Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436451-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210436440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 21:27:00 đến ngày 2021-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,412,453,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.118679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.717.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.577.434.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dựng dân dụng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên;(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị 32x
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần san nền
1Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Tham chiếu tại Mục B - Chương V216,1105100m³
2San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Tham chiếu tại Mục B - Chương V2,4923100m³
B Hạng mục 2: Cổng, tường rào
1Đào móng, máy đào Tham chiếu tại Mục B - Chương V0,5584100m³
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Mục B - Chương V0,0307100m²
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Mục B - Chương V2,672
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Mục B - Chương V0,1468100m²
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,0781tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,1062tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,1774tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,1566tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Mục B - Chương V8,2425
10Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50Tham chiếu tại Mục B - Chương V2,4284
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Tham chiếu tại Mục B - Chương V0,4249100m³
12Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Mục B - Chương V0,2172100m²
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao Tham chiếu tại Mục B - Chương V0,0283tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao Tham chiếu tại Mục B - Chương V0,3296tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Tham chiếu tại Mục B - Chương V1,629
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại Mục B - Chương V0,1729100m²
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao Tham chiếu tại Mục B - Chương V0,0398tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao Tham chiếu tại Mục B - Chương V0,3207tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tham chiếu tại Mục B - Chương V1,5911
20Ván khuôn gỗ sàn máiTham chiếu tại Mục B - Chương V0,7601100m²
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Tham chiếu tại Mục B - Chương V1,002tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tham chiếu tại Mục B - Chương V7,2092
23Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao Tham chiếu tại Mục B - Chương V3,5235
24Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao Tham chiếu tại Mục B - Chương V6,2238
25Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày Tham chiếu tại Mục B - Chương V2,5806
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Tham chiếu tại Mục B - Chương V25,06m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Tham chiếu tại Mục B - Chương V70,024
28Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Tham chiếu tại Mục B - Chương V10,494
29Trát trần, vữa XM cát mịn M75Tham chiếu tại Mục B - Chương V32,324
30Trát đắp phào đơn, vữa XM M75Tham chiếu tại Mục B - Chương V38,48m
31Ốp đá granít tự nhiên màu vàng nhạt vào cột trụ bằng keo dánTham chiếu tại Mục B - Chương V64,612m2
32Ốp đá granit tự nhiên màu trắng sữa vào tường sử dụng keo dánTham chiếu tại Mục B - Chương V4m2
33Ốp đá granit tự nhiên màu vân gỗ vào tường sử dụng keo dánTham chiếu tại Mục B - Chương V3,4m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Mục B - Chương V52,09311m2
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Tham chiếu tại Mục B - Chương V41,553
36Ngói bò úp nócTham chiếu tại Mục B - Chương V24,88m
37Mua thép hộp dày 1.4-1.8mm làm cổngTham chiếu tại Mục B - Chương V356,3388kg
38Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộpTham chiếu tại Mục B - Chương V0,346tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTham chiếu tại Mục B - Chương V39,5536m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại Mục B - Chương V22,936
41Gia công tôn bịt cổng dày 0.8mmTham chiếu tại Mục B - Chương V8,3968m2
42Bản lề cổng 3DTham chiếu tại Mục B - Chương V18bộ
43Khóa cổng + bộ then càiTham chiếu tại Mục B - Chương V1bộ
44Bánh xe sắt cổngTham chiếu tại Mục B - Chương V4bộ
45Bộ chữ đồng biển cổng + đắp viền cổng "Trường THCS Thị Trấn Phố Mới"Tham chiếu tại Mục B - Chương V1bộ
46Đào móng, máy đào Tham chiếu tại Mục B - Chương V5,7368100m³
47Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTham chiếu tại Mục B - Chương V1,1644100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Mục B - Chương V59,4528m3
49Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50Tham chiếu tại Mục B - Chương V410,1783
50Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày Tham chiếu tại Mục B - Chương V184,0016m3
51Ván khuôn gỗ giằng móngTham chiếu tại Mục B - Chương V1,6302100m²
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,2711tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,7388tấn
54Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tham chiếu tại Mục B - Chương V26,8988
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTham chiếu tại Mục B - Chương V6,327100m
56Làm tầng lọc đá dăm 2x4Tham chiếu tại Mục B - Chương V0,131100m3
57Làm tầng lọc cát vàngTham chiếu tại Mục B - Chương V0,393100m3
58Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu tại Mục B - Chương V3,2535100m3
59Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày Tham chiếu tại Mục B - Chương V190,3155
60Xây cột, trụ bằng gạch xi măng dặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao Tham chiếu tại Mục B - Chương V20,5741
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại Mục B - Chương V0,1422100m²
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao Tham chiếu tại Mục B - Chương V0,0481tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao Tham chiếu tại Mục B - Chương V0,195tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tham chiếu tại Mục B - Chương V2,346
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Tham chiếu tại Mục B - Chương V2.614,374m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Tham chiếu tại Mục B - Chương V177,6322
67Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Mục B - Chương V158,6195
68Trát đắp gờ vữa XM M75Tham chiếu tại Mục B - Chương V55,44m
69Mua nan bê tông đúc sẵn dài 1,3mTham chiếu tại Mục B - Chương V502cái
70Mua toang liên kết nan bê tôngTham chiếu tại Mục B - Chương V173,96m
71Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Mục B - Chương V247,10321m2
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Tham chiếu tại Mục B - Chương V502cái
73Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Mục B - Chương V2.792,00631m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.118679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.717.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.577.434.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dựng dân dụng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên;(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận an toàn lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
2 Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy khoan cầm tay 1kW1
4 Máy đầm cóc 5HP1
5 Máy đầm dùi 1,5kW1
6 Máy đào 1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80 lít1
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử 32x1
10 Máy ủi 110CV1
11 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->