Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 14:20:00 đến ngày 2021-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,468,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2298 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 7,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2944 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1976 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3067 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1534 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 29,14 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,352 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4416 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0946 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9353 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7189 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0772 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8793 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1208 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5233 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7213 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7213 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7213 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4214 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7365 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8852 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1919 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1073 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3892 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7776 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5486 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3023 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1996 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,562 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 35,18 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 48,255 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,208 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18,68 | m2 |
| 43 | Đắp tròn và trát thân cột, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 46 | Đắp tròn và trát hoàn thiện dầm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 43,88 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 154,86 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 24,38 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10,682 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 35,062 | m2 |
| 53 | Bả, kẻ vân, sơn giả gỗ cột dầm (đã bao gồm hoàn thiện) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 132,77 | m2 |
| 54 | Bả, kẻ vân, sơn giả gỗ trần (đã bao gồm hoàn thiện) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 136,52 | m2 |
| 55 | Bả, kẻ vân, sơn giả gỗ tường (đã bao gồm hoàn thiện) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 56 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 145,86 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 kích thước gạch | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 117,7387 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 21,582 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng lam sắt trang trí | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng bảng hiệu | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng khung tấm trang trí 2 đầu hồi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20,625 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 65,71 | m2 |
| 63 | Dán chữ alu trên tấm bảng hiệu | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng Tấm bia tưởng niệm bằng khối đá (có điêu khắc trang trí và khắc chữ) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Sản xuất lắp dựng lư hương | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Sản xuất lắp dựng biểu tượng trang trí bằng sắt đặt tại ô gió (đã bao gồm hoàn thiện) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 67 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9097 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1722 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 80,77 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8 | m |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 41,14 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5 | m |
| 80 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng búp sen bê tông | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1958 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 86 | Bả, kẻ vân, sơn giả gỗ tường lan can (đã bao gồm hoàn thiện) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 89,08 | m2 |
| 87 | Bả, kẻ vân, sơn giả gỗ trụ lan can (đã bao gồm hoàn thiện) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 84,378 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 97 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 101 | Gia công kim thu sét dài 1m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 105 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp giá đỡ thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2282 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2282 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,972 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2284 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2284 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2284 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC AO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,124 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 185,19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 13,827 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5028 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8928 | tấn |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 203,94 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 203,94 | m2 |
| D | CỐNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3757 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | 100m3 |
| E | LAN CAN AO | |||
| 1 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0556 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 67,32 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 76,12 | m |
| 6 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng búp sen bê tông | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 78,984 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 124,744 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 91,52 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 91,52 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng ≤1m sâu ≤1m đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 15 | Lắp dựng Trụ inox D90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m |
| 16 | Sản xuất lắp dựng dây xích inox | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m |
| 17 | Sản xuất lắp dựng bảng hiệu khu mộ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 18 | Dán chữ alu trên tấm bảng hiệu khu mộ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8376 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4988 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9791 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 115,9524 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,199 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,199 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4325 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6,597 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 64,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 9,85 | m3 |
| 11 | Kẻ ron sân bê tông 2x2m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | 100m |
| 12 | Lát gạch Tezero 400x400x3 sân vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 543,1 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 13,125 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 3 | Lát gạch ống KN 8X8X18, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | 100m3 |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CVV/DSTA 2x10mm2 cáp nguồn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CVV/DSTA CXV/DSTA 2x10mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đánh số cột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cột |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bảng |
| 17 | Làm đầu coss ép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1 bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63X6 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 19 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đầu cáp |
| 20 | Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 21 | Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 23 | Lắp cần đèn đơn 1 bóng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cần đèn |
| 24 | Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 chóa |
| 25 | Lắp đặt CB tép 1P 6A | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cầu chì |
| 26 | Lắp đặt bảng DOMINO đấu dây | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bảng |
| 27 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 28 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 29 | Giá đỡ tủ điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Băng keo cách điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 31 | Đấu nối vào hệ thống điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 32 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| H | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới có kích thước bầu (0,6 x 0,6 x 0,6m) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh có kích thước bầu (0,6 x 0,6 x 0,6m), bằng lăng tím | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 40 x 40 cm, Cây Tràm bông đỏ cao 2 m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 40 x 40 cm, Cây Mua(cao 0,7-1.0m) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cây |
| 5 | Trồng cỏ thảm, Cỏ lá gừng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,301 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây hàng rào, đường viền, Cây chuỗi ngọc vàng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 99,729 | m3 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước giếng bơm điện 1,5 kw | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cây/90ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, Bơm điện 1,5 Kw | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 16,806 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây sen | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cụm |
| 11 | Trồng cây súng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cụm |
| I | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Chống ống | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 9 | Gia công lắp đặt bích tròn D191 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp treo máy bơm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt máy bơm chìm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 20 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7023915E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.40478E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.783.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.455.566.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi