Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325266-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210211742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 14:20:00 đến ngày 2021-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,2298 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,768 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 7,048 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,2944 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0236 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,1976 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,3067 tấn
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,1534 100m3
9 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,36 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 29,14 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4,352 m3
12 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,407 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,4416 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0946 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,9353 tấn
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,7189 m3
17 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3,0772 m3
18 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3,8793 m3
19 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,1208 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,5233 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,7213 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,7213 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,7213 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,4214 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0629 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,1232 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,3176 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 8,7365 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,8852 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,1919 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,1073 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,3892 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 15,7776 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,5486 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,3023 tấn
37 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,1996 m3
38 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 11,562 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 35,18 m2
40 Công tác ốp đá 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 48,255 m2
41 Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 11,208 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 18,68 m2
43 Đắp tròn và trát thân cột, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
46 Đắp tròn và trát hoàn thiện dầm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 46 m
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 43,88 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 154,86 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m
50 Bả bằng bột bả vào tường Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 24,38 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 10,682 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 35,062 m2
53 Bả, kẻ vân, sơn giả gỗ cột dầm (đã bao gồm hoàn thiện) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 132,77 m2
54 Bả, kẻ vân, sơn giả gỗ trần (đã bao gồm hoàn thiện) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 136,52 m2
55 Bả, kẻ vân, sơn giả gỗ tường (đã bao gồm hoàn thiện) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
56 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 145,86 m2
57 Lát nền, sàn, gạch 600x600 kích thước gạch Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 117,7387 m2
58 Láng granitô cầu thang Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 21,582 m2
59 Sản xuất lắp dựng lam sắt trang trí Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
60 Sản xuất lắp dựng bảng hiệu Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,15 m2
61 Sản xuất lắp dựng khung tấm trang trí 2 đầu hồi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 20,625 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 65,71 m2
63 Dán chữ alu trên tấm bảng hiệu Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m2
64 Sản xuất lắp dựng Tấm bia tưởng niệm bằng khối đá (có điêu khắc trang trí và khắc chữ) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
65 Sản xuất lắp dựng lư hương Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
66 Sản xuất lắp dựng biểu tượng trang trí bằng sắt đặt tại ô gió (đã bao gồm hoàn thiện) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
67 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 7,9097 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,199 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,1722 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0577 tấn
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 80,77 m2
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 47,6 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 47,6 m
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 95,2 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 84,8 m
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 41,14 m2
78 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 86,5 m
80 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m2
81 Sản xuất lắp dựng búp sen bê tông Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,1958 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0533 tấn
85 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 87 cái
86 Bả, kẻ vân, sơn giả gỗ tường lan can (đã bao gồm hoàn thiện) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 89,08 m2
87 Bả, kẻ vân, sơn giả gỗ trụ lan can (đã bao gồm hoàn thiện) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 84,378 m2
88 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đơn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
97 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 sứ
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m3
100 Gia công và đóng cọc chống sét Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
101 Gia công kim thu sét dài 1m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
102 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
104 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 51 m
105 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
107 Lắp giá đỡ thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
108 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
B SAN LẤP
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,2282 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,2282 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,2282 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,972 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,2284 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,2284 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,2284 100m3
C KÈ ĐÁ HỘC AO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,0012 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 11,124 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 185,19 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 13,827 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,5028 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,1706 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,8928 tấn
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0538 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 203,94 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 203,94 m2
D CỐNG BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0756 100m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,118 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,3757 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0806 tấn
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3 đoạn ống
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0626 100m3
E LAN CAN AO
1 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 7,0556 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 67,32 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 45,76 m2
4 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 m
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 76,12 m
6 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,016 m2
7 Sản xuất lắp dựng búp sen bê tông Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 78,984 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 45,76 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 124,744 m2
11 Sản xuất lắp dựng lan can sắt Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 91,52 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 91,52 m2
13 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng ≤1m sâu ≤1m đất cấp III Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 m3
15 Lắp dựng Trụ inox D90 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 m
16 Sản xuất lắp dựng dây xích inox Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 m
17 Sản xuất lắp dựng bảng hiệu khu mộ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m2
18 Dán chữ alu trên tấm bảng hiệu khu mộ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m2
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4,8376 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4,4988 m3
3 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,9791 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 115,9524 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,199 m3
6 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,199 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,4325 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6,597 m3
9 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 64,16 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 9,85 m3
11 Kẻ ron sân bê tông 2x2m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,985 100m
12 Lát gạch Tezero 400x400x3 sân vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 543,1 m2
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 13,125 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m3
3 Lát gạch ống KN 8X8X18, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 26,25 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0389 100m3
6 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2,208 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 100m3
10 Rải cáp ngầm. Cáp đồng CVV/DSTA 2x10mm2 cáp nguồn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 100m
11 Rải cáp ngầm. Cáp đồng CVV/DSTA CXV/DSTA 2x10mm2 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,352 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,995 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m
14 Luồn cáp cửa cột Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 đầu cáp
15 Đánh số cột Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 cột
16 Lắp bảng điện cửa cột Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 bảng
17 Làm đầu coss ép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 54 1 bộ
18 Cọc tiếp địa L63x63X6 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 bộ
19 Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 đầu cáp
20 Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m
21 Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 bộ
22 Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6 cột
23 Lắp cần đèn đơn 1 bóng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 cần đèn
24 Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 chóa
25 Lắp đặt CB tép 1P 6A Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 cầu chì
26 Lắp đặt bảng DOMINO đấu dây Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 bảng
27 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
28 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
29 Giá đỡ tủ điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Băng keo cách điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cuộn
31 Đấu nối vào hệ thống điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
32 Vận chuyển vật tư đến công trình Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuyến
H TRỒNG CÂY XANH
1 Vận chuyển cây bằng cơ giới có kích thước bầu (0,6 x 0,6 x 0,6m) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 77 cây
2 Trồng cây xanh có kích thước bầu (0,6 x 0,6 x 0,6m), bằng lăng tím Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 12 cây
3 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 40 x 40 cm, Cây Tràm bông đỏ cao 2 m Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 33 cây
4 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 40 x 40 cm, Cây Mua(cao 0,7-1.0m) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 32 cây
5 Trồng cỏ thảm, Cỏ lá gừng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 5,301 100m2
6 Trồng cây hàng rào, đường viền, Cây chuỗi ngọc vàng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,301 100m2
7 Đất màu trồng cây Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 99,729 m3
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước giếng bơm điện 1,5 kw Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 77 cây/90ngày
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, Bơm điện 1,5 Kw Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 16,806 100m2
10 Trồng cây sen Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cụm
11 Trồng cây súng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cụm
I GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Chống ống Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
9 Gia công lắp đặt bích tròn D191 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
16 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt cáp treo máy bơm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
18 Lắp đặt máy bơm chìm Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
20 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
24 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7023915E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.40478E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.783.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.455.566.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->