống D1500mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1500mm | Chương V của HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 0,3125 | 100m2 |
| 15 | Máy bơm nước 5.5CV | Chương V của HSMT | 10 | ca |
| J | Cửa đóng mở: | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V của HSMT | 0,4115 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt | Chương V của HSMT | 0,4115 | tấn |
| 3 | Roong cao su | Chương V của HSMT | 4,9 | m |
| 4 | Bulon các loại | Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 5 | Máy V5.0 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của HSMT | 10,76 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi