Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 21:27:00 đến ngày 2021-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,412,453,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.118679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.717.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.577.434.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dựng dân dụng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên;(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | 32x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần san nền | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 216,1105 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 2,4923 | 100m³ |
| B | Hạng mục 2: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,5584 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,0307 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 2,672 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,1468 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,0781 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,1062 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,1774 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,1566 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 8,2425 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 2,4284 | m³ |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,4249 | 100m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,2172 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,0283 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,3296 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1,629 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,1729 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,0398 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,3207 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1,5911 | m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,7601 | 100m² |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1,002 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 7,2092 | m³ |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 3,5235 | m³ |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 6,2238 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 2,5806 | m³ |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 25,06 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 70,024 | m² |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 10,494 | m² |
| 29 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 32,324 | m² |
| 30 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 38,48 | m |
| 31 | Ốp đá granít tự nhiên màu vàng nhạt vào cột trụ bằng keo dán | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 64,612 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng sữa vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 4 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên màu vân gỗ vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 3,4 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 52,0931 | 1m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 41,553 | m² |
| 36 | Ngói bò úp nóc | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 24,88 | m |
| 37 | Mua thép hộp dày 1.4-1.8mm làm cổng | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 356,3388 | kg |
| 38 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,346 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 39,5536 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 22,936 | m² |
| 41 | Gia công tôn bịt cổng dày 0.8mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 8,3968 | m2 |
| 42 | Bản lề cổng 3D | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 18 | bộ |
| 43 | Khóa cổng + bộ then cài | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bánh xe sắt cổng | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Bộ chữ đồng biển cổng + đắp viền cổng "Trường THCS Thị Trấn Phố Mới" | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đào móng, máy đào | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 5,7368 | 100m³ |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1,1644 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 59,4528 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 410,1783 | m³ |
| 50 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 184,0016 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1,6302 | 100m² |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,2711 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,7388 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 26,8988 | m³ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 6,327 | 100m |
| 56 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 57 | Làm tầng lọc cát vàng | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 3,2535 | 100m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 190,3155 | m³ |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng dặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 20,5741 | m³ |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,1422 | 100m² |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,0481 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,195 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 2,346 | m³ |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 2.614,374 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 177,6322 | m² |
| 67 | Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 158,6195 | m² |
| 68 | Trát đắp gờ vữa XM M75 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 55,44 | m |
| 69 | Mua nan bê tông đúc sẵn dài 1,3m | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 502 | cái |
| 70 | Mua toang liên kết nan bê tông | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 173,96 | m |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 247,1032 | 1m2 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 502 | cái |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 2.792,0063 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.118679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.717.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.577.434.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dựng dân dụng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên;(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận an toàn lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | 5HP | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | 1 | |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 32x | 1 |
| 10 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 11 | Máy đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi