Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434608-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị. Địa chỉ: 02 Mai Chí Thọ, Phường Thủ Thiêm, Thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.39143560 Fax : 028.39143561. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh.
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20210434577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:33:00 đến ngày 2021-04-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,044,550,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I - HẠNG MỤC: XÂY LẮP CÔNG TRÌNH; PHÍA TRÁI TUYẾN; Phần tường chắn có cốt VSOL; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công
1 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 75,176 m
2 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 126,4536 m3
3 Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 3,4944 m3
4 Tháo dỡ bó vỉa vỉa hè Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 4,0768 m3
5 Phá dỡ bê tông vỉa hè, dày 15cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6,683 m3
6 Phá dỡ gạch terazzo dày 3cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,0395 m2
7 Phá dỡ kết cầu lề bộ hành dày 40cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 12,0505 m3
8 Phá dỡ bê tông đế gờ lan can đổ tại chỗ Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 11,9928 m3
9 Tháo dỡ lan can thép Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,9324 tấn
10 Phá dỡ tấm bê tông lan can đúc sẵn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 11,4004 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 35,1961 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 16700m bằng ô tô - 7,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 35,1961 m3
13 Tháo dỡ cột đèn, L=20m Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1 1 trụ
B Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường
1 Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép, L=100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 970 lỗ khoan
2 Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép, L=150mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 970 lỗ khoan
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6,2101 tấn
4 Trám Sikadur 731 lỗ khoan, L=100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0041 m3
5 Trám Sikadur 731 lỗ khoan, L=150mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0061 m3
6 Đục nhám mặt bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 63,1557 m2
7 Quét keo Sikadur 732 tạo kết nối với BT mới 0.8kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 63,1557 m2
8 Bê tông đá 1x2, M350 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 45,6351 m3
9 Bê tông lót đá 1x2, M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6,5664 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,5155 100m2
11 Kích nâng các tấm tường VSOL trọng lượng Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 7 cấu kiện
12 Chèn khe vữa không co ngót cường độ cao dày 2cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,7313 m3
13 Bao tải tẩm nhựa Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,0713 m2
C Tái lập lề đường có cốt
1 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,067 tấn
2 Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ , đá 1x2, M350 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 11,9928 m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,2025 100m2
4 Nền đắp cát, K>=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0758 100m3
5 CPĐD loại 1 dày 10cm, K>=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0301 100m3
6 BT đá 1x2, M200, dày 5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,5063 m3
7 Vữa đệm M75, dày 1,5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 34,65 m2
8 Gạch terazzo dày 3cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 34,65 m2
D Tái lập lan can, tay vịn
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can nhóm A 10 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,3056 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can nhóm B 10 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0513 tấn
3 Bê tông gờ lan can nhóm A, đá 1x2, M300 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,4811 m3
4 Bê tông gờ lan can nhóm B, đá 1x2, M300 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,5771 m3
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn gờ lan can nhóm A Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0894 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn gờ lan can nhóm B Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0295 100m2
7 Lắp đặt gờ lan can đúc sẵn nhóm A và B (nặng 886kg/module) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 8 1cấu kiện
8 Cung cấp Bulon U D16 dài 800mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 16 cái
9 Lắp dựng lan can tay vịn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 20,5838 m2
10 Bu lông M24, L=350mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 4 bộ
11 Ống uPVC D49 dày 2,0mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,01 100m
E Tái lập mặt đường bên tường chắn có cốt
1 Lớp móng nền thượng đá mi dày 30cm, K>=0,98 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,2213 100m3
2 CPĐD loại 1 (DMAX=37,5) dày 30 cm, K>=0,98 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,2256 100m3
3 CPĐD loại 1 (DMAX=25) dày 15cm, K>=0,98 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1128 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,752 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,752 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,752 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,752 100m2
8 Bê tông lót đá 1x2, M150, dày 10cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,2912 m3
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 4,0768 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,4368 100m2
11 Cát đệm dày 10cm, K>=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0444 100m3
12 Mặt vỉa hè BT đá 1x2 M200, dày 15cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6,6976 m3
F Phần tường BTCT; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công
1 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 35,445 m
2 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 184,0663 m3
3 Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 104,2578 m3
4 Tháo dỡ gạch lát lề bộ hành Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 58,851 m2
5 Phá dỡ bê tông lề đường Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,0843 m3
6 Phá dỡ tháo dỡ bó vỉa chân tường chắn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,8309 m3
7 Tháo dỡ lan can thép Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,1658 tấn
8 Tháo dỡ cột đèn, L=20m Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1 1 trụ
9 Phá dỡ bê tông ụ đèn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1648 m3
10 Phá dỡ bê tông tường chắn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 29,4846 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 35,3302 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 16700m bằng ô tô - 7,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 35,3302 m3
G Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 3,692 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 10 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,411 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính 10 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,5477 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính D Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0284 tấn
5 Bê tông lót đá 1x2, M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6,455 m3
6 Bê tông bệ tường chắn đá 1x2, M350 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 29,9951 m3
7 Bê tông thân tường chắn BTCT đá 1x2, M350 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 20,9021 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,3455 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thân tường chắn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,1336 100m2
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 143,5311 m2
11 Vải địa kỹ thuật 12kN/m Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1872 100m2
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0043 100m3
13 Ống thoát nước uPVC D114x3.2mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,064 100m
14 Cung cấp Bulon U D16 dài 800mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 26 cái
15 Lắp dựng lan can, vữa M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 24,7005 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 68,735 m2
17 sơn tường chắn bê tông cốt thép Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 68,735 m2
H Lề đường đoạn tường chắn BTCT tái lập
1 Nền đắp cát, K>=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1288 100m3
2 CPĐD loại 1 dày 10cm, K>=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0588 100m3
3 BT đá 1x2 M200, dày 5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,9426 m3
4 Vữa đệm M75, dày 1,5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 58,851 m2
5 Gạch terazzo dày 3cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 58,851 m2
I Vỉa hè, nền đường bên tái lập
1 Lớp móng nền thượng đá mi dày 30cm, K>=0,98 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,135 100m3
2 CPĐD loại 1 (DMAX=37,5) dày 30 cm, K>=0,98 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,135 100m3
3 CPĐD loại 1 (DMAX=25) dày 15cm, K>=0,98 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0673 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,4495 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,4495 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,4495 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,4495 100m2
8 Bê tông lót bó vỉa M150, dày 10cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1308 m3
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,8309 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1961 100m2
11 Cát đệm dày 10cm, K>=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0138 100m3
12 Mặt vỉa hè BT đá 1x2 M200, dày 15cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,0843 m3
J Ụ đèn chiếu sáng
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0202 tấn
2 Bê tông đá 1x2, M350 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1648 m3
3 Bu lông M24, L=350mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 4 bộ
4 Ống uPVC D49 dày 2,0mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,01 100m
K PHÍA PHẢI TUYẾN; Phần tường chắn có cốt VSOL; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công
1 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 44,826 m
2 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 73,7357 m3
3 Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,0376 m3
4 Tháo dỡ bó vỉa vỉa hè Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,3772 m3
5 Phá dỡ bê tông vỉa hè, dày 15cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 3,8969 m3
L Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường
1 Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép, L=100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 564 lỗ khoan
2 Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép, L=150mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 564 lỗ khoan
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 3,628 tấn
4 Trám Sikadur 731 lỗ khoan, L=100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0072 m3
5 Trám Sikadur 731 lỗ khoan, L=150mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0108 m3
6 Đục nhám mặt bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 36,8292 m2
7 Quét keo Sikadur 732 tạo kết nối với BT mới 0.8kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 36,8292 m2
8 Bê tông đá 1x2 M350 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 26,6121 m3
9 Bê tông lót đá 1x2, M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 3,8187 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,3095 100m2
11 Bao tải tẩm nhựa Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,3937 m2
M Phần tường BTCT; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công
1 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 34,96 m
2 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 179,5385 m3
3 Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 100,9139 m3
4 Tháo dỡ gạch lát lề bộ hành Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 57,978 m2
5 Phá dỡ bê tông lề đường Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,0534 m3
6 Phá dỡ tháo dỡ bó vỉa chân tường chắn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,8038 m3
7 Tháo dỡ lan can thép Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,1478 tấn
8 Tháo dỡ cột đèn, L=20m Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1 1 trụ
9 Phá dỡ bê tông ụ đèn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1648 m3
10 Phá dỡ bê tông tường chắn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 28,9854 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 34,7468 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 16700m bằng ô tô - 7,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 34,7468 m3
N Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 3,642 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 10 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,391 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính 10 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,569 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính D Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0277 tấn
5 Bê tông lót M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6,3556 m3
6 Bê tông bệ tường chắn đá 1x2, M350 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 29,3615 m3
7 Bê tông thân tường chắn BTCT đá 1x2, M350 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 20,5303 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,3406 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thân tường chắn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,1137 100m2
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 155,0912 m2
11 Vải địa kỹ thuật 12kN/m Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1872 100m2
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0043 100m3
13 Ống thoát nước uPVC D114x3.2mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,064 100m
14 Cung cấp Bulon U D16 dài 800mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 26 cái
15 Lắp dựng lan can Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 24,7005 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 67,5804 m2
17 sơn tường chắn bê tông cốt thép Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 67,5804 m2
O Lề đường đoạn tường chắn BTCT tái lập
1 Nền đắp cát, K>=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1269 100m3
2 CPĐD loại 1 dày 10cm, K>=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0579 100m3
3 BT đá 1x2,M200, dày 5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,8989 m3
4 Vữa đệm M75, dày 1,5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 57,978 m2
5 Gạch terazzo dày 3cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 57,978 m2
P Vỉa hè, nền đường bên tái lập
1 Lớp móng nền thượng đá mi dày 30cm, K>=0,98 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,133 100m3
2 CPĐD loại 1 (DMAX=37,5) dày 30 cm, K>=0,98 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,133 100m3
3 CPĐD loại 1 (DMAX=25) dày 15cm, K>=0,98 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0663 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,4428 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,4428 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,4428 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,4428 100m2
8 Bê tông lót bó vỉa M150, dày 10cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1288 m3
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,8038 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1932 100m2
11 Cát đệm dày 10cm, K>=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0136 100m3
12 Mặt vỉa hè BT đá 1x2 C16, dày 15cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,0534 m3
Q Ụ đèn chiếu sáng
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0202 tấn
2 Bê tông đá 1x2, M350 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,1648 m3
3 Bu lông M24, L=350mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 4 bộ
4 Ống uPVC D49xdày 2,0 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,01 100m
R sửa chữa đường chui dưới cầu; Phần mặt đường
1 Dọn dẹp vệ sinh mặt đường hiện hữu Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 281,7149 m2
2 Đục tạo nhám mặt đường hiện hữu Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 281,7149 m2
3 Quét dính bám bằng Sika Latex Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 281,7149 m2
4 Đổ vữa Sika grout 214-11 trộn 50% đá 0,5x1 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 16,4457 m3
5 Trám khe co ngót bằng mastic Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 7,6 10m
S Phần bó vỉa, vỉa hè
1 Phá dỡ bó vỉa hiện hữu Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,856 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,856 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,856 m3
4 Bê tông lót bó vỉa M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,275 m3
5 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 4,845 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,5619 100m2
7 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn (nặng 220kgmodule) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 51 1cấu kiện
8 Sơn đen trắng bó vỉa Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 38,25 m2
T Cọc ống BTCT DUL D350; Ép cọc thử
1 Ép trước cọc ống DUL D350, cọc dài >4m, đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,74 100m
2 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, (46T/ cọc x 2 cọc) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 92 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
U Ép cọc đại trà
1 Ép trước cọc ống DUL D350, cọc dài >4m, đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 38,5 100m
2 Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 300mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2.240 m
3 Nối cọc ống DUL đường kính 350mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 224 1 mối nối
4 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 4,926 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,3572 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 7,321 tấn
7 Thép bản các loại Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,2766 tấn
8 Cắt đầu cọc chiều dài 0,85m Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 123,1504 m
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 5,5404 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 5,5404 m3
11 Bê tông bịt đầu cọc M350 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 5,109 m3
V Phụ trợ thi công sửa chữa tường chắn VSOL (1 bộ luân chuyển 2 lần, 0,5 tháng)
1 Sản xuất thép hình hệ đà giáo thi công kích nâng tấm tường VSOL (khấu hao 1.5%*0,5 tháng+5%*2 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,9443 tấn
2 Lắp dựng hệ đà giáo thi công kích nâng Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 5,8887 tấn
3 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công kích nâng Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 5,8887 tấn
4 Tắc kê thép M8x10 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 28 1 cái
5 Thanh bar D28 L=5m Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 4 thanh
6 Bu long thanh bar D28 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 12 1bộ
7 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 12 lỗ khoan
W Phụ trợ thi công vòng vây tường chắn BTCT 1 bộ luân chuyển 2 lần, 2 tháng ( (khấu hao 1.17%*2 tháng+3.5%*2 lần); Cừ Lassen
1 Cung cấp cọc cừ larsen (KH=3,5%*2 lần+1,17%*2tháng) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 14,8 100m
2 Đóng cọc thép hình ngập đất Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 23,49 100m
3 Đóng cọc thép hình không ngập đất (ĐG=75% ĐG ngập đất) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6,72 100m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 29,76 100m
X Hệ thanh giằng
1 Giằng ngang H250, L=2.85m Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,9517 tấn
2 Giằng dọc H250, L=34m Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 5,8208 tấn
3 Lắp dựng, Tháo dỡ giằng ngang, giằng dọc (tính tháo dỡ = 60% lắp đặt) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 15,545 tấn
Y PHẦN II - HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG; I. Đảm bảo giao thông cho thi công; I.1. Hàng rào tôn
1 Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 12 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 12 bộ
3 Gia công hàng rào tôn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 169,1 m2
4 Tôn dày 0.5mm, dài 3m, cao 1.9m (tôn tấm) (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 169,1 m2
5 Sản xuất thép hình hàng rào (không tính vật liệu chính) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,6131 tấn
6 Thép hình 25x25x2mm (thép hộp) (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 485,2873 kg
7 Thép hình L30x30x4mm (thép L)(khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 127,7743 kg
8 Thép hình V30x30x3 (khấu hao 1,5%*4tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 50,34 kg
9 Cốt thép đường kính Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6,42 kg
10 Thép ống D34mm (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,35 kg
11 Thép ống D50mm (khấu hao 1,5%*4tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 2,916 kg
12 Thép hộp 20x20x2mm (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 19,74 kg
13 Thép tấm (khấu hao 1,5%*4tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 10,8 kg
14 Bulong ф5, L=5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 237 con
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 22,25 1m2
16 Lắp đặt kết cấu thép Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6 cái
Z I.2. Biển báo đảm bảo giao thông sản xuất 1 bộ luân chuyển 2 lần:
1 Biển tam giác (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,848 1 m2
2 Biển tròn (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,7693 1 m2
3 Biển báo chữ nhật 120*25 (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,8 1 m2
4 Biển báo chữ nhật 140*80 (khấu hao 1.5%*4 tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6,72 1 m2
5 Lắp đặt biển báo chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 12 1 biển
6 Bê tông đá 1x2 ,M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,6 m3
7 Cột biển báo Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 6 1 trụ
8 Thép ống D90mm (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 18,6 kg
9 Bu lông D10, l= 160mm Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 20 con
10 Đào đất hố móng Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 1,27 m3
AA I.3. Chân đế đỡ hàng rào tôn sản xuất 1 bộ luân chuyển 2 lần:
1 Bê tông đá 1x2 C20 Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,558 m3
2 Cung cấp thép hình chân đế hàng rào 40x40x1.6 (KH 1,5%*4 tháng + 5%* 6 lần) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 23,7 kg
3 Ván khuôn Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 0,0744 100m2
4 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 40 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2066825122E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.413365024E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 công trình giao thông cầu đường bộ (có quy mô tương tự công trình đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 5.631.185.057 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. 4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình; 7/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.631.185.057 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->