Gói thầu: Trường TH và THCS Tân Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431581-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Chủ đầu tư Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An
Tên gói thầu Trường TH và THCS Tân Bình
Số hiệu KHLCNT 20210431464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 14:41:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,083,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Thử tĩnh cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 Cọc
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,31 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 80,102 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,853 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,47 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,198 tấn
7 Thép nối cọc BTCT Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,062 tấn
8 Lắp đặt thép bản đầu cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13,794 100m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,418 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,858 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,128 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,128 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 37,909 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,625 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,749 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,93 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 36,177 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,32 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,756 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,569 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 66,384 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,291 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,766 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,478 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,92 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,747 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 45,508 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,893 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,243 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 39,941 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,949 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,008 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,284 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,627 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,674 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,334 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,818 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,68 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,918 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10,065 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 65,483 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 70,605 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,833 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,325 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,736 100m3
49 Rải vải địa kỹ thuật (Ni long) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,355 100m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 39,585 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,498 tấn
52 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,654 tấn
53 Lắp đặt bu lông fi 12 L=250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 160 cái
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,654 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,122 100m2
56 Gia công lan can vách kính Inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
57 Gia công lan can cầu thang + hành lan Inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,283 m2
58 Lắp dựng lan can vách kính Inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
59 Lắp dựng lan can cầu thang + hành lan Inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,283 m2
60 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
61 Lắp dựng thang sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly + khung sắt bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 82,64 m2
63 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly + khung sắt bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 166,32 m2
64 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,96 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 284,288 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 90,711 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.165,781 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 442,148 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 262,982 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 454,101 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 697,699 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 106 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 322,53 m
74 Gia công lắp đặt hoa văn (NC+VL) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
75 Xoa phẳng mặt lăng nhám Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 Công
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 68,48 m2
77 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 76,433 m2
78 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 144,913 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 144,913 m2
80 Lát đá bậc tam cấp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 53,393 m2
81 Lát đá bậc cầu thang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 58,828 m2
82 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40,856 m2
83 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 100x200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường gạch cotto tiết diện 60x240 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 63,74 m2
85 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 931,544 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 130x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 52,289 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 84 m2
88 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24,87 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 284,288 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.165,781 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.744,956 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 284,288 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2.910,737 m2
94 Lắp dựng tấm trần Prima dày 3,5ly khung nhôm tỉnh điện (NC+VL) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 498,627 m2
95 Lắp dựng tấm trần tole sóng vuông nhỏ sơn giả gỗ dày 0,45ly (NC+VL) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 107,027 m2
B CẤP THOÁT NƯỚC (HỐ GA+ HTH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,423 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,155 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,439 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,177 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,117 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,97 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,196 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,493 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,388 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,099 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,63 m2
C CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
4 Lắp đặt co nhựa PVC đk 21mm (ren trong thau) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
7 Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
8 Lắp đặt tê cong nhựa PVC đk 27x27x27mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
9 Lắp đặt tê cong nhựa PVC đk 34x34x34mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
10 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đk 49x49x34mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
11 Lắp đặt măng sông nối đường kính 27mm ren ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
12 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đk 34-27mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
13 Lắp đặt van thau (Đài Loan) đường kính 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt van thau 1 chiều (Đài Loan) đường kính 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
16 Lắp đặt co nhựa PVC đk 49mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
18 Lắp đặt lúp bê fi49 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt phao điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt phao cơ fi27 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Panasonic Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
D THOÁT NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
6 Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC đk 49mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
11 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đk 60-34mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
12 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đk 90-60mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,49 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,9 100m
5 Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 86 cái
6 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa cầm tay) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
4 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
7 Vách ngăn tấm Compact (NC+VL) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt MCB 3P-63A dòng cắt 10KA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P-40A dòng cắt 10KA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt MCB 3P-40A dòng cắt 6KA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-32A dòng cắt 6KA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt RCBO 1P+N -32A, dòng rò 30mA, dòng cắt 6KA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
6 Lắp đặt RCBO 1P+N -25A, dòng rò 30mA, dòng cắt 6KA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-25A dòng cắt 6KA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
8 Lắp đặt MCB 1P-16A dòng cắt 6KA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
9 Lắp đặt đèn LED ốp trần fi 220, kính côn trùng18W Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 41 bộ
10 Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 1x40W rạng đông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 104 bộ
11 Lắp đặt đèn dowlinght fi110 9W Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26 bộ
12 Quạt hút 1x22W Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 cực Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
14 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + Mặt 1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + Mặt 4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
16 Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều + Mặt 6 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt 2 điều tốc + Mặt 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt 4 điều tốc + Mặt 4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
19 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều + Mặt 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Tủ điện âm tường 2 lớp cửa kt 450x300x150 + phụ kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 18 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
22 Lắp đặt tủ điện 6 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
23 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 1x80W Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
24 Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 CADIVI Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2.805 m
25 Lắp đặt dây dẩn CV 4mm2 CADIVI Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.330 m
26 Lắp đặt dây dẩn CV 6mm2 CADIVI Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 340 m
27 Lắp đặt dây dẩn CV 10mm2 CADIVI Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 70 m
28 Lắp đặt dây dẩn CXV 4x16mm2 CADIVI (dự kiến) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm sàn trần D20mm SINO Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 700 m
30 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm sàn trần D25mm SINO Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 555 m
31 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm sàn trần D32mm SINO Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 m
32 Lắp đặt ống nhựa luồn điện HDPE fi50/40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 m
33 Lắp đặt ống nối trơn các loại Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 420 cái
34 Đế công tắc +ổ cắm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100 hộp
35 Đầu nối ven răng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 145 cái
36 Hộp tròn âm các loại Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 227 hộp
37 Lắp đặt hộp nối vuông các loại Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
38 Đóng cọc tiếp đất fi 15, L=2300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
39 mối hàn hóa nhiệt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 mối
40 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ), VN Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 m
41 Vật tư phụ khác đủ thi công ( băng keo, keo dán ống, vít, tắc kê... ) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
H CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,778 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,145 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,177 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,54 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,541 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,289 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,105 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,407 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,856 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,594 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,087 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,34 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,614 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,438 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,301 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,656 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,155 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,513 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,129 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,495 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,259 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,755 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,763 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m3
29 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,541 m3
31 Gia công cổng sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,402 tấn
32 Lắp đặt ổ khóa + tay nắm cổng inox(đơn) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt bản lề cửa Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
34 Lắp đặt chốt khóa Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt bánh xe cửa cổng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
36 Gia công lan can Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,988 tấn
37 Gia công hàng rào lưới thép (NC+VL) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 475,3 m2
38 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 150,39 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,723 m2
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly + khung sắt bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
41 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly + khung sắt bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
42 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,359 tấn
43 Lắp đặt viền nhôm bảng tên V30x30 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 27,6 m
44 Bộ chữ Mica tên trường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,359 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,148 100m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 117,719 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,892 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 161,96 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,77 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 57,324 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 60,8 m
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,312 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,312 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,312 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 100x200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 28,4 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 60x240 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m2
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,69 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 117,719 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,892 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 227,026 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 117,719 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 243,918 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 141,682 m2
65 Lắp dựng tấm trần Prima dày 3,5ly khung nhôm tỉnh điện (NC+VL) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,76 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt đèn LED 1,2m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + điều tốc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt 1 công tắt 1 chiều + mặt 1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt hộp automat âm tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
7 Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 CADIVI Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 m
8 Lắp đặt dây dẩn CV 2,5mm2 CADIVI Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 m
9 Lắp đặt dây dẩn CV 6mm2 CADIVI (Dự kiến) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm sàn trần D20mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 m
11 Hộp điện âm tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
J CỘT CỜ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,101 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,069 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,112 m3
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,492 m2
6 Láng granitô nền sàn cột cờ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,492 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,71 m
8 Lắp đặt ống inox đường kính 42mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,037 100m
9 Lắp đặt ống inox đường kính 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
10 Lắp đặt ống inox đường kính 76mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
11 Lắp đặt côn inox đường kính 76-60mm nối bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt côn inox đường kính 60-42mm nối bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Sản xuất cột bằng Inox tấm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
14 Lắp dựng cột thép Inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
15 Lắp đặt bulong cột cờ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
16 Ròng rọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
17 Dây cột cờ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 m
18 Lá cờ loại lớn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.126E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->