Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 14:31:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,537,070,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.805605651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6112113E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IIITương tự công trình: thi công tương đương, Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và hóa đơn thanh toán.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.•Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.949.304 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.551.898.608 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (từ cấp II trở lên) còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ … theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công dân dụng còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ… theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ… theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá.+ Có chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ… theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (tối thiểu 15 người trong đó có thợ nề, thợ sơn nước, thợ sắt, thợ điện, thợ cấp thoát nước, mộc) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có chứng chỉ nghề với trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có thẻ an toàn lao động.+ Hợp đồng lao động.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ… theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt ≥ 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa gỗ ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình- Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn- Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn- Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo (mỗi bộ gồm 02 chân, 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI KÝ TÚC XÁ A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,13 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 3 | Căng lưới bạc bao che mặt ngoài công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.513 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,85 | 1m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,77 | 1m2 |
| 6 | Vệ sinh thành và sàn sênô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275,62 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 551,24 | m2 |
| 8 | Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 413,43 | lít |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,85 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,77 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1344 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1344 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5376 | m3 |
| 15 | Vệ sinh, xả nhám toàn bộ diện tích tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.939,9628 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 911,61 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.469,9814 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 337,505 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.851,5728 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh, xả nhám toàn bộ diện tích tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.186,3 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, xả nhám toàn bộ sơn xà, dầm, trần trong phòng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.341,76 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.593,15 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 670,88 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.528,06 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 328,5275 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 328,5275 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ đèn trong phòng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bảng |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.680 | m |
| 33 | Tháo dỡ trần bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,6 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước dưới sàn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 840 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 840 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 840 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560 | cái |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kích thước 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,6 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ đèn trong nhà vệ sinh và nhà tắm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 784 | m |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254,1 | m2 |
| 49 | Sửa chữa tay nắm, bản lề cửa nhôm kính nhà tắm và nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | bộ |
| 50 | Thay 50% kính cửa bị bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,772 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254,1 | m2 cấu kiện |
| 52 | Vệ sinh gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.003,52 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,24 | m2 |
| 54 | Sửa chữa cửa gố | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cửa gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cửa |
| 56 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.338,985 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.338,985 | 1m2 |
| 58 | Thay tay nắm cửa đi gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 59 | Vệ sinh bề mặt đá mài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,2504 | m2 |
| 60 | Đánh bóng bề mặt đá mài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,2504 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.805605651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6112113E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IIITương tự công trình: thi công tương đương, Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và hóa đơn thanh toán.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.•Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.949.304 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.551.898.608 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (từ cấp II trở lên) còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ … theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công dân dụng còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ… theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ… theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá.+ Có chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ… theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (tối thiểu 15 người trong đó có thợ nề, thợ sơn nước, thợ sắt, thợ điện, thợ cấp thoát nước, mộc) | 15 | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có chứng chỉ nghề với trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có thẻ an toàn lao động.+ Hợp đồng lao động.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ… theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn 250L | Dùng để thi công | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt ≥ 2KW | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy cưa gỗ ≥ 1KW | Dùng để thi công | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình- Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | Dùng để thi công | 1 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn- Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | Dùng để thi công | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn- Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành). | Dùng để thi công | 1 |
| 8 | Giàn giáo (mỗi bộ gồm 02 chân, 02 chéo) | Dùng để thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi