Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Hương Lung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434259-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Hương Lung
Số hiệu KHLCNT 20210433931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 11:16:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,863,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0766 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7329 m3
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 1 mối nối
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0553 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1302 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0036 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,176 100m
8 Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,004 100m
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,9445 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 37,5427 m3
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 115 1 mối nối
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,6301 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,026 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2059 tấn
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,2 100m
16 Ép ấm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,46 100m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,8796 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48,4731 1m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,7802 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,4187 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 59,0076 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6033 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,3132 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,5769 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,309 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,9602 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 41,1642 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,41 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,8061 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5042 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0852 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,402 tấn
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,1373 100m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 32,9344 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,3104 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9694 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9694 100m3/1km
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,0575 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,5162 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4396 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,6634 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,237 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,0347 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 46,0688 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,3866 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,4332 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,2301 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,5025 100m2
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 102,8083 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,3094 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3854 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0185 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1066 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3317 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,0487 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9643 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3675 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5151 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,7361 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 71,8411 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 74,1799 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24,9043 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 35,8654 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,9541 m3
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 364,1885 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.066,9946 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 74,5127 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 44,88 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 153 m
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 412,18 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 850,25 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.066,9946 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.336,9427 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2.403,9373 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 364,1885 m2
76 Lát nền, sàn,Gạch Cramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 651,8808 m2
77 Công tác ốp gạch chân tường tiết diện gạch 400x100mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 39,68 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,19 m3
79 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,03 m3
80 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 21,2 m2
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,7538 m3
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24,567 m2
83 Gia công lan can Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0559 tấn
84 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,595 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,1198 1m2
86 Đắp phào trên dầm tầng 2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10 cái
87 Cửa kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mmm. Cửa 2 cánh mở Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60,72 m2
88 Cửa sổ 2 mở trượt cánh kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mmm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 106,56 m2
89 Cửa sổ 4 mở trượt cánh kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mmm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,76 m2
90 Cửa vách kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mmm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,008 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5954 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 106,1456 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 75,8482 1m2
94 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,9232 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,9232 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 374,058 1m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.42mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,7609 100m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,477 m2
99 Ke chống bão Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2.856,54 cái
100 Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 36 cái
101 Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 1 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
102 Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 2 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10 cái
103 Công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-16A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
104 Máng đèn tuýp LED ba dài1.2m - 3 Bóng 2x18W Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48 bộ
105 Máng đèn tuýp LED ba dài1.2m - 2 Bóng 2x18W Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 bộ
106 Máng đèn tuýp LED đơn dài1.2m - 1 Bóng 2x18W Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 bộ
107 Đèn ốp trần chụp nhựa tán xạo D225, bóng LED 12W/220V Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 32 cái
109 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 500x400x250 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 hộp
110 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x300x150 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 hộp
111 MCCB 3P-50A-16kA-500V Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
112 MCCB 3P-32A-16kA-500V Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
113 MCB 1P-32A-10kA-250V Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cái
114 MCB 1P-25A-6kA-250V Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
115 MCB 1P-16A-4.5kA-250V Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24 cái
116 MCB 1P-10A-4.5kA-250V Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9 cái
117 Thanh cái đồng 15x3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,4 m
118 Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 bộ
119 Cầu chì chảy 3x2A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 hộp
120 Hộp điện nhựa chống cháy lắp âm tường -Modul 6 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 hộp
121 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6) mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15 m
122 Dây điện Cu/PVC (2x6) mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 203 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4 mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 m
124 Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 563 m
125 Dây điện Cu/PVC (1x1,5) mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.108 m
126 Ống nhựa chống cháy D40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15 m
127 Ống nhựa chống cháy D32 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 203 m
128 Ống nhựa chống cháy D25 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 m
129 Ống nhựa chống cháy D20 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 281 m
130 Ống nhựa chống cháy D16 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 554 m
131 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 201 m
132 Chân bật D8-200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 201 cái
133 Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm -mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11 cọc
134 Hộp kiểm tra tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 hộp
135 Thanh tiếp địa D12, mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 74 m
136 Chậu rửa thí nghiệm + vòi cấp nước Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 bộ
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 bể
138 Van khóa PPR D32 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
139 Van khóa PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
140 Ống nhựa PPR D32 PN10 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,03 100m
141 Ống nhựa PPR D25 PN10 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,15 100m
142 Ống nhựa PPR D20 PN10 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,11 100m
143 Cút nhựa PPR D32 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
144 Cút nhựa PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20 cái
145 Cút nhựa PPR D20 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
146 Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
147 Côn thu nhựa PPR D32/25 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
148 Côn thu nhựa PPR D25/20 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cái
149 Tê nhựa PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
150 Tê nhựa PPR D32 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
151 Tê nhựa PPR D32/20 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
152 Tê nhựa PPR D32/25 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cái
153 Tê nhựa PPR D25/20 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
154 Dây mềm inox Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
155 Van phao điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
156 Ống nhựa uPVC D160 PN6 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2 100m
157 Ống nhựa uPVC D90 PN6 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,04 100m
158 Ống nhựa uPVC D60 PN6 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,46 100m
159 Ống nhựa uPVC D42 PN6 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,09 100m
160 Ống nhựa uPVC D32 PN6 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,03 100m
161 Chếch uPVC D90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
162 Chếch uPVC D60 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 28 cái
163 Chếch uPVC D42 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24 cái
164 Cút 90º D42 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
165 Y thu D90/60 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
166 Y thu D60 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
167 Côn thu D60/42 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
168 Họng thông tắc D90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
169 Họng thông tắc D60 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
170 Chụp thông hơi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
B PHÁ RỠ + NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,9589 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 39,5782 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8954 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,3258 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 109,3358 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,9335 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,8202 m3
8 Xúc và vận chuyển phế thải bằng thủ công ( Bao gồm cả nhân công xúc, và ô tô vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 Xe
9 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 128,0418 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4554 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 32,16 m2
12 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 40,536 m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2915 tấn
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,9336 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,06 m3
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15,12 m2
17 Tháo biển cổng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 công
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,6076 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,584 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,198 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,7768 1m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,7768 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0162 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9196 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0235 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0468 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8602 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0307 100m2
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9343 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,25 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,2398 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,422 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0273 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1149 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1375 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,0177 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1857 tấn
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,186 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,8632 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 25,012 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 18,59 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,6 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 m
44 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,2171 m2
45 Dán ngói úp nóc Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,075 m
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 51,202 m2
47 Gia công cổng sắt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5107 tấn
48 Lắp dựng cổng sắt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5107 tấn
49 Sản xuất lắp dựng tôn huỳnh hai mặt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,205 m2
50 Khóa đồng việt tiệp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
51 Bánh xe vòng bi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,5475 1m2
53 Bản lề Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
54 Mũi Mác Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 40 cái
55 Gắn chữ meka Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 Bộ
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,2331 1m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,3181 1m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,1577 m3
59 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,178 m3
60 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,4999 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,5072 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,4953 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1182 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0789 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7278 m3
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 21,2256 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 67,5818 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 94,52 m
69 Kẻ mạch lõm tường thẳng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 74,88 m
70 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 26,296 m2
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,8504 m3
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7339 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 89,748 1m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 61,5492 m2
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,36 1m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0312 100m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,872 m3
78 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,672 m3
79 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,76 m2
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,352 m3
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,504 m3
82 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1686 tấn
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0683 100m2
84 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,08 100m2
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,305 m3
86 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,814 m3
87 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,8419 m3
88 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,66 m2
89 Tháo dỡ bệ xí Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bộ
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,384 1m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,696 m3
92 Xây móng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,4611 m3
93 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,819 m3
94 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0594 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0943 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9794 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,1256 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,1917 m3
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1978 100m2
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0584 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2967 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,0177 m3
103 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3617 100m2
104 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3626 tấn
105 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,202 m3
106 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 42,0204 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 161,9464 m2
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 75,96 m2
109 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 36,1728 m2
110 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,4353 m3
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24,3528 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,5372 m2
113 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 105,0044 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 90,0988 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 75,96 m2
116 SX lắp dựng cửa nhôm hệ kính ( bao gồm các phụ kiện đầy đủ và công lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,76 m2
117 SX lắp dựng ô thoáng chớp lật ( bao gồm các phụ kiện đầy đủ và công lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,92 m2
118 Lắp đặt xí xổm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
121 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 bể
122 Van phao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9 100m
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10 cái
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 22 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32x32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1.5) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 22 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn: Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10 cái
130 khóa tổng D32 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 Cái
131 Tê 32/20 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11 0.0
132 van khóa d20 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,14 100m
134 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90x90x3mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1.5) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
135 Qủa cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,2 1m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9422 m3
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0793 tấn
139 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,8845 m3
140 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7754 m3
141 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0228 100m2
142 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0117 100m2
143 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0172 tấn
144 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0314 tấn
145 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,5112 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6029 m3
147 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 25,41 m2
148 Bả bằng xi măng vào tường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 21,952 m2
149 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,9144 m2
150 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,024 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.295019E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.459E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.404.342.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->