Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 14:30:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,432,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58158E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc:Hợp đồng có Hạng mục chính là đường bê tông xi măng, cống Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.403.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học ngành giao thông. +01 người Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. + Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. + Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa. + Đã làm cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 164,69 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 8,2345 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,5529 | 100m3 | |
| 4 | Thép khe co, khe giãn | 0,5176 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 0,9411 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa chống dính | 7,083 | m2 | |
| 7 | Matit chèn khe | 70 | kg | |
| 8 | Cắt khe đường | 16,8 | 10m | |
| 9 | Gỗ ngâm nước chèn khe | 0,056 | m3 | |
| 10 | Ống chụp đầu cốt thép | 48 | cái | |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,0007 | m3 | |
| 12 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | 0,2362 | 100m3 | |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 0,6235 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 2,8347 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng kênh phải tuyến, đất cấp I | 3,5262 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,8937 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,1913 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,0203 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,1494 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường | 1.379,126 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi | 4,9207 | 100m3 | |
| 22 | San đất bãi thải | 4,9207 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 6,85 | m3 | |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,3426 | 100m2 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0548 | 100m3 | |
| 26 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 0,2227 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0668 | 100m3 | |
| 28 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường | 7,55 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi | 0,2227 | 100m3 | |
| 30 | San đất bãi thải | 0,2227 | 100m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 160,004 | 100m | |
| 32 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | 120,003 | m3 | |
| 33 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | 75,296 | m3 | |
| 34 | Xây tường kênh, vữa XM mác 75 | 130,663 | m3 | |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 21,901 | m2 | |
| 36 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.008,07 | m2 | |
| 37 | Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | 11,198 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn giằng, thanh chống | 0,9831 | 100m2 | |
| 39 | Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính | 0,1554 | tấn | |
| 40 | Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm | 0,9334 | tấn | |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,24 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | 0,0803 | 100m2 | |
| 43 | Thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1509 | tấn | |
| 44 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | 2 | Cái | |
| 45 | Mua cột biển báo đường kính 88,3mm | 2 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt biển báo tam giác | 2 | cái | |
| 47 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | 0,625 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | 0,23 | m3 | |
| 50 | Đắp hoàn trả móng cột | 0,375 | m3 | |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,96 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | 0,084 | 100m2 | |
| 53 | Cốt thép tấm đan | 0,2195 | tấn | |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan - bốc xếp lên | 14 | cấu kiện | |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan - bốc xếp xuống | 14 | cấu kiện | |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | 0,49 | 10 tấn/1km | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 14 | cấu kiện | |
| 58 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 250 | 3,34 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn kênh | 0,2421 | 100m2 | |
| 60 | Đá 4x6 đệm móng kênh | 1,2 | m3 | |
| 61 | Gia cố móng kênh bằng cọc tre | 33,6 | 100m | |
| 62 | Cốt thép thân kênh, đường kính | 0,0766 | tấn | |
| 63 | Cốt thép thân kênh, đường kính > 10mm | 0,1047 | tấn | |
| B | Tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 252,828 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 12,6414 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,3839 | 100m3 | |
| 4 | Thép khe co, khe giãn | 0,8595 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 1,4446 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa chống dính | 11,71 | m2 | |
| 7 | Matit chèn khe | 107,5 | kg | |
| 8 | Cắt khe đường | 25,9 | 10m | |
| 9 | Gỗ ngâm nước chèn khe | 0,084 | m3 | |
| 10 | Ống chụp đầu cốt thép | 72 | cái | |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,0011 | m3 | |
| 12 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | 0,0946 | 100m3 | |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 1,4326 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 2,846 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng kênh phải tuyến, đất cấp I | 10,3574 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,4424 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền đường k90 | 6,0206 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền đường k90 | 3,9362 | 100m3 | |
| 19 | Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,1675 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường | 1.790,505 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi | 11,3414 | 100m3 | |
| 22 | San đất bãi thải | 11,3414 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 6,05 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | 0,04 | 100m2 | |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,3025 | 100m2 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0484 | 100m3 | |
| 27 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 0,1966 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,059 | 100m3 | |
| 29 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường | 6,67 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi | 0,1966 | 100m3 | |
| 31 | San đất bãi thải | 0,1966 | 100m3 | |
| 32 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 250,31 | 100m | |
| 33 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | 186,68 | m3 | |
| 34 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | 116,42 | m3 | |
| 35 | Xây tường kênh, vữa XM mác 75 | 204,28 | m3 | |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 32,516 | m2 | |
| 37 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.573,685 | m2 | |
| 38 | Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | 17,635 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn giằng, thanh chống | 1,5475 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính | 0,2402 | tấn | |
| 41 | Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm | 1,4719 | tấn | |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,24 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | 0,0803 | 100m2 | |
| 44 | Thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1509 | tấn | |
| 45 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | 2 | Cái | |
| 46 | Mua cột biển báo đường kính 88,3mm | 2 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt biển báo tam giác | 2 | cái | |
| 48 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | 0,625 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | 0,23 | m3 | |
| 51 | Đắp hoàn trả móng cột | 0,375 | m3 | |
| C | Cống D750MM | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,2199 | tấn | |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | 3,774 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn ống cống | 0,938 | 100m2 | |
| 4 | Bốc xếp ống cống | 18 | cấu kiện | |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | 0,936 | 10 tấn/1km | |
| 6 | Lắp dựng ống cống | 18 | cấu kiện | |
| 7 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 | 4,259 | m3 | |
| 8 | Mối nối gạch xây, vữa XM mác 100 | 0,375 | m3 | |
| 9 | Vữa xi măng mác 100 | 1,197 | m3 | |
| 10 | Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 8,873 | 100m | |
| 11 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,4137 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2202 | 100m3 | |
| 13 | Cốt thép tăng cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép | 2,4572 | tấn | |
| 14 | Cắt khe sâu 40mm | 1,05 | 10m | |
| 15 | Gia cố bản đáy cửa chia bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 8,775 | 100m | |
| 16 | Đá dăm 4x6 đệm móng | 1,404 | m3 | |
| 17 | Bê tông bản đáy cửa chia, đá 1x2, mác 200 | 7,02 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bản đáy cửa chia | 0,196 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tường cửa chia, đá 1x2, mác 200 | 8,16 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn tường cửa chia | 0,568 | 100m2 | |
| 21 | Phá dỡ tường kênh hiện trạng | 12,4 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,124 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,124 | 100m3 | |
| 24 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,124 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông chèn chân giàn van, đá 1x2, mác 150 | 0,454 | m3 | |
| 26 | Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | 0,507 | m3 | |
| 27 | Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200 | 1,744 | m3 | |
| 28 | Bê tông bậc thao tác, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn giàn van | 0,1912 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bậc thao tác | 0,0672 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép giàn van, đường kính | 0,0314 | tấn | |
| 32 | Cốt thép giàn van, đường kính | 0,3894 | tấn | |
| 33 | Cốt thép cửa van | 0,0721 | tấn | |
| 34 | Sản xuất thép hình cửa van | 0,2209 | tấn | |
| 35 | Mua thép hình cửa van | 220,88 | kg | |
| 36 | Lắp đặt thép hình cửa van | 0,2209 | tấn | |
| 37 | Vít nâng V1 | 8 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt giàn van | 8 | cấu kiện | |
| 39 | Bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cầu công tác | 0,036 | 100m2 | |
| 41 | Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép | 0,0574 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58158E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc:Hợp đồng có Hạng mục chính là đường bê tông xi măng, cống Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.403.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học ngành giao thông. +01 người Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. + Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. + Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa. + Đã làm cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Công suất ≥1,5 m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 500l | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 8 | Ô tô | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 9 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 10 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng gia tải ≥ 9T | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi