Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434103-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210432327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 14:30:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,432,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58158E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc:Hợp đồng có Hạng mục chính là đường bê tông xi măng, cống
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.403.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học ngành giao thông. +01 người Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. + Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. + Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa. + Đã làm cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 500l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300164,69m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly8,2345100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,5529100m3
4Thép khe co, khe giãn0,5176tấn
5Ván khuôn mặt đường0,9411100m2
6Quét nhựa chống dính7,083m2
7Matit chèn khe70kg
8Cắt khe đường16,810m
9Gỗ ngâm nước chèn khe0,056m3
10Ống chụp đầu cốt thép48cái
11Mùn cưa trộn nhựa0,0007m3
12Đào cấp nền đường, đất cấp II0,2362100m3
13Đào khuôn đường, đất cấp II0,6235100m3
14Đào đất không thích hợp, đất cấp I2,8347100m3
15Đào móng kênh phải tuyến, đất cấp I3,5262100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,952,8937100m3
17Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,905,1913100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,903,0203100m3
19Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,852,1494100m3
20Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường1.379,126m3
21Vận chuyển đất đổ đi4,9207100m3
22San đất bãi thải4,9207100m3
23Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 3006,85m3
24Rải giấy dầu lớp cách ly0,3426100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0548100m3
26Đào khuôn đường, đất cấp II0,2227100m3
27Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,0668100m3
28Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường7,55m3
29Vận chuyển đất đổ đi0,2227100m3
30San đất bãi thải0,2227100m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc 160,004100m
32Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100120,003m3
33Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 20075,296m3
34Xây tường kênh, vữa XM mác 75130,663m3
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa21,901m2
36Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM mác 751.008,07m2
37Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 20011,198m3
38Ván khuôn giằng, thanh chống0,9831100m2
39Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính 0,1554tấn
40Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm0,9334tấn
41Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,24m3
42Ván khuôn tấm đan0,0803100m2
43Thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm0,1509tấn
44Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm2Cái
45Mua cột biển báo đường kính 88,3mm2Cái
46Lắp đặt biển báo tam giác2cái
47Đào đất chôn cột, đất cấp III0,625m3
48Ván khuôn móng cột0,02100m2
49Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 1500,23m3
50Đắp hoàn trả móng cột0,375m3
51Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,96m3
52Ván khuôn tấm đan0,084100m2
53Cốt thép tấm đan0,2195tấn
54Bốc xếp cấu kiện tấm đan - bốc xếp lên14cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện tấm đan - bốc xếp xuống14cấu kiện
56Vận chuyển cấu kiện bê tông0,4910 tấn/1km
57Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan14cấu kiện
58Bê tông kênh, đá 1x2, mác 2503,34m3
59Ván khuôn kênh0,2421100m2
60Đá 4x6 đệm móng kênh1,2m3
61Gia cố móng kênh bằng cọc tre33,6100m
62Cốt thép thân kênh, đường kính 0,0766tấn
63Cốt thép thân kênh, đường kính > 10mm0,1047tấn
B Tuyến 2
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300252,828m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly12,6414100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,3839100m3
4Thép khe co, khe giãn0,8595tấn
5Ván khuôn mặt đường1,4446100m2
6Quét nhựa chống dính11,71m2
7Matit chèn khe107,5kg
8Cắt khe đường25,910m
9Gỗ ngâm nước chèn khe0,084m3
10Ống chụp đầu cốt thép72cái
11Mùn cưa trộn nhựa0,0011m3
12Đào cấp nền đường, đất cấp II0,0946100m3
13Đào khuôn đường, đất cấp II1,4326100m3
14Đào đất không thích hợp, đất cấp I2,846100m3
15Đào móng kênh phải tuyến, đất cấp I10,3574100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,954,4424100m3
17Đắp đất nền đường k906,0206100m3
18Đắp đất nền đường k903,9362100m3
19Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,853,1675100m3
20Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường1.790,505m3
21Vận chuyển đất đổ đi11,3414100m3
22San đất bãi thải11,3414100m3
23Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 3006,05m3
24Ván khuôn mặt đường0,04100m2
25Rải giấy dầu lớp cách ly0,3025100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0484100m3
27Đào khuôn đường, đất cấp II0,1966100m3
28Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,059100m3
29Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường6,67m3
30Vận chuyển đất đổ đi0,1966100m3
31San đất bãi thải0,1966100m3
32Đóng cọc tre chiều dài cọc 250,31100m
33Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100186,68m3
34Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200116,42m3
35Xây tường kênh, vữa XM mác 75204,28m3
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa32,516m2
37Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM mác 751.573,685m2
38Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 20017,635m3
39Ván khuôn giằng, thanh chống1,5475100m2
40Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính 0,2402tấn
41Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm1,4719tấn
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,24m3
43Ván khuôn tấm đan0,0803100m2
44Thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm0,1509tấn
45Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm2Cái
46Mua cột biển báo đường kính 88,3mm2Cái
47Lắp đặt biển báo tam giác2cái
48Đào đất chôn cột, đất cấp III0,625m3
49Ván khuôn móng cột0,02100m2
50Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 1500,23m3
51Đắp hoàn trả móng cột0,375m3
C Cống D750MM
1Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,2199tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 3003,774m3
3Ván khuôn ống cống0,938100m2
4Bốc xếp ống cống18cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tông0,93610 tấn/1km
6Lắp dựng ống cống18cấu kiện
7Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 1004,259m3
8Mối nối gạch xây, vữa XM mác 1000,375m3
9Vữa xi măng mác 1001,197m3
10Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m28,873100m
11Đào móng cống, đất cấp II0,4137100m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,900,2202100m3
13Cốt thép tăng cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép 2,4572tấn
14Cắt khe sâu 40mm1,0510m
15Gia cố bản đáy cửa chia bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m28,775100m
16Đá dăm 4x6 đệm móng1,404m3
17Bê tông bản đáy cửa chia, đá 1x2, mác 2007,02m3
18Ván khuôn bản đáy cửa chia0,196100m2
19Bê tông tường cửa chia, đá 1x2, mác 2008,16m3
20Ván khuôn tường cửa chia0,568100m2
21Phá dỡ tường kênh hiện trạng12,4m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,124100m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,124100m3
24San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,124100m3
25Bê tông chèn chân giàn van, đá 1x2, mác 1500,454m3
26Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 2000,507m3
27Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 2001,744m3
28Bê tông bậc thao tác, đá 1x2, mác 2000,72m3
29Ván khuôn giàn van0,1912100m2
30Ván khuôn bậc thao tác0,0672100m2
31Cốt thép giàn van, đường kính 0,0314tấn
32Cốt thép giàn van, đường kính 0,3894tấn
33Cốt thép cửa van0,0721tấn
34Sản xuất thép hình cửa van0,2209tấn
35Mua thép hình cửa van220,88kg
36Lắp đặt thép hình cửa van0,2209tấn
37Vít nâng V18Bộ
38Lắp đặt giàn van8cấu kiện
39Bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 2000,48m3
40Ván khuôn cầu công tác0,036100m2
41Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 0,0574tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58158E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc:Hợp đồng có Hạng mục chính là đường bê tông xi măng, cống
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.403.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học ngành giao thông. +01 người Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. + Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. + Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa. + Đã làm cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Công suất ≥1,5 m3/ph1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 500l2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5m31
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW2
8 Ô tô Tải trọng hàng hóa ≥ 5T2
9 Đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
10 Máy lu tĩnh Trọng lượng gia tải ≥ 9T1
11 Máy lu rung Lực rung ≥ 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->