Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung, hạ thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang | Chủ đầu tư | Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung, hạ thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SCL năm 2021 do SPC giao cho PCTG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 17:13:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 977,429,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiếp địa lặp lại hạ áp S=(95-120)mm2_Phần lắp mới | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 2 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Đai+ khóa đai Inox | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR815(120-240/25-70mm2) | 4 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | 0,096 | 100Kg | |
| 6 | Lắp dây tiếp địa ngọn | 1,6 | 10m | |
| 7 | Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 4 | Bộ | |
| B | Tiếp địa lặp lại hạ áp S=(70-95)mm2_Phần lắp mới | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 48 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 48 | Bộ | |
| 3 | Đai+ khóa đai Inox | 144 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR379(70-95/25-50mm2) | 96 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | 2,304 | 100Kg | |
| 6 | Lắp dây tiếp địa ngọn | 38,4 | 10m | |
| 7 | Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 96 | Bộ | |
| C | Tiếp địa lặp lại hạ áp S=50mm2_Phần lắp mới | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 7 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 7 | Bộ | |
| 3 | Đai+ khóa đai Inox | 21 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR279(25-50/25-50mm2) | 14 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | 0,336 | 100Kg | |
| 6 | Lắp dây tiếp địa ngọn | 5,6 | 10m | |
| 7 | Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 14 | Bộ | |
| D | Bộ đà V75x75x8-800 (1 cóc) đơn đường dây hạ thế_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-800mm (1 cóc) | 1 | Cây | |
| 2 | Thanh chống V50x50x5-720mm | 1 | Cây | |
| 3 | Boulon M16x200 | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x50 | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đà V75x75x8-800 trọng lượng 7,5kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| E | Bộ đà V75x75x8-800 (1 cóc) đôi đường dây hạ thế_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-800mm (1 cóc) | 2 | Cây | |
| 2 | Thanh chống V50x50x5-720mm | 2 | Cây | |
| 3 | Boulon M16x200 | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x50 | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà V75x75x8-0,8m đôi trọng lượng 15kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| F | Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây hạ thế_Phần lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC70mm2 (274kg/1000m) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 221 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 (195kg/1000m) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 174 | Kg |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2 | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 775 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 379 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 1.472 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2 | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 805 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 556 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 1.955 | Mét |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 572 | Mét |
| 10 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-95mm2 | 182 | Bộ | |
| 11 | Kẹp đở cáp ABC 4x50-95mm2 (góc 30 độ) | 113 | Bộ | |
| 12 | Kẹp đở cáp ABC 4x50-95mm2 (góc 60 độ) | 9 | Bộ | |
| 13 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 3 | Cái | |
| 14 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | 1.018 | Cái | |
| 15 | Tiếp địa di dộng dây bọc (phần cố định) | 37 | Cái | |
| 16 | Nối ép WR 279 (50-70/50-70) | 288 | Bộ | |
| 17 | Nối ép WR 379(70-95/25-50) | 32 | Bộ | |
| 18 | Nối ép WR 419(70-95/70-95) | 202 | Bộ | |
| 19 | Nối ép WR 815(120-240/25-70) | 135 | Bộ | |
| 20 | Nắp bịt đầu cáp ABC25-95 | 93 | Cái | |
| 21 | Hộp composite 2 công tơ | 2 | Cái | |
| 22 | Collier đk 225 | 2 | Bộ | |
| 23 | Bulông móc 16x300 | 37 | Bộ | |
| 24 | Bulông móc 16x200 | 170 | Bộ | |
| 25 | Bulông móc 16x250 | 75 | Bộ | |
| 26 | Bulông móc 16x50 | 9 | Bộ | |
| 27 | Bulông 16x250 | 11 | Bộ | |
| 28 | Bulông 16x200 | 40 | Bộ | |
| 29 | Khung đỡ 1sứ | 61 | Cái | |
| 30 | Sứ ống chỉ | 61 | Cái | |
| 31 | Ống ép AC 50mm2 chịu sức căng | 3 | Cái | |
| 32 | Ống ép AC 70mm2 chịu sức căng | 4 | Cái | |
| 33 | Ống nối căng bọc cách điện cáp ABC50 | 11 | Cái | |
| 34 | Ống nối căng bọc cách điện cáp ABC70 | 38 | Cái | |
| 35 | Ống nối căng bọc cách điện cáp ABC95 | 20 | Cái | |
| 36 | Kẹp nhôm AC16-70 | 110 | Cái | |
| 37 | Cáp đồng bọc hạ thế CV25mm2 | 204 | Mét | |
| 38 | Dây đồng đơn 600V 30/10 | 270 | Mét | |
| 39 | Cáp đồng trần hạ thế C25mm2 (224kg/1000m) | 5 | Kg | |
| 40 | Compound 50g | 114 | Cái | |
| 41 | Băng keo cách điện hạ thế | 300 | Cái | |
| 42 | Kéo dây nhôm trần lõi thép AC | 1,666 | Km | |
| 43 | Máy rải dây, vùng II | 1,666 | Km | |
| 44 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 1,666 | Km | |
| 45 | Kéo dây LV-ABC | 0,76 | Km | |
| 46 | Kéo dây LV-ABC | 0,372 | Km | |
| 47 | Kéo dây LV-ABC | 1,443 | Km | |
| 48 | Kéo dây LV-ABC | 0,789 | Km | |
| 49 | Kéo dây LV-ABC | 0,545 | Km | |
| 50 | Kéo dây LV-ABC | 1,916 | Km | |
| 51 | Kéo dây LV-ABC | 0,561 | Km | |
| 52 | Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 1.055 | Bộ | |
| 53 | Lắp Uclevis, Rack các loại trọng lượng | 61 | Bộ | |
| G | Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây hạ thế_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC50mm2 (195kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 877 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần AC70mm2 (274kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 877 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 2.530 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV70mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 8.794 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV95mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 2.368 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 255 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 1.155 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 561 | Mét |
| 9 | Uclevis (khung đỡ 1 sứ) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 46 | Cái |
| 10 | Khung đỡ 2 sứ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 35 | Cái |
| 11 | Khung đỡ 3 sứ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 6 | Cái |
| 12 | Khung đỡ 4 sứ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 49 | Cái |
| 13 | Sứ ống chỉ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 330 | Cái |
| 14 | Bu lông 16x200 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 50 | Bộ |
| 15 | Bu lông 16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 15 | Bộ |
| 16 | Bu lông móc 16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 23 | Bộ |
| 17 | Bu lông móc 16x200 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 22 | Bộ |
| 18 | Connector Cu 22mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 20 | Cái |
| 19 | Connector Cu 2/0 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 30 | Cái |
| 20 | Kẹp nhôm 2 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 141 | Cái |
| 21 | Kẹp nhôm 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 200 | Cái |
| 22 | Kẹp Cu-Al 10-95/25-150mm2 (2 boulon) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 21 | Cái |
| 23 | Kẹp Cu-Al 35-240/35-300mm2 (3 boulon) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 6 | Cái |
| 24 | Móc chữ A | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 1 | Cái |
| 25 | Kẹp đỡ cáp ABC | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 33 | Cái |
| 26 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-95mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 32 | Cái |
| 27 | Kẹp IPC 95-35 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 344 | Cái |
| 28 | Hộp composite 2 công tơ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 2 | Cái |
| 29 | Chì cá | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 229 | Cái |
| 30 | Kẹp quai Cu-Al 4/0 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 207 | Cái |
| 31 | Kẹp quai Cu-Al 2/0 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 175 | Cái |
| 32 | Giá nới cáp HT | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 2 | Cái |
| 33 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC | 1,754 | Km | |
| 34 | Máy rải dây, vùng II | 1,754 | Km | |
| 35 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 1,754 | Km | |
| 36 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc AV | 11,324 | Km | |
| 37 | Máy rải dây, vùng II | 11,324 | Km | |
| 38 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 11,324 | Km | |
| 39 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc AV | 2,368 | Km | |
| 40 | Máy rải dây, vùng II | 2,368 | Km | |
| 41 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 2,368 | Km | |
| 42 | Tháo gỡ thu hồi dây LV-ABC | 0,255 | Km | |
| 43 | Tháo gỡ thu hồi dây LV-ABC | 1,155 | Km | |
| 44 | Tháo gỡ thu hồi dây LV-ABC | 0,561 | Km | |
| 45 | Tháo gỡ thu hồi Toppin, Uclevis, Rack các loại trọng lượng | 136 | Bộ | |
| 46 | Tháo gỡ thu hồi kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 803 | Bộ | |
| H | Móng neo chằng xuống đường dây trung thế_Phần lắp mới | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2m | 1 | Cái | |
| 2 | Cọc neo đk 16-2400mm | 1 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 1 | Cái | |
| 4 | Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này. | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này. | 1 | Khoán |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này. | 1 | Khoán |
| 7 | Lắp đế neo 1,2m | 1 | Cái | |
| I | FCO 27kV 100A (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần lắp mới | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| J | LBFCO 27kV 100A (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần lắp mới | |||
| 1 | LBFCO 27kV 100A | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 4 | Bộ | |
| K | Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi đường dây trung thế_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 ốp) | 14 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 28 | Cây | |
| 3 | Boulon M16x50+LĐV25x2,5, NK | 28 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250+LĐV50x3, NK | 14 | Bộ | |
| 5 | Boulon M16x300VRS+4LĐV50x3, NK | 14 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 7 | Bộ | |
| L | Bộ dây chằng xuống trụ 12m đường dây trung thế_Phần lắp mới | |||
| 1 | Collier ĐK 195 | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 1 | Cái | |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8" | 18 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 2 | Cái | |
| 6 | Ống uPVC Đk34 màu cam | 2 | Mét | |
| 7 | Lắp bộ dây néo chiều cao | 1 | Bộ | |
| M | Tiếp địa lặp lại lắp mới (dây dẫn có tiết diện | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 6 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 6 | Bộ | |
| 3 | Đai+ khóa đai Inox | 18 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR279(25-50/25-50mm2) | 12 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | 6 | 100Kg | |
| 6 | Lắp dây tiếp địa ngọn | 4,8 | 10m | |
| 7 | Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 12 | Bộ | |
| N | Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế_Phần lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 185mm2 (dây pha) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 7.569 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 185mm2 (xuống thiết bị + lèo) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 172 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 70mm2 (dây pha) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 2.776 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 70mm2 (xuống thiết bị + lèo) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 57 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 50mm2 (dây pha) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 1.705 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 50mm2 (xuống thiết bị + lèo) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 44 | Mét |
| 7 | CápnhômtrầnlõithépAC70mm2 (dây trung hòa) (274kg/1000m) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 30 | Kg |
| 8 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR)/CEV 50mm2 (xuống thiết bị) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 60 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR)/CEV 25mm2 (xuống thiết bị) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 344 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V CV185mm2 | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 44 | Mét |
| 11 | Sứ ống chỉ | 3 | Cái | |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | 31 | Cái | |
| 13 | Giá U80x600 (lắp FCO, LA) | 1 | Cái | |
| 14 | Sứ treo 24kV polymer | 133 | Cái | |
| 15 | Giáp níu cáp ACXH 185mm2+mắc nối yếm cáp | 71 | Cái | |
| 16 | Giáp níu cáp ACXH70+mắc nối yếm cáp | 30 | Cái | |
| 17 | Giáp níu cáp ACXH50+mắc nối yếm cáp | 38 | Cái | |
| 18 | Khoen neo | 278 | Cái | |
| 19 | Đầu cosse ép đồng 185mm2 | 15 | Cái | |
| 20 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 6 | Cái | |
| 21 | Boulon Inox 12x50 + LĐV25x2,5 | 66 | Cái | |
| 22 | Boulon 12x50 + LĐV25x2,5 | 18 | Cái | |
| 23 | Boulon VRS 16x300 + 4xLĐV25x2,5 | 38 | Cái | |
| 24 | Boulon 16x300 | 3 | Cái | |
| 25 | Sứ tăng cường FCO (LBFCO) | 38 | Cái | |
| 26 | Nắp chụp kẹp quai 4/0 (tiếp địa chờ) | 67 | Cái | |
| 27 | Kẹp quai ép Cu-Al 150-240mm2 (tiếp địa chờ) | 42 | Cái | |
| 28 | Kẹp quai ép Cu-Al 4/0 (tiếp địa chờ) | 24 | Cái | |
| 29 | Nối ép WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 70 | Cái | |
| 30 | Nối ép WR 419(70-95/70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 31 | Nối ép WR 815(120-240/25-70)mm2 | 98 | Cái | |
| 32 | Đầu cosse ép đồng nhôm 240mm2 | 16 | Cái | |
| 33 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 9 | Cái | |
| 34 | Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm2 | 9 | Cái | |
| 35 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (25-70/150-240)mm2 | 65 | Cái | |
| 36 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120mm2 | 27 | Cái | |
| 37 | Kẹp AC16-70mm2 | 6 | Cái | |
| 38 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép ACSR 185mm2 | 23 | Cái | |
| 39 | Ống nối lèo dây nhôm lõi thép ACSR 185mm2 | 21 | Cái | |
| 40 | Ốngnốicăngdâynhômlõithép(ACSR)70mm2 | 9 | Cái | |
| 41 | ỐngnốilèodâydẫnACSR70 | 3 | Cái | |
| 42 | Ốngnốicăngdâynhômlõithép(ACSR)50mm2 | 3 | Cái | |
| 43 | ỐngnốilèodâydẫnACSR50 | 12 | Cái | |
| 44 | Ống co nhiệt trung thế đk 40/16 (0,6m/mối nối lèo, 1,5m/mối nối căng) | 74 | Cái | |
| 45 | Chụp bảo vệ LA silicon | 24 | Cái | |
| 46 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 31 | Cái | |
| 47 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 31 | Cái | |
| 48 | Chụp bảo vệ LBFCO silicon (trên) | 12 | Cái | |
| 49 | Chụp bảo vệ LBFCO silicon (dưới) | 12 | Cái | |
| 50 | NắpchụpđầucựcMBA | 15 | Cái | |
| 51 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 185mm2 | 174 | Cái | |
| 52 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 185mm2 | 50 | Cái | |
| 53 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACXH 185mm2 | 16 | Cái | |
| 54 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 70mm2 | 40 | Cái | |
| 55 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 70mm2 | 8 | Cái | |
| 56 | Giáp buộc cổ đơn dây ACXH 70mm2 | 8 | Cái | |
| 57 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 70mm2 | 3 | Cái | |
| 58 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 | 19 | Cái | |
| 59 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 50mm2 | 3 | Cái | |
| 60 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACXH 50mm2 | 3 | Cái | |
| 61 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 | 12 | Cái | |
| 62 | Băng keo mastic (cuộn 10m) | 12 | Cuồn | |
| 63 | Băng keo cách điện trung thế 24kV (cuộn 10m) | 30 | Cuồn | |
| 64 | Compound 50g | 50 | Tuýp | |
| 65 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao | 7,421 | Km | |
| 66 | Máy rải dây, vùng II | 7,421 | Km | |
| 67 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 7,421 | Km | |
| 68 | Máy ép thủy lực 100 tấn, vùng II | 7,421 | km | |
| 69 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao | 4,393 | Km | |
| 70 | Máy rải dây, vùng II | 4,393 | Km | |
| 71 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 4,393 | Km | |
| 72 | Kéo dây nhôm trần lõi thép AC | 0,107 | Km | |
| 73 | Máy rải dây, vùng II | 0,107 | Km | |
| 74 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 0,107 | Km | |
| 75 | Kéo dây đồng bọc | 404 | Mét | |
| 76 | Kéo dây đồng bọc | 44 | Mét | |
| 77 | Lắp sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 31 | Bộ | |
| 78 | Lắp sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn độ cao | 133 | Bộ | |
| 79 | Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 391 | Bộ | |
| 80 | Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 192 | Bộ | |
| O | FCO 27kV 100A (bộ 1 pha) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | Tháo gỡ lắp lại | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại FCO, LBFCO (bộ 1 pha) | 2 | Bộ | |
| P | FCO 27kV 100A (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | Tháo gỡ lắp lại | 21 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 7 | Bộ | |
| Q | LA 18kV 10kA (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Tháo gỡ lắp lại | 12 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha) | 4 | Bộ | |
| R | FCO 27kV 100A (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 9 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| S | LBFCO 27kV 100A (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | LBFCO 27kV 100A | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| T | Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi đường dây trung thế_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 12 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 24 | Cây |
| 3 | Boulon M16x50+LĐV25x2,5, NK | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 24 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250+LĐV50x3, NK | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 12 | Bộ |
| 5 | Boulon M16x300VRS+4LĐV50x3, NK | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 6 | Bộ | |
| U | Bộ dây chằng xuống CX12 (rỉ sét) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 8 | Cái |
| 3 | Sứ chằng trung thế | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 1 | Cái |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8" | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 15 | Mét |
| 5 | Yếm cáp | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 2 | Mét |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi bộ dây néo chiều cao | 1 | Cái | |
| V | Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC185mm2 (705kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 7.421 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần AC70mm2 (274kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 2.503 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần AC50mm2 (195kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 1.557 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm trần A70mm2 (189kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 230 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm trần A50mm2 (135kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 115 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX70mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 96 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 50mm2 (xuống thiết bị) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 16 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 25mm2 (xuống thiết bị) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 245 | Mét |
| 9 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 7 | Bộ |
| 10 | Sứ đĩa thủy tinh (bộ 2 bát) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 3 | Bộ |
| 11 | Sứ đĩa thủy tinh (bộ 3 bát) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 7 | Bộ |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 3 | Cái |
| 13 | Sứ treo 24kV polymer | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 114 | Cái |
| 14 | Khoen neo | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 238 | Cái |
| 15 | Kẹp Cu-Al 35-240/35-300mm2 (3 boulon) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 11 | Cái |
| 16 | Khóa néo 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 26 | Cái |
| 17 | Khóa néo 5 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 98 | Cái |
| 18 | Kẹp quai Cu-Al 4/0 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 19 | Cái |
| 19 | Kẹp quai Cu-Al 2/0 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 25 | Cái |
| 20 | Nắp chụp sứ đứng (đôi) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 13 | Cái |
| 21 | Nắp chụp sứ đứng (đơn) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 114 | Cái |
| 22 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao | 7,421 | Km | |
| 23 | Máy rải dây, vùng II | 7,421 | Km | |
| 24 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 7,421 | Km | |
| 25 | Máy ép thủy lực 100 tấn, vùng II | 7,421 | Km | |
| 26 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao | 4,06 | Km | |
| 27 | Máy rải dây, vùng II | 4,06 | Km | |
| 28 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 4,06 | Km | |
| 29 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần A = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao | 0,344 | Km | |
| 30 | Máy rải dây, vùng II | 0,344 | Km | |
| 31 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 0,344 | Km | |
| 32 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc lõi thép ACX = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao | 0,096 | Km | |
| 33 | Máy rải dây, vùng II | 0,096 | Km | |
| 34 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 0,096 | Km | |
| 35 | Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc | 261 | Mét | |
| 36 | Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 7 | Bộ | |
| 37 | Tháo gỡ thu hồi chuỗi sứ dĩa thủy tinh, sứ nâu ≤ 2 bát néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m) | 3 | Bộ | |
| 38 | Tháo chuỗi sứ dĩa thủy tinh ≤ 5 bát néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m) | 7 | Bộ | |
| 39 | Tháo gỡ thu hồi sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn độ cao | 114 | Bộ | |
| 40 | Tháo gỡ thu hồi kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 55 | Bộ | |
| 41 | Tháo gỡ thu hồi nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 127 | Bộ | |
| W | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này. | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại. - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có). | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào. | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. - Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này. | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.466143815E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.93228763E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 684.200.447 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi