Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369292-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210369090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 14:27:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,268,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ T4 VÀ DẦM HỘP NHỊP 5
1 Đục tẩy và vận chuyển bê tông hư hỏng dầm hộp nhịp 5 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 93,826 m2
2 Quét chất dính bám mặt bê tông mới và cũ (dầm hộp nhịp 5) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 93,826 m2
3 Trám và hoàn thiện bê tông hư hỏng (dầm hộp nhịp 5) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 93,826 m2
4 Đục tẩy và vận chuyển bê tông hư hỏng gờ lan can nhịp 5 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,41 m2
5 Quét chất dính bám mặt bê tông mới và cũ (gờ lan can nhịp 5) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,41 m2
6 Trám và hoàn thiện bê tông hư hỏng (gờ lan can nhịp 5) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,41 m2
7 Đục tẩy và vận chuyển bê tông hư hỏng trụ 4 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 36,1 m2
8 Quét chất dính bám mặt bê tông mới và cũ (trụ T4) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 36,1 m2
9 Trám và hoàn thiện bê tông hư hỏng (trụ T4) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 36,1 m2
10 Sơn phủ chống thấm bảo vệ bê tông (1 nước gốc epoxy, 2 nước phủ PU) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 140,42 m2
11 Vệ sinh bề mặt, mài tạo phẳng dầm hộp nhịp 5 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 148,58 m2
12 Dán vải sợi cacbon CFRP vào kêt· câu· bê tông dầm hộp nhịp 5 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 309,29 m2
13 Sơn phủ chống tia UV dầm hộp nhịp 5 ((1 nước gốc epoxy, 2 nước phủ PU)) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 148,58 m2
14 Vệ sinh gối cầu trên trụ T4 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,72 m2
15 Sơn gối cầu di động trên dầm Super T trụ T4 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,04 m2
16 Sơn gối cầu trên dầm hộp trụ T4 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,68 m2
17 Bôi mỡ gối cầu trên trụ T4 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
18 Sơn màu kẽm tay vịn bằng thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 42,92 m2
B THI CÔNG MỚI NHỊP DẦM SUPER T NHỊP 4
1 Tháo dỡ tay vịn thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,35 tấn
2 Phá dỡ gờ lan can + khe co giãn bằng BTCT Chương V-Yêu cầu về xây lắp 23,89 m3
3 Tháo dở cột đèn bằng cột thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4 cột
4 Tháo dỡ khe co giãn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12,6 m
5 Cắt mặt đường BTN Chương V-Yêu cầu về xây lắp 27 m
6 Phá dỡ kết cấu BTXM phủ và BTN mặt cầu Chương V-Yêu cầu về xây lắp 46,519 m3
7 Phá dỡ kết cấu BTCT mặt cầu Chương V-Yêu cầu về xây lắp 107,52 m3
8 Phá dỡ kết cấu BTCT bản liên tục nhịp trụ T3 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 16,038 m3
9 Phá dỡ kết cấu BTCT dầm ngang Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,78 m3
10 Tháo dỡ và thí nghiệm 02 gối cầu (nén đứng, góc xoay, hệ số ma sát) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 gối
11 Lắp dựng thiết bị cẩu lao dầm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 60 tấn
12 Tháo dỡ dầm Super T nhịp 4 bằng hệ lao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6 dầm
13 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm Super T Chương V-Yêu cầu về xây lắp 162,88 m3
14 Bê tông dầm Super T 50Mpa đá 1x2 (M600) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 162,88 m3
15 Cốt thép dầm cầu đk<=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 26,2 tấn
16 Cốt thép dầm cầu đk>18mm ơng V-Yêu cầu về xây lắp 4,8 tấn
17 Cáp thép dự ứng lực 1 tao 7 sợi 15.2mm kéo trước dầm cầu super T Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11,42 tấn
18 Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,68 tấn
19 Cáp móc cẩu - cáp 15.2 mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,42 tấn
20 Bộ nối thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 160 bộ
21 Vữa Sika 732 bịt dầu dầm super T Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,011 m3
22 ống nhựa PVC D25/30 bịt đầu cáp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 24 m
23 ống nhựa PVC D22/18 bịt đầu cáp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1.252,8 m
24 Gia công tấm thép tạo dốc dưới dầm super T Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,403 tấn
25 Khoan lỗ tạo ren bulong M14 chiều dài 15mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 48 lỗ
26 Di chuyển và lắp đặt cấu kiện dầm SPT Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6 dầm
27 Đào san dọn mặt bằng bãi đúc dầm bq=0.2m Chương V-Yêu cầu về xây lắp 400 m3
28 Đào san dọn mặt đường vận chuyển bq=0.4m Chương V-Yêu cầu về xây lắp 720 m3
29 Đục dọn bệ đúc bằng bê tông Chương V-Yêu cầu về xây lắp 30 công
30 Bê tông hoàn thiện bệ đúc M250 đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 10 m3
31 Bê tông tấm panel ván khuôn 30MPa đá 1x2(M350) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,42 m3
32 Cốt thép tấm panel Đk<=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,85 tấn
33 Bê tông dầm ngang 35Mpa đá 1x2 (M400) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,78 m3
34 Cốt thép dầm ngang đk<=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,78 tấn
35 Bê tông bản mặt cầu 35Mpa đá 1x2 (M400) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 107,52 m3
36 Cốt thép bản mặt đk<=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 21,06 tấn
37 Bê tông bản mặt cầu 35Mpa đá 1x2 (M400) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 16,038 m3
38 Cốt thép bản mặt đk<=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,55 tấn
39 Cốt thép bản mặt đk>18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,129 tấn
40 Lắp đặt tấm che gờ lan can tại vị trí co giãn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
41 Bê tông tấm che 45MPa đá 1x2(M450) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,38 m3
42 Cốt thép tấm đan đk<=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,19 tấn
43 Lắp đặt khe co giãn 5 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12,6 m
44 Bê tông gờ lan can 30MPa đá 1x2(M350) đúc săn· Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,862 m3
45 Cốt thép gờ lan can đk<=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,058 tấn
46 Bê tông gờ lan can 30Mpa đá 1x2 (M350) đổ tại chỗ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12,652 m3
47 Bulong D20, L590mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 160 bộ
48 BT bệ trụ đèn 30Mpa đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4 m3
49 Cốt thép đk<=18mm bệ trụ đèn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1 tấn
50 Bulong M24, L=830mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 88,4 m
52 Lớp phòng nước mặt cầu Radcon formula # Chương V-Yêu cầu về xây lắp 516,875 m2
53 Tưới lớp dính bám TCN 0.5kg/m2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 516,875 m2
54 Rải thảm bù vênh BTNC19 dày bq=2cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 516,875 m2
55 Rải thảm mặt đườgn BTNC19 dày 7cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 516,875 m2
56 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 24,81 m2
57 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,203 m2
58 Thép khung đõ hệ thông· thoát nước mặt cầu Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,08 tấn
59 Ống gang + nắp đậy L420 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
60 ống nhựa uPVC D160 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 18 m
61 Thép hình Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,16 tấn
62 Bulong M12 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 80 bộ
63 Neo chìm M12 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 80 bộ
64 Ông nhựa HDPE D200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 54,1 m
65 Lắp dựng hệ treo ống dẫn nước & cáp điện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,16 tấn
66 LĐ ống nhựa HDPE D200 dẫn nước & cáp điện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 93,2 m
C AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1 Lắp đặt phao tiêu, B4.1 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
2 Lắp đặt phao tiêu, B4.2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
3 Lắp đặt báo hiệu cấm đi qua C1.1.1 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
4 Lắp đặt báo hiệu cấm đi qua C1.4 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Dây phao rào chắn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 251,4 md
6 Lắp đặt biển báo trong (P101) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Lắp biển báo STOP (P122) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Thép V50x50x4mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,027 tấn
10 Lắp đặt bóng đèn báo hiệu nguy hiểm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 Lắp dặt Barie Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,156 tấn
D DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG (nhà thầu chào đúng 5%*(Chi phí xây lăp·))
E DỰ PHÒNG THAY GỐI CẦU
1 Dự phòng thay gối câu· Giá trị thành tiền công việc này nhà thầu chào đúng 600 triệu đồng; giá trị này sẽ chuẩn xác khi được cấp thẩm quyền phê duyệt va· thương thảo giữa các bên (nếu có) 600.000.000 VND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công mới dầm SuperT, nhịp dầm 40m với giá trị hợp đồng >=3,3 tỷ đồng và hạng mục sửa chữa gia cường công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực bằng vải sợi cacbon cường độ cao, với giá trị >=1,7 tỷ đồng (Trường hợp (1) Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công mới dầm SuperT, nhịp dầm 40m với giá trị hợp đồng >=3,3 tỷ đồng và 01 hợp đồng sửa chữa gia cường công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực bằng vải sợi cacbon cường độ cao, với giá trị >=1,7 tỷ đồng hoặc (2) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công mới dầm BTCT dự ứng lực, nhịp dầm L=30m trở lên, với giá trị mỗi hợp đồng >=3,3 tỷ đồng và 01 hợp đồng sửa chữa gia cường công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực bằng vải sợi cacbon cường độ cao, với giá trị >=1,7 tỷ đồng thì được đánh giá đáp ứng về hợp đồng tương tự). Tài liệu chứng minh kèm theo (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->