Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục:Lắp đặt hệ thống uống nước trực tiếp tại giảng đường và nhà trung tâm đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục:Lắp đặt hệ thống uống nước trực tiếp tại giảng đường và nhà trung tâm đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 22:48:00 đến ngày 2021-04-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,626,726,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Chi phí lắp đặt đường ống cho thiết bị tòa A1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D40mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước PPR DN25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê thu PPR D40x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê đều PPR D25x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 7 | Van khóa tổng PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đầu bịt D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thu ren trong D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 12 | Van khóa an toàn D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 13 | Van giảm áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Zắc co D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đầu thu D40x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống thoát trục chính uPVC DN42mm, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Y uPVC D42mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Y thu uPVC D42x34mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 23 | Lắp đầu bịt D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Y uPVC DN34mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 26 | Đầu thu 34x27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt măng sông ren trong D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 29 | Vít, nở cố định ống lên trần (nở sắt 8) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Cái |
| 30 | Đai cố định ống thoát (đai 34) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Cái |
| 31 | Đai cố định ống cấp (đai 27) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Cái |
| 32 | Ti ren phi 8 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 35 | Cắt gạch và hoàn thiện đi ống chìm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt téc nước chứa nước tinh khiết 0,5m3 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Phao điện báo nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt thiết bị uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | máy |
| 39 | Lắp đặt hệ thống lọc nước trung tâm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 40 | Khoan sàn rút lõi Ø60, trát và hoàn trả bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | lỗ |
| 41 | Đục lỗ tác nước từ hộp kỹ thuật và trát hoàn thiện bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | lỗ |
| 42 | Thi công khoan nở, bắt vít gym đường ống treo trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | công |
| 43 | Test nước tại một vòi bất kỳ với 26 chỉ tiêu cơ bản | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 44 | Dây mạng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,1mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Ghen mềm bảo vệ dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 47 | Switch 4 port thường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Nguồn 12/DC | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| B | Hạng mục 2: Chi phí lắp đặt đường ống cho thiết bị tòa A2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước PPR DN25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê thu PPR D40x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê đều PPR D25x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 7 | Van khóa tổng PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đầu bịt D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thu ren trong D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 12 | Van khóa an toàn D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 13 | Van giảm áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Zắc co D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đầu thu D40x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 18 | Lắp đầu bịt D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Y uPVC DN34mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 21 | Đầu thu 34x27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren trong D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Vít, nở cố định ống lên trần (nở sắt 8) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | Cái |
| 26 | Đai cố định ống thoát (đai 34) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | Cái |
| 27 | Đai cố định ống cấp (đai 27) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | Cái |
| 28 | Ti ren phi 8 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 31 | Cắt gạch và hoàn thiện đi ống chìm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt téc nước chứa nước tinh khiết 0,5m3 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Phao điện báo nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Siphông ngăn mùi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt thiết bị uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | máy |
| 36 | Lắp đặt hệ thống lọc nước trung tâm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 37 | Khoan sàn rút lõi Ø60, trát và hoàn trả bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | lỗ |
| 38 | Đục lỗ tác nước từ hộp kỹ thuật và trát hoàn thiện bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | lỗ |
| 39 | Thi công khoan nở, bắt vít gym đường ống treo trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| 40 | Test nước tại một vòi bất kỳ với 26 chỉ tiêu cơ bản | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,1mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Ghen mềm bảo vệ dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Nguồn 12/DC | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| C | Hạng mục 3: Chi phí lắp đặt đường ống cho thiết bị tòa Thư viện | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước PPR DN25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê đều PPR D25x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông thu ren trong D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Van khóa an toàn D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Y uPVC DN34mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đầu thu 34x27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren trong D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Siphong ngăn mùi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Vít, nở cố định ống lên trần (nở sắt 8) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 16 | Đai cố định ống thoát (đai 34) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 17 | Đai cố định ống cấp (đai 27) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cái |
| 18 | Ti ren phi 8 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 21 | Lắp đặt thiết bị uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 22 | Khoan sàn rút lõi Ø60, trát và hoàn trả bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 23 | Thi công khoan nở, bắt vít gym đường ống treo trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| D | Hạng mục 4: Chi phí lắp đặt đường ống cho thiết bị tòa B | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước PPR DN25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê đều PPR D25x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Van khóa tổng PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đầu bịt D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thu ren trong D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Van khóa an toàn D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đầu thu D32x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Zắc co D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đầu bịt D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Y uPVC DN34mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Đầu thu 34x27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Vít, nở cố định ống lên trần (nở sắt 8) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | túi |
| 26 | Đai cố định ống thoát (đai 34) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 27 | Đai cố định ống cấp (đai 27) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 28 | Lắp đặt thiết bị uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 29 | Khoan sàn rút lõi Ø60, trát và hoàn trả bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 30 | Đục lỗ tác nước từ hộp kỹ thuật và trát hoàn thiện bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 31 | Thi công khoan nở, bắt vít gym đường ống treo trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 32 | Test nước tại một vòi bất kỳ với 26 chỉ tiêu cơ bản | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| E | Hạng mục 5: Chi phí lắp đặt đường ống cho thiết bị tòa C | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước PPR DN25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê đều PPR D25x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Van khóa tổng PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đầu bịt D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thu ren trong D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Van khóa an toàn D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đầu thu D32x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Zắc co D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đầu bịt D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Y uPVC DN34mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Đầu thu 34x27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Vít, nở cố định ống lên trần (nở sắt 8) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | túi |
| 26 | Đai cố định ống thoát (đai 34) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 27 | Đai cố định ống cấp (đai 27) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 28 | Lắp đặt thiết bị uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 29 | Khoan sàn rút lõi Ø60, trát và hoàn trả bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 30 | Đục lỗ tác nước từ hộp kỹ thuật và trát hoàn thiện bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 31 | Thi công khoan nở, bắt vít gym đường ống treo trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 32 | Test nước tại một vòi bất kỳ với 26 chỉ tiêu cơ bản | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| F | Hạng mục 6: Chi phí lắp đặt đường ống cho thiết bị tòa D | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước PPR DN25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê đều PPR 32x32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đều PPR D25x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Van khóa tổng PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đầu bịt D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông thu ren trong D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Van khóa an toàn D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 18 | Lắp đầu bịt D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Y uPVC DN34mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Đầu thu 34x27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt bồn nước tinh khiết 0,5m3, CIP tự rửa, tích hợp bộ lọc khí, Inox 304 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Phao báo nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Bồn chứa nước dự phòng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Vít, nở cố định ống lên trần (nở sắt 8) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | túi |
| 29 | Đai cố định ống thoát (đai 34) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 30 | Đai cố định ống cấp (đai 27) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 31 | Lắp đặt thiết bị uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 32 | Khoan sàn rút lõi Ø60, trát và hoàn trả bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | lỗ |
| 33 | Đục lỗ tác nước từ hộp kỹ thuật và trát hoàn thiện bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | lỗ |
| 34 | Thi công khoan nở, bắt vít gym đường ống treo trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 35 | Test nước tại một vòi bất kỳ với 26 chỉ tiêu cơ bản | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 36 | Dây mạng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,1mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Ghen mềm bảo vệ dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 39 | Switch 4 port thường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Nguồn 12/DC | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| G | Hạng mục 7: Chi phí lắp đặt đường ống cho thiết bị tòa D2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước PPR DN25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê đều PPR D25x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Van khóa tổng PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đầu bịt D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thu ren trong D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Van khóa an toàn D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đầu bịt D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Y uPVC DN34mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch uPVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Đầu thu 34x27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, PN4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren trong D27 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Phao báo nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bồn chứa nước dự phòng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Vít, nở cố định ống lên trần (nở sắt 8) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | túi |
| 26 | Đai cố định ống thoát (đai 34) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 27 | Đai cố định ống cấp (đai 27) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 28 | Tủ chứa máy lọc nước trung tâm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cột treo neo camera an ninh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt thiết bị uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 31 | Lắp đặt hệ thống lọc nước trung tâm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 32 | Khoan sàn rút lõi Ø60, trát và hoàn trả bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 33 | Đục lỗ tác nước từ hộp kỹ thuật và trát hoàn thiện bằng cát mịm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 34 | Thi công khoan nở, bắt vít gym đường ống treo trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 35 | Test nước tại một vòi bất kỳ với 26 chỉ tiêu cơ bản | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 36 | Dây mạng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,1mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Ghen mềm bảo vệ dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 39 | Switch 4 port thường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Nguồn 12/DC | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| H | Hạng mục 8: Chi phí thiết bị, chuyển giao công nghệ cho tòa A1 | |||
| 1 | Thiết bị máy uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | Cái |
| 2 | Bộ lọc chặn lọc tái nhiễm khuẩn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | Cái |
| 3 | Đèn uv | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cột lọc áp lực inox 304 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Van điều khiển tự động | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Sỏi lọc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bao |
| 7 | Cát thạch anh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bao |
| 8 | Quặng mangan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bao |
| 9 | Than hoạt tính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Kg |
| 10 | Autovalve hút muối | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Hạt Cation | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Lít |
| 12 | Bộ lọc nguyên khoáng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển hệ thống, dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Máy bơm trung chuyển (trục ngang) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Phin lọc 3 lõi 20 inch | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Muối công nghiệp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Kg |
| 17 | Bồn chứa nước muối tái sinh hạt cation | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Đồng hồ TDS | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Đồng hồ đo PH | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Lõi lọc PP 20” | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Lưu lượng kế | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp lực | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Van điện từ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Van thấp áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Van áp cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Khung giá (inox hộp) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Ống nước đấu nối nội tuyến | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 28 | Camera IP thân dài độ phân giải 4 Mega | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Bộ thu phát không dây ngoài trời | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Bơm tăng áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Bình tích áp 100l | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| I | Hạng mục 9: Chi phí thiết bị, chuyển giao công nghệ cho tòa A2 | |||
| 1 | Thiết bị máy uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 2 | Bộ lọc chặn lọc tái nhiễm khuẩn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 3 | Đèn uv | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cột lọc áp lực inox 304 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Van điều khiển tự động | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Sỏi lọc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bao |
| 7 | Cát thạch anh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bao |
| 8 | Quặng mangan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bao |
| 9 | Than hoạt tính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Kg |
| 10 | Autovalve hút muối | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Hạt Cation | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Lít |
| 12 | Bộ lọc nguyên khoáng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển hệ thống, dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Máy bơm trung chuyển (trục ngang) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Phin lọc 3 lõi 20 inch | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Muối công nghiệp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Kg |
| 17 | Bồn chứa nước muối tái sinh hạt cation | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Đồng hồ TDS | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Đồng hồ đo PH | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Lõi lọc PP 20” | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Lưu lượng kế | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp lực | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Van điện từ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Van thấp áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Van áp cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Khung giá (inox hộp) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Ống nước đấu nối nội tuyến | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 28 | Camera IP thân dài độ phân giải 4 Mega | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Bơm tăng áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Bình tích áp 100l | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| J | Hạng mục 10: Chi phí thiết bị, chuyển giao công nghệ cho tòa Thư viện | |||
| 1 | Thiết bị máy uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Bộ lọc chặn lọc tái nhiễm khuẩn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| K | Hạng mục 11: Chi phí thiết bị, chuyển giao công nghệ cho tòa B | |||
| 1 | Thiết bị máy uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Bộ lọc chặn lọc tái nhiễm khuẩn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Bơm tăng áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp 100l | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Tủ chứa thiết bị | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| L | Hạng mục 12: Chi phí thiết bị, chuyển giao công nghệ cho tòa C | |||
| 1 | Thiết bị máy uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Bộ lọc chặn lọc tái nhiễm khuẩn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| M | Hạng mục 13: Chi phí thiết bị, chuyển giao công nghệ cho tòa D | |||
| 1 | Thiết bị máy uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Bộ lọc chặn lọc tái nhiễm khuẩn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 3 | Đèn uv | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cột lọc áp lực inox 304 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Van điều khiển tự động | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Sỏi lọc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bao |
| 7 | Cát thạch anh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bao |
| 8 | Quặng mangan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bao |
| 9 | Than hoạt tính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Kg |
| 10 | Autovalve hút muối | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Hạt Cation | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Lít |
| 12 | Bộ lọc nguyên khoáng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển hệ thống, dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Máy bơm trung chuyển (trục ngang) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Phin lọc 3 lõi 20 inch | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Muối công nghiệp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Kg |
| 17 | Bồn chứa nước muối tái sinh hạt cation | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Đồng hồ TDS | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Đồng hồ đo PH | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Lõi lọc PP 20” | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Lưu lượng kế | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp lực | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Van điện từ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Van thấp áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Van áp cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Khung giá (inox hộp) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Ống nước đấu nối nội tuyến | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 28 | Camera IP thân dài độ phân giải 4 Mega | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| N | Hạng mục 14: Chi phí thiết bị, chuyển giao công nghệ cho tòa D2 | |||
| 1 | Thiết bị máy uống tại vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Bộ lọc chặn lọc tái nhiễm khuẩn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 3 | Đèn uv | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy lọc nước nguyên khoáng trung tâm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Máy làm mềm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Camera IP | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.441E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi