Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị. Địa chỉ: 02 Mai Chí Thọ, Phường Thủ Thiêm, Thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.39143560 Fax : 028.39143561. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:33:00 đến ngày 2021-04-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,044,550,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I - HẠNG MỤC: XÂY LẮP CÔNG TRÌNH; PHÍA TRÁI TUYẾN; Phần tường chắn có cốt VSOL; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 75,176 | m |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 126,4536 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 3,4944 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa vỉa hè | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4,0768 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông vỉa hè, dày 15cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,683 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch terazzo dày 3cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,0395 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cầu lề bộ hành dày 40cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 12,0505 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông đế gờ lan can đổ tại chỗ | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 11,9928 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,9324 | tấn |
| 10 | Phá dỡ tấm bê tông lan can đúc sẵn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 11,4004 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 35,1961 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 16700m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 35,1961 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cột đèn, L=20m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1 | 1 trụ |
| B | Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép, L=100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 970 | lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép, L=150mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 970 | lỗ khoan |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,2101 | tấn |
| 4 | Trám Sikadur 731 lỗ khoan, L=100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0041 | m3 |
| 5 | Trám Sikadur 731 lỗ khoan, L=150mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0061 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 63,1557 | m2 |
| 7 | Quét keo Sikadur 732 tạo kết nối với BT mới 0.8kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 63,1557 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 45,6351 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,5664 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,5155 | 100m2 |
| 11 | Kích nâng các tấm tường VSOL trọng lượng | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 7 | cấu kiện |
| 12 | Chèn khe vữa không co ngót cường độ cao dày 2cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,7313 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,0713 | m2 |
| C | Tái lập lề đường có cốt | |||
| 1 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,067 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ , đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 11,9928 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,2025 | 100m2 |
| 4 | Nền đắp cát, K>=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0758 | 100m3 |
| 5 | CPĐD loại 1 dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0301 | 100m3 |
| 6 | BT đá 1x2, M200, dày 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,5063 | m3 |
| 7 | Vữa đệm M75, dày 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 34,65 | m2 |
| 8 | Gạch terazzo dày 3cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 34,65 | m2 |
| D | Tái lập lan can, tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can nhóm A 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3056 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can nhóm B 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0513 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ lan can nhóm A, đá 1x2, M300 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,4811 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ lan can nhóm B, đá 1x2, M300 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,5771 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn gờ lan can nhóm A | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0894 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn gờ lan can nhóm B | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0295 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt gờ lan can đúc sẵn nhóm A và B (nặng 886kg/module) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 8 | 1cấu kiện |
| 8 | Cung cấp Bulon U D16 dài 800mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 16 | cái |
| 9 | Lắp dựng lan can tay vịn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 20,5838 | m2 |
| 10 | Bu lông M24, L=350mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4 | bộ |
| 11 | Ống uPVC D49 dày 2,0mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,01 | 100m |
| E | Tái lập mặt đường bên tường chắn có cốt | |||
| 1 | Lớp móng nền thượng đá mi dày 30cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,2213 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 (DMAX=37,5) dày 30 cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,2256 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 1 (DMAX=25) dày 15cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1128 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,752 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,752 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,752 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,752 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2, M150, dày 10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,2912 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4,0768 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,4368 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0444 | 100m3 |
| 12 | Mặt vỉa hè BT đá 1x2 M200, dày 15cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,6976 | m3 |
| F | Phần tường BTCT; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 35,445 | m |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 184,0663 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 104,2578 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát lề bộ hành | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 58,851 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông lề đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,0843 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tháo dỡ bó vỉa chân tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,8309 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,1658 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cột đèn, L=20m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1 | 1 trụ |
| 9 | Phá dỡ bê tông ụ đèn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1648 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 29,4846 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 35,3302 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 16700m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 35,3302 | m3 |
| G | Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 3,692 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,411 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,5477 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính D | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0284 | tấn |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,455 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ tường chắn đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 29,9951 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường chắn BTCT đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 20,9021 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3455 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thân tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,1336 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 143,5311 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1872 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0043 | 100m3 |
| 13 | Ống thoát nước uPVC D114x3.2mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,064 | 100m |
| 14 | Cung cấp Bulon U D16 dài 800mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 26 | cái |
| 15 | Lắp dựng lan can, vữa M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 24,7005 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 68,735 | m2 |
| 17 | sơn tường chắn bê tông cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 68,735 | m2 |
| H | Lề đường đoạn tường chắn BTCT tái lập | |||
| 1 | Nền đắp cát, K>=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1288 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0588 | 100m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200, dày 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,9426 | m3 |
| 4 | Vữa đệm M75, dày 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 58,851 | m2 |
| 5 | Gạch terazzo dày 3cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 58,851 | m2 |
| I | Vỉa hè, nền đường bên tái lập | |||
| 1 | Lớp móng nền thượng đá mi dày 30cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,135 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 (DMAX=37,5) dày 30 cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,135 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 1 (DMAX=25) dày 15cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0673 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,4495 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,4495 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,4495 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,4495 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa M150, dày 10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1308 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,8309 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1961 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0138 | 100m3 |
| 12 | Mặt vỉa hè BT đá 1x2 M200, dày 15cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,0843 | m3 |
| J | Ụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0202 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1648 | m3 |
| 3 | Bu lông M24, L=350mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4 | bộ |
| 4 | Ống uPVC D49 dày 2,0mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,01 | 100m |
| K | PHÍA PHẢI TUYẾN; Phần tường chắn có cốt VSOL; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 44,826 | m |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 73,7357 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,0376 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa vỉa hè | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,3772 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông vỉa hè, dày 15cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 3,8969 | m3 |
| L | Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép, L=100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 564 | lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép, L=150mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 564 | lỗ khoan |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 3,628 | tấn |
| 4 | Trám Sikadur 731 lỗ khoan, L=100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0072 | m3 |
| 5 | Trám Sikadur 731 lỗ khoan, L=150mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0108 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 36,8292 | m2 |
| 7 | Quét keo Sikadur 732 tạo kết nối với BT mới 0.8kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 36,8292 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 26,6121 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 3,8187 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3095 | 100m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,3937 | m2 |
| M | Phần tường BTCT; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 34,96 | m |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 179,5385 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 100,9139 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát lề bộ hành | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 57,978 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông lề đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,0534 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tháo dỡ bó vỉa chân tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,8038 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,1478 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cột đèn, L=20m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1 | 1 trụ |
| 9 | Phá dỡ bê tông ụ đèn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1648 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 28,9854 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 34,7468 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 16700m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 34,7468 | m3 |
| N | Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 3,642 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,391 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,569 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính D | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0277 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,3556 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ tường chắn đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 29,3615 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường chắn BTCT đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 20,5303 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3406 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thân tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,1137 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 155,0912 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1872 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0043 | 100m3 |
| 13 | Ống thoát nước uPVC D114x3.2mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,064 | 100m |
| 14 | Cung cấp Bulon U D16 dài 800mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 26 | cái |
| 15 | Lắp dựng lan can | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 24,7005 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 67,5804 | m2 |
| 17 | sơn tường chắn bê tông cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 67,5804 | m2 |
| O | Lề đường đoạn tường chắn BTCT tái lập | |||
| 1 | Nền đắp cát, K>=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1269 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0579 | 100m3 |
| 3 | BT đá 1x2,M200, dày 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,8989 | m3 |
| 4 | Vữa đệm M75, dày 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 57,978 | m2 |
| 5 | Gạch terazzo dày 3cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 57,978 | m2 |
| P | Vỉa hè, nền đường bên tái lập | |||
| 1 | Lớp móng nền thượng đá mi dày 30cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,133 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 (DMAX=37,5) dày 30 cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,133 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 1 (DMAX=25) dày 15cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0663 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,4428 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,4428 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,4428 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,4428 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa M150, dày 10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1288 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,8038 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1932 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0136 | 100m3 |
| 12 | Mặt vỉa hè BT đá 1x2 C16, dày 15cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,0534 | m3 |
| Q | Ụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0202 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1648 | m3 |
| 3 | Bu lông M24, L=350mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4 | bộ |
| 4 | Ống uPVC D49xdày 2,0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,01 | 100m |
| R | sửa chữa đường chui dưới cầu; Phần mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh mặt đường hiện hữu | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 281,7149 | m2 |
| 2 | Đục tạo nhám mặt đường hiện hữu | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 281,7149 | m2 |
| 3 | Quét dính bám bằng Sika Latex | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 281,7149 | m2 |
| 4 | Đổ vữa Sika grout 214-11 trộn 50% đá 0,5x1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 16,4457 | m3 |
| 5 | Trám khe co ngót bằng mastic | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 7,6 | 10m |
| S | Phần bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,856 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,856 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,856 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,275 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4,845 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,5619 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn (nặng 220kgmodule) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 51 | 1cấu kiện |
| 8 | Sơn đen trắng bó vỉa | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 38,25 | m2 |
| T | Cọc ống BTCT DUL D350; Ép cọc thử | |||
| 1 | Ép trước cọc ống DUL D350, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,74 | 100m |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, (46T/ cọc x 2 cọc) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 92 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| U | Ép cọc đại trà | |||
| 1 | Ép trước cọc ống DUL D350, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 38,5 | 100m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2.240 | m |
| 3 | Nối cọc ống DUL đường kính 350mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 224 | 1 mối nối |
| 4 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4,926 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3572 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 7,321 | tấn |
| 7 | Thép bản các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,2766 | tấn |
| 8 | Cắt đầu cọc chiều dài 0,85m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 123,1504 | m |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 5,5404 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 5,5404 | m3 |
| 11 | Bê tông bịt đầu cọc M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 5,109 | m3 |
| V | Phụ trợ thi công sửa chữa tường chắn VSOL (1 bộ luân chuyển 2 lần, 0,5 tháng) | |||
| 1 | Sản xuất thép hình hệ đà giáo thi công kích nâng tấm tường VSOL (khấu hao 1.5%*0,5 tháng+5%*2 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,9443 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công kích nâng | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 5,8887 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công kích nâng | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 5,8887 | tấn |
| 4 | Tắc kê thép M8x10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 28 | 1 cái |
| 5 | Thanh bar D28 L=5m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4 | thanh |
| 6 | Bu long thanh bar D28 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 12 | 1bộ |
| 7 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 12 | lỗ khoan |
| W | Phụ trợ thi công vòng vây tường chắn BTCT 1 bộ luân chuyển 2 lần, 2 tháng ( (khấu hao 1.17%*2 tháng+3.5%*2 lần); Cừ Lassen | |||
| 1 | Cung cấp cọc cừ larsen (KH=3,5%*2 lần+1,17%*2tháng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 14,8 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 23,49 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình không ngập đất (ĐG=75% ĐG ngập đất) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,72 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 29,76 | 100m |
| X | Hệ thanh giằng | |||
| 1 | Giằng ngang H250, L=2.85m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,9517 | tấn |
| 2 | Giằng dọc H250, L=34m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 5,8208 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, Tháo dỡ giằng ngang, giằng dọc (tính tháo dỡ = 60% lắp đặt) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 15,545 | tấn |
| Y | PHẦN II - HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG; I. Đảm bảo giao thông cho thi công; I.1. Hàng rào tôn | |||
| 1 | Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 12 | bộ |
| 3 | Gia công hàng rào tôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 169,1 | m2 |
| 4 | Tôn dày 0.5mm, dài 3m, cao 1.9m (tôn tấm) (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 169,1 | m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình hàng rào (không tính vật liệu chính) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,6131 | tấn |
| 6 | Thép hình 25x25x2mm (thép hộp) (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 485,2873 | kg |
| 7 | Thép hình L30x30x4mm (thép L)(khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 127,7743 | kg |
| 8 | Thép hình V30x30x3 (khấu hao 1,5%*4tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 50,34 | kg |
| 9 | Cốt thép đường kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,42 | kg |
| 10 | Thép ống D34mm (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,35 | kg |
| 11 | Thép ống D50mm (khấu hao 1,5%*4tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,916 | kg |
| 12 | Thép hộp 20x20x2mm (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 19,74 | kg |
| 13 | Thép tấm (khấu hao 1,5%*4tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 10,8 | kg |
| 14 | Bulong ф5, L=5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 237 | con |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 22,25 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6 | cái |
| Z | I.2. Biển báo đảm bảo giao thông sản xuất 1 bộ luân chuyển 2 lần: | |||
| 1 | Biển tam giác (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,848 | 1 m2 |
| 2 | Biển tròn (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,7693 | 1 m2 |
| 3 | Biển báo chữ nhật 120*25 (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,8 | 1 m2 |
| 4 | Biển báo chữ nhật 140*80 (khấu hao 1.5%*4 tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,72 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 12 | 1 biển |
| 6 | Bê tông đá 1x2 ,M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,6 | m3 |
| 7 | Cột biển báo | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6 | 1 trụ |
| 8 | Thép ống D90mm (khấu hao 1,5%*4 tháng+5%*6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 18,6 | kg |
| 9 | Bu lông D10, l= 160mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 20 | con |
| 10 | Đào đất hố móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,27 | m3 |
| AA | I.3. Chân đế đỡ hàng rào tôn sản xuất 1 bộ luân chuyển 2 lần: | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,558 | m3 |
| 2 | Cung cấp thép hình chân đế hàng rào 40x40x1.6 (KH 1,5%*4 tháng + 5%* 6 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 23,7 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0744 | 100m2 |
| 4 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 40 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2066825122E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.413365024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 công trình giao thông cầu đường bộ (có quy mô tương tự công trình đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 5.631.185.057 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. 4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình; 7/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.631.185.057 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi