Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Hương Lung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Hương Lung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 11:16:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,863,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7329 | m3 |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0553 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1302 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0036 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,176 | 100m |
| 8 | Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,004 | 100m |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,9445 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37,5427 | m3 |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 115 | 1 mối nối |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6301 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2059 | tấn |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,2 | 100m |
| 16 | Ép ấm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,46 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8796 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,4731 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,7802 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,4187 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,0076 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3132 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,5769 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9602 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,1642 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,8061 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5042 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0852 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,402 | tấn |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1373 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,9344 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3104 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9694 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9694 | 100m3/1km |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0575 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,5162 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4396 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6634 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,237 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,0347 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46,0688 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3866 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,4332 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,2301 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,5025 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 102,8083 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,3094 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3854 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0185 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1066 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3317 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0487 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9643 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3675 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5151 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,7361 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 71,8411 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74,1799 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,9043 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,8654 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,9541 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 364,1885 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.066,9946 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74,5127 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,88 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 153 | m |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 412,18 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 850,25 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.066,9946 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.336,9427 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.403,9373 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 364,1885 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn,Gạch Cramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 651,8808 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch chân tường tiết diện gạch 400x100mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,68 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,19 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,03 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,2 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7538 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,567 | m2 |
| 83 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0559 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,595 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,1198 | 1m2 |
| 86 | Đắp phào trên dầm tầng 2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 87 | Cửa kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mmm. Cửa 2 cánh mở | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,72 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 mở trượt cánh kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mmm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 106,56 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 4 mở trượt cánh kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mmm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,76 | m2 |
| 90 | Cửa vách kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mmm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,008 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5954 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 106,1456 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 75,8482 | 1m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,9232 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,9232 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 374,058 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.42mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7609 | 100m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,477 | m2 |
| 99 | Ke chống bão | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.856,54 | cái |
| 100 | Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 101 | Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 102 | Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 103 | Công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-16A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 104 | Máng đèn tuýp LED ba dài1.2m - 3 Bóng 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | bộ |
| 105 | Máng đèn tuýp LED ba dài1.2m - 2 Bóng 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Máng đèn tuýp LED đơn dài1.2m - 1 Bóng 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Đèn ốp trần chụp nhựa tán xạo D225, bóng LED 12W/220V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | cái |
| 109 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 500x400x250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | hộp |
| 110 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | hộp |
| 111 | MCCB 3P-50A-16kA-500V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 112 | MCCB 3P-32A-16kA-500V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 113 | MCB 1P-32A-10kA-250V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 114 | MCB 1P-25A-6kA-250V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB 1P-16A-4.5kA-250V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 116 | MCB 1P-10A-4.5kA-250V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 117 | Thanh cái đồng 15x3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4 | m |
| 118 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 119 | Cầu chì chảy 3x2A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| 120 | Hộp điện nhựa chống cháy lắp âm tường -Modul 6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | hộp |
| 121 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | m |
| 122 | Dây điện Cu/PVC (2x6) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 203 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m |
| 124 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 563 | m |
| 125 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.108 | m |
| 126 | Ống nhựa chống cháy D40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | m |
| 127 | Ống nhựa chống cháy D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 203 | m |
| 128 | Ống nhựa chống cháy D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m |
| 129 | Ống nhựa chống cháy D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 281 | m |
| 130 | Ống nhựa chống cháy D16 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 554 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 201 | m |
| 132 | Chân bật D8-200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 201 | cái |
| 133 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm -mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cọc |
| 134 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | hộp |
| 135 | Thanh tiếp địa D12, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74 | m |
| 136 | Chậu rửa thí nghiệm + vòi cấp nước | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 138 | Van khóa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 139 | Van khóa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 140 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,03 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,15 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,11 | 100m |
| 143 | Cút nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 146 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 147 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 148 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 149 | Tê nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR D32/20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 154 | Dây mềm inox | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 155 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 156 | Ống nhựa uPVC D160 PN6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Ống nhựa uPVC D90 PN6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,04 | 100m |
| 158 | Ống nhựa uPVC D60 PN6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,46 | 100m |
| 159 | Ống nhựa uPVC D42 PN6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | 100m |
| 160 | Ống nhựa uPVC D32 PN6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,03 | 100m |
| 161 | Chếch uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 162 | Chếch uPVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | cái |
| 163 | Chếch uPVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 164 | Cút 90º D42 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 165 | Y thu D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 166 | Y thu D60 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 167 | Côn thu D60/42 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 168 | Họng thông tắc D90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 169 | Họng thông tắc D60 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 170 | Chụp thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| B | PHÁ RỠ + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9589 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,5782 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8954 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,3258 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 109,3358 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,9335 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,8202 | m3 |
| 8 | Xúc và vận chuyển phế thải bằng thủ công ( Bao gồm cả nhân công xúc, và ô tô vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Xe |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 128,0418 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4554 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,536 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2915 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,9336 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,06 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,12 | m2 |
| 17 | Tháo biển cổng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | công |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,6076 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,584 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,198 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7768 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7768 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9196 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0235 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0468 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8602 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9343 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,25 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2398 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,422 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0273 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1149 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0177 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1857 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,8632 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,012 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,59 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,6 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | m |
| 44 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,2171 | m2 |
| 45 | Dán ngói úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,075 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,202 | m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5107 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5107 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng tôn huỳnh hai mặt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,205 | m2 |
| 50 | Khóa đồng việt tiệp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 51 | Bánh xe vòng bi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,5475 | 1m2 |
| 53 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 54 | Mũi Mác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 55 | Gắn chữ meka | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,2331 | 1m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,3181 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,1577 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,178 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,4999 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5072 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4953 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0789 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7278 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,2256 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 67,5818 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 94,52 | m |
| 69 | Kẻ mạch lõm tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74,88 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,296 | m2 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,8504 | m3 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7339 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 89,748 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 61,5492 | m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,36 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,872 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,672 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,76 | m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,352 | m3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,504 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1686 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,305 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,814 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,8419 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,66 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,384 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,696 | m3 |
| 92 | Xây móng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,4611 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,819 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0943 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9794 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,1256 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,1917 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1978 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0584 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2967 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0177 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3617 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3626 | tấn |
| 105 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,202 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,0204 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 161,9464 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 75,96 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,1728 | m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4353 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,3528 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,5372 | m2 |
| 113 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 105,0044 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90,0988 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 75,96 | m2 |
| 116 | SX lắp dựng cửa nhôm hệ kính ( bao gồm các phụ kiện đầy đủ và công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,76 | m2 |
| 117 | SX lắp dựng ô thoáng chớp lật ( bao gồm các phụ kiện đầy đủ và công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,92 | m2 |
| 118 | Lắp đặt xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 122 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32x32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn: | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 130 | khóa tổng D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 131 | Tê 32/20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | 0.0 |
| 132 | van khóa d20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,14 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90x90x3mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 135 | Qủa cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,2 | 1m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9422 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0793 | tấn |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8845 | m3 |
| 140 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7754 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0172 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0314 | tấn |
| 145 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,5112 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6029 | m3 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,41 | m2 |
| 148 | Bả bằng xi măng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,952 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,9144 | m2 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,024 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.295019E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.459E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.404.342.200 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi