Gói thầu: Đê bờ Bắc sông Tân An (đoạn còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431622-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Chủ đầu tư - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361.
Tên gói thầu Đê bờ Bắc sông Tân An (đoạn còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20210431448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Phước Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 07:32:00 đến ngày 2021-04-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,660,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP:
1 Phá tre + cây tạo mặt bằng thi công Chương V của HSMT 28,2 100m2
2 Đào gốc tre bằng máy đào 0,8m3 Chương V của HSMT 1 100m3
3 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất I Chương V của HSMT 8,6012 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của HSMT 8,6012 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (vc 1km; hs x1 ) Chương V của HSMT 8,6012 100m³
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất II Chương V của HSMT 12,248 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II ( vận chuyển tập trung để tận dụng đắp) Chương V của HSMT 4,8992 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển đổ thải) Chương V của HSMT 7,3488 100m³
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (vc 1km; đơn giá x 1) Chương V của HSMT 7,3488 100m³
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Chương V của HSMT 4,4137 100m3
11 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V của HSMT 15,2992 100m³
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 3,5597 100m³
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của HSMT 21,3106 100m3
14 Đất ( đất mua mỏ đất Hoàn Ách, xã Phước Mỹ; cự ly vận chuyển 27km) Chương V của HSMT 2.131,0557 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, hệ số nở rời 1.32 (Đường loại 5) Chương V của HSMT 281,2994 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (ĐG*0.68) (Đường loại 2) Chương V của HSMT 281,2994 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km (ĐG*0.68) (Đường loại 2) Chương V của HSMT 281,2994 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km (ĐG*1.35) (Đường loại 4) Chương V của HSMT 281,2994 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km (ĐG*1.50) (Đường loại 5) Chương V của HSMT 281,2994 10m³/1km
20 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V của HSMT 4,574 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của HSMT 3,3174 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I ( vc 1km) Chương V của HSMT 3,3174 100m3/1km
B KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG:
1 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 67,73 m3
2 Bê tông giằng xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 35,7 m3
3 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 50,8 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 6,8632 100m2
5 Ván khuôn giằng xiên Chương V của HSMT 3,5696 100m2
6 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Chương V của HSMT 431,19 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 1,3351 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 5,8105 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của HSMT 80,39 m2
10 Rải bạt nhựa Chương V của HSMT 6,581 100m2
11 Rải dăm lót đá 2x4 Chương V của HSMT 215,6 m3
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của HSMT 25,5879 100m2
13 Đổ đá hộc chân kè Chương V của HSMT 239,81 m3
C BẬC CẤP: 2 CÁI
1 Đào móng bậc cấp Chương V của HSMT 62,76 1m3
2 Đắp đất bậc cấp ( tận dụng đất đào) Chương V của HSMT 29,29 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 21,25 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của HSMT 0,7024 100m2
5 Rải bạt nhựa Chương V của HSMT 0,5021 100m2
D TƯỜNG KHÓA: 2 CÁI
1 Đào móng tường khóa Chương V của HSMT 28,58 1m3
2 Đắp đất nền tường khóa (tận dụng đất đào) Chương V của HSMT 20,42 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 7,53 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của HSMT 0,3891 100m2
5 Rải bạt nhựa Chương V của HSMT 0,0941 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->