Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung, hạ thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432227-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Chủ đầu tư Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung, hạ thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210428526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn SCL năm 2021 do SPC giao cho PCTG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 17:13:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 977,429,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tiếp địa lặp lại hạ áp S=(95-120)mm2_Phần lắp mới
1 Cọc tiếp điạ F16-2,4m 2 Cọc
2 Dây tiếp đất 8M 2 Bộ
3 Đai+ khóa đai Inox 6 Bộ
4 Kẹp WR815(120-240/25-70mm2) 4 Cái
5 Đóng cọc tiếp địa 0,096 100Kg
6 Lắp dây tiếp địa ngọn 1,6 10m
7 Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 4 Bộ
B Tiếp địa lặp lại hạ áp S=(70-95)mm2_Phần lắp mới
1 Cọc tiếp điạ F16-2,4m 48 Cọc
2 Dây tiếp đất 8M 48 Bộ
3 Đai+ khóa đai Inox 144 Bộ
4 Kẹp WR379(70-95/25-50mm2) 96 Cái
5 Đóng cọc tiếp địa 2,304 100Kg
6 Lắp dây tiếp địa ngọn 38,4 10m
7 Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 96 Bộ
C Tiếp địa lặp lại hạ áp S=50mm2_Phần lắp mới
1 Cọc tiếp điạ F16-2,4m 7 Cọc
2 Dây tiếp đất 8M 7 Bộ
3 Đai+ khóa đai Inox 21 Bộ
4 Kẹp WR279(25-50/25-50mm2) 14 Cái
5 Đóng cọc tiếp địa 0,336 100Kg
6 Lắp dây tiếp địa ngọn 5,6 10m
7 Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 14 Bộ
D Bộ đà V75x75x8-800 (1 cóc) đơn đường dây hạ thế_Phần lắp mới
1 Đà sắt V75x75x8-800mm (1 cóc) 1 Cây
2 Thanh chống V50x50x5-720mm 1 Cây
3 Boulon M16x200 2 Bộ
4 Boulon M16x50 1 Bộ
5 Lắp đà V75x75x8-800 trọng lượng 7,5kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 1 Bộ
E Bộ đà V75x75x8-800 (1 cóc) đôi đường dây hạ thế_Phần lắp mới
1 Đà sắt V75x75x8-800mm (1 cóc) 2 Cây
2 Thanh chống V50x50x5-720mm 2 Cây
3 Boulon M16x200 2 Bộ
4 Boulon M16x50 2 Bộ
5 Boulon VRS 16x300 1 Bộ
6 Lắp đà V75x75x8-0,8m đôi trọng lượng 15kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 1 Bộ
F Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây hạ thế_Phần lắp mới
1 Cáp nhôm trần AC70mm2 (274kg/1000m) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 221 Kg
2 Cáp nhôm trần AC50mm2 (195kg/1000m) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 174 Kg
3 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2 PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 775 Mét
4 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 379 Mét
5 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 1.472 Mét
6 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2 PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 805 Mét
7 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 556 Mét
8 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 1.955 Mét
9 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 572 Mét
10 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-95mm2 182 Bộ
11 Kẹp đở cáp ABC 4x50-95mm2 (góc 30 độ) 113 Bộ
12 Kẹp đở cáp ABC 4x50-95mm2 (góc 60 độ) 9 Bộ
13 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM 3 Cái
14 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 1.018 Cái
15 Tiếp địa di dộng dây bọc (phần cố định) 37 Cái
16 Nối ép WR 279 (50-70/50-70) 288 Bộ
17 Nối ép WR 379(70-95/25-50) 32 Bộ
18 Nối ép WR 419(70-95/70-95) 202 Bộ
19 Nối ép WR 815(120-240/25-70) 135 Bộ
20 Nắp bịt đầu cáp ABC25-95 93 Cái
21 Hộp composite 2 công tơ 2 Cái
22 Collier đk 225 2 Bộ
23 Bulông móc 16x300 37 Bộ
24 Bulông móc 16x200 170 Bộ
25 Bulông móc 16x250 75 Bộ
26 Bulông móc 16x50 9 Bộ
27 Bulông 16x250 11 Bộ
28 Bulông 16x200 40 Bộ
29 Khung đỡ 1sứ 61 Cái
30 Sứ ống chỉ 61 Cái
31 Ống ép AC 50mm2 chịu sức căng 3 Cái
32 Ống ép AC 70mm2 chịu sức căng 4 Cái
33 Ống nối căng bọc cách điện cáp ABC50 11 Cái
34 Ống nối căng bọc cách điện cáp ABC70 38 Cái
35 Ống nối căng bọc cách điện cáp ABC95 20 Cái
36 Kẹp nhôm AC16-70 110 Cái
37 Cáp đồng bọc hạ thế CV25mm2 204 Mét
38 Dây đồng đơn 600V 30/10 270 Mét
39 Cáp đồng trần hạ thế C25mm2 (224kg/1000m) 5 Kg
40 Compound 50g 114 Cái
41 Băng keo cách điện hạ thế 300 Cái
42 Kéo dây nhôm trần lõi thép AC 1,666 Km
43 Máy rải dây, vùng II 1,666 Km
44 Tời máy 5 tấn, vùng II 1,666 Km
45 Kéo dây LV-ABC 0,76 Km
46 Kéo dây LV-ABC 0,372 Km
47 Kéo dây LV-ABC 1,443 Km
48 Kéo dây LV-ABC 0,789 Km
49 Kéo dây LV-ABC 0,545 Km
50 Kéo dây LV-ABC 1,916 Km
51 Kéo dây LV-ABC 0,561 Km
52 Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 1.055 Bộ
53 Lắp Uclevis, Rack các loại trọng lượng 61 Bộ
G Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây hạ thế_Phần tháo gỡ thu hồi
1 Cáp nhôm trần AC50mm2 (195kg/1000m) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 877 Mét
2 Cáp nhôm trần AC70mm2 (274kg/1000m) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 877 Mét
3 Cáp nhôm bọc AV50mm2 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 2.530 Mét
4 Cáp nhôm bọc AV70mm2 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 8.794 Mét
5 Cáp nhôm bọc AV95mm2 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 2.368 Mét
6 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 255 Mét
7 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 1.155 Mét
8 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 561 Mét
9 Uclevis (khung đỡ 1 sứ) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 46 Cái
10 Khung đỡ 2 sứ Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 35 Cái
11 Khung đỡ 3 sứ Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 6 Cái
12 Khung đỡ 4 sứ Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 49 Cái
13 Sứ ống chỉ Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 330 Cái
14 Bu lông 16x200 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 50 Bộ
15 Bu lông 16x250 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 15 Bộ
16 Bu lông móc 16x250 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 23 Bộ
17 Bu lông móc 16x200 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 22 Bộ
18 Connector Cu 22mm2 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 20 Cái
19 Connector Cu 2/0 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 30 Cái
20 Kẹp nhôm 2 boulon Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 141 Cái
21 Kẹp nhôm 3 boulon Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 200 Cái
22 Kẹp Cu-Al 10-95/25-150mm2 (2 boulon) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 21 Cái
23 Kẹp Cu-Al 35-240/35-300mm2 (3 boulon) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 6 Cái
24 Móc chữ A Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 1 Cái
25 Kẹp đỡ cáp ABC Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 33 Cái
26 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-95mm2 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 32 Cái
27 Kẹp IPC 95-35 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 344 Cái
28 Hộp composite 2 công tơ Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 2 Cái
29 Chì cá Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 229 Cái
30 Kẹp quai Cu-Al 4/0 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 207 Cái
31 Kẹp quai Cu-Al 2/0 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 175 Cái
32 Giá nới cáp HT Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 2 Cái
33 Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC 1,754 Km
34 Máy rải dây, vùng II 1,754 Km
35 Tời máy 5 tấn, vùng II 1,754 Km
36 Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc AV 11,324 Km
37 Máy rải dây, vùng II 11,324 Km
38 Tời máy 5 tấn, vùng II 11,324 Km
39 Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc AV 2,368 Km
40 Máy rải dây, vùng II 2,368 Km
41 Tời máy 5 tấn, vùng II 2,368 Km
42 Tháo gỡ thu hồi dây LV-ABC 0,255 Km
43 Tháo gỡ thu hồi dây LV-ABC 1,155 Km
44 Tháo gỡ thu hồi dây LV-ABC 0,561 Km
45 Tháo gỡ thu hồi Toppin, Uclevis, Rack các loại trọng lượng 136 Bộ
46 Tháo gỡ thu hồi kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 803 Bộ
H Móng neo chằng xuống đường dây trung thế_Phần lắp mới
1 Neo bê tông 1,2m 1 Cái
2 Cọc neo đk 16-2400mm 1 Cái
3 Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo 1 Cái
4 Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm 1 bậc 3,0/7 Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này. 1 Khoán
5 Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 bậc 3,0/7 Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này. 1 Khoán
6 Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng II Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này. 1 Khoán
7 Lắp đế neo 1,2m 1 Cái
I FCO 27kV 100A (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần lắp mới
1 FCO 27kV 100A PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 3 Bộ
2 Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha) 1 Bộ
J LBFCO 27kV 100A (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần lắp mới
1 LBFCO 27kV 100A PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 12 Bộ
2 Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha) 4 Bộ
K Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi đường dây trung thế_Phần lắp mới
1 Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 ốp) 14 Cây
2 Thanh chống dẹp 60x6-920mm 28 Cây
3 Boulon M16x50+LĐV25x2,5, NK 28 Bộ
4 Boulon M16x250+LĐV50x3, NK 14 Bộ
5 Boulon M16x300VRS+4LĐV50x3, NK 14 Bộ
6 Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 7 Bộ
L Bộ dây chằng xuống trụ 12m đường dây trung thế_Phần lắp mới
1 Collier ĐK 195 1 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng trung thế 1 Cái
4 Cáp thép chằng 5/8" 18 Mét
5 Yếm cáp chằng 2 Cái
6 Ống uPVC Đk34 màu cam 2 Mét
7 Lắp bộ dây néo chiều cao 1 Bộ
M Tiếp địa lặp lại lắp mới (dây dẫn có tiết diện
1 Cọc tiếp điạ F16-2,4m 6 Cọc
2 Dây tiếp đất 8M 6 Bộ
3 Đai+ khóa đai Inox 18 Bộ
4 Kẹp WR279(25-50/25-50mm2) 12 Cái
5 Đóng cọc tiếp địa 6 100Kg
6 Lắp dây tiếp địa ngọn 4,8 10m
7 Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 12 Bộ
N Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế_Phần lắp mới
1 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 185mm2 (dây pha) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 7.569 Mét
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 185mm2 (xuống thiết bị + lèo) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 172 Mét
3 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 70mm2 (dây pha) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 2.776 Mét
4 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 70mm2 (xuống thiết bị + lèo) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 57 Mét
5 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 50mm2 (dây pha) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 1.705 Mét
6 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 50mm2 (xuống thiết bị + lèo) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 44 Mét
7 CápnhômtrầnlõithépAC70mm2 (dây trung hòa) (274kg/1000m) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 30 Kg
8 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR)/CEV 50mm2 (xuống thiết bị) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 60 Mét
9 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR)/CEV 25mm2 (xuống thiết bị) PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 344 Mét
10 Cáp đồng bọc 600V CV185mm2 PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá 44 Mét
11 Sứ ống chỉ 3 Cái
12 Sứ đứng 24kV + ty sứ 31 Cái
13 Giá U80x600 (lắp FCO, LA) 1 Cái
14 Sứ treo 24kV polymer 133 Cái
15 Giáp níu cáp ACXH 185mm2+mắc nối yếm cáp 71 Cái
16 Giáp níu cáp ACXH70+mắc nối yếm cáp 30 Cái
17 Giáp níu cáp ACXH50+mắc nối yếm cáp 38 Cái
18 Khoen neo 278 Cái
19 Đầu cosse ép đồng 185mm2 15 Cái
20 Đầu cosse ép đồng 50mm2 6 Cái
21 Boulon Inox 12x50 + LĐV25x2,5 66 Cái
22 Boulon 12x50 + LĐV25x2,5 18 Cái
23 Boulon VRS 16x300 + 4xLĐV25x2,5 38 Cái
24 Boulon 16x300 3 Cái
25 Sứ tăng cường FCO (LBFCO) 38 Cái
26 Nắp chụp kẹp quai 4/0 (tiếp địa chờ) 67 Cái
27 Kẹp quai ép Cu-Al 150-240mm2 (tiếp địa chờ) 42 Cái
28 Kẹp quai ép Cu-Al 4/0 (tiếp địa chờ) 24 Cái
29 Nối ép WR 279 (50-70/50-70)mm2 70 Cái
30 Nối ép WR 419(70-95/70-95)mm2 10 Cái
31 Nối ép WR 815(120-240/25-70)mm2 98 Cái
32 Đầu cosse ép đồng nhôm 240mm2 16 Cái
33 Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 9 Cái
34 Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm2 9 Cái
35 Kẹp nối bọc IPC trung thế (25-70/150-240)mm2 65 Cái
36 Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120mm2 27 Cái
37 Kẹp AC16-70mm2 6 Cái
38 Ống nối căng dây nhôm lõi thép ACSR 185mm2 23 Cái
39 Ống nối lèo dây nhôm lõi thép ACSR 185mm2 21 Cái
40 Ốngnốicăngdâynhômlõithép(ACSR)70mm2 9 Cái
41 ỐngnốilèodâydẫnACSR70 3 Cái
42 Ốngnốicăngdâynhômlõithép(ACSR)50mm2 3 Cái
43 ỐngnốilèodâydẫnACSR50 12 Cái
44 Ống co nhiệt trung thế đk 40/16 (0,6m/mối nối lèo, 1,5m/mối nối căng) 74 Cái
45 Chụp bảo vệ LA silicon 24 Cái
46 Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) 31 Cái
47 Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) 31 Cái
48 Chụp bảo vệ LBFCO silicon (trên) 12 Cái
49 Chụp bảo vệ LBFCO silicon (dưới) 12 Cái
50 NắpchụpđầucựcMBA 15 Cái
51 Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 185mm2 174 Cái
52 Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 185mm2 50 Cái
53 Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACXH 185mm2 16 Cái
54 Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 70mm2 40 Cái
55 Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 70mm2 8 Cái
56 Giáp buộc cổ đơn dây ACXH 70mm2 8 Cái
57 Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 70mm2 3 Cái
58 Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 19 Cái
59 Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 50mm2 3 Cái
60 Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACXH 50mm2 3 Cái
61 Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 12 Cái
62 Băng keo mastic (cuộn 10m) 12 Cuồn
63 Băng keo cách điện trung thế 24kV (cuộn 10m) 30 Cuồn
64 Compound 50g 50 Tuýp
65 Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao 7,421 Km
66 Máy rải dây, vùng II 7,421 Km
67 Tời máy 5 tấn, vùng II 7,421 Km
68 Máy ép thủy lực 100 tấn, vùng II 7,421 km
69 Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao 4,393 Km
70 Máy rải dây, vùng II 4,393 Km
71 Tời máy 5 tấn, vùng II 4,393 Km
72 Kéo dây nhôm trần lõi thép AC 0,107 Km
73 Máy rải dây, vùng II 0,107 Km
74 Tời máy 5 tấn, vùng II 0,107 Km
75 Kéo dây đồng bọc 404 Mét
76 Kéo dây đồng bọc 44 Mét
77 Lắp sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 31 Bộ
78 Lắp sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn độ cao 133 Bộ
79 Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 391 Bộ
80 Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7 192 Bộ
O FCO 27kV 100A (bộ 1 pha) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ lắp lại
1 FCO 27kV 100A Tháo gỡ lắp lại 2 Bộ
2 Tháo gỡ lắp lại FCO, LBFCO (bộ 1 pha) 2 Bộ
P FCO 27kV 100A (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ lắp lại
1 FCO 27kV 100A Tháo gỡ lắp lại 21 Bộ
2 Tháo gỡ lắp lại FCO, LBFCO (bộ 3 pha) 7 Bộ
Q LA 18kV 10kA (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ lắp lại
1 LA 18kV 10kA Tháo gỡ lắp lại 12 Bộ
2 Tháo gỡ lắp lại LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha) 4 Bộ
R FCO 27kV 100A (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ thu hồi
1 FCO 27kV 100A Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 9 Bộ
2 Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha) 3 Bộ
S LBFCO 27kV 100A (bộ 3 pha) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ thu hồi
1 LBFCO 27kV 100A Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 6 Bộ
2 Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha) 2 Bộ
T Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi đường dây trung thế_Phần tháo gỡ thu hồi
1 Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 12 Cây
2 Thanh chống dẹp 60x6-920mm Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 24 Cây
3 Boulon M16x50+LĐV25x2,5, NK Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 24 Bộ
4 Boulon M16x250+LĐV50x3, NK Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 12 Bộ
5 Boulon M16x300VRS+4LĐV50x3, NK Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 12 Bộ
6 Tháo gỡ thu hồi đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 6 Bộ
U Bộ dây chằng xuống CX12 (rỉ sét) đường dây trung thế_Phần tháo gỡ thu hồi
1 Boulon mắt 16x250 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 1 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 8 Cái
3 Sứ chằng trung thế Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 1 Cái
4 Cáp thép chằng 5/8" Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 15 Mét
5 Yếm cáp Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 2 Mét
6 Tháo gỡ thu hồi bộ dây néo chiều cao 1 Cái
V Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế_Phần tháo gỡ thu hồi
1 Cáp nhôm trần AC185mm2 (705kg/1000m) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 7.421 Mét
2 Cáp nhôm trần AC70mm2 (274kg/1000m) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 2.503 Mét
3 Cáp nhôm trần AC50mm2 (195kg/1000m) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 1.557 Mét
4 Cáp nhôm trần A70mm2 (189kg/1000m) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 230 Mét
5 Cáp nhôm trần A50mm2 (135kg/1000m) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 115 Mét
6 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX70mm2 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 96 Mét
7 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 50mm2 (xuống thiết bị) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 16 Mét
8 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 25mm2 (xuống thiết bị) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 245 Mét
9 Sứ đứng 24kV + ty sứ Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 7 Bộ
10 Sứ đĩa thủy tinh (bộ 2 bát) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 3 Bộ
11 Sứ đĩa thủy tinh (bộ 3 bát) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 7 Bộ
12 Sứ ống chỉ Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 3 Cái
13 Sứ treo 24kV polymer Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 114 Cái
14 Khoen neo Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 238 Cái
15 Kẹp Cu-Al 35-240/35-300mm2 (3 boulon) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 11 Cái
16 Khóa néo 3 boulon Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 26 Cái
17 Khóa néo 5 boulon Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 98 Cái
18 Kẹp quai Cu-Al 4/0 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 19 Cái
19 Kẹp quai Cu-Al 2/0 Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 25 Cái
20 Nắp chụp sứ đứng (đôi) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 13 Cái
21 Nắp chụp sứ đứng (đơn) Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG 114 Cái
22 Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao 7,421 Km
23 Máy rải dây, vùng II 7,421 Km
24 Tời máy 5 tấn, vùng II 7,421 Km
25 Máy ép thủy lực 100 tấn, vùng II 7,421 Km
26 Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao 4,06 Km
27 Máy rải dây, vùng II 4,06 Km
28 Tời máy 5 tấn, vùng II 4,06 Km
29 Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần A = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao 0,344 Km
30 Máy rải dây, vùng II 0,344 Km
31 Tời máy 5 tấn, vùng II 0,344 Km
32 Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc lõi thép ACX = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ cao 0,096 Km
33 Máy rải dây, vùng II 0,096 Km
34 Tời máy 5 tấn, vùng II 0,096 Km
35 Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc 261 Mét
36 Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 7 Bộ
37 Tháo gỡ thu hồi chuỗi sứ dĩa thủy tinh, sứ nâu ≤ 2 bát néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m) 3 Bộ
38 Tháo chuỗi sứ dĩa thủy tinh ≤ 5 bát néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m) 7 Bộ
39 Tháo gỡ thu hồi sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn độ cao 114 Bộ
40 Tháo gỡ thu hồi kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 55 Bộ
41 Tháo gỡ thu hồi nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7 127 Bộ
W Chi phí khác
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này. 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại. - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có). Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào. 1 Khoán
3 - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. - Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này. 1 Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.466143815E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.93228763E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 684.200.447 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->