Gói thầu: thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 08:22:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,811,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG - Xử lý thoát nước mặt đường nút giao giữa QL.39 (Km19+350) và QL.38 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp II | 4,1 | 100m3 | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | 276 | m | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,71 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,51 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 3 Km-đất cấp II | 3,4 | 100m3 | |
| 6 | Đệm đá dăm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 36,64 | m3 | |
| 7 | Đệm CPĐD loại II gia cố mép đường với rãnh BTCT | 11,22 | m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 0,23 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12,5; chiều dày đã lèn ép 7cm | 0,23 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 4,8% bằng trạm trộn 80T/h | 0,0385 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 9km, ô tô 12T | 0,0385 | 100tấn | |
| 12 | Bê tông M200, đá 2x4 gia cố mép nhà dân (đã bao gồm cả ván khuôn) | 7,5 | m3 | |
| 13 | Bê tông M250, đá 2x4 gia cố mép đường, bao cống hộp (đã bao gồm cả ván khuôn) | 31,91 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (đã bao gồm cả ván khuôn) | 22,55 | m3 | |
| 15 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 49,5 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 4,61 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 3,49 | tấn | |
| 18 | Lắp tấm đan hố ga đúc sẵn | 762 | ck | |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 800x800mm (bao gồm cả ống cống) | 13 | 1 đoạn ống | |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | 12 | mối nối | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,6 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 25,89 | m2 | |
| 23 | Bê tông M100, đá 0,5x1 láng đáy | 4,08 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 7,13 | m3 | |
| 25 | Bê tông xã mũ hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 2,11 | m3 | |
| 26 | Sơn, nâng cột, dán mặt biển báo tam giác cạnh 90cm | 1 | cái | |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 17,88 | 10 tấn/1km | |
| B | THI CÔNG XÂY DỰNG - Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km7+800-Km7+900 (PT), Km8+800-Km9+100 (PT), Km36+160-Km36+740 (T) và Km38+600-Km39+370 (PT) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp II | 25,12 | 100m3 | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | 1.051 | m | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,13 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,91 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II | 20,98 | 100m3 | |
| 6 | Đệm đá dăm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 180,46 | m3 | |
| 7 | Đệm CPĐD loại II gia cố mép đường với rãnh BTCT | 62,31 | m3 | |
| 8 | Bê tông M200, đá 2x4 gia cố mép nhà dân (đã bao gồm cả ván khuôn) | 32,34 | m3 | |
| 9 | Bê tông M250, đá 2x4 gia cố mép đường (đã bao gồm cả ván khuôn) | 89,2 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (đã bao gồm cả ván khuôn) | 123,03 | m3 | |
| 11 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 278,82 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 25,92 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 19,15 | tấn | |
| 14 | Lắp tấm đan hố ga đúc sẵn | 4.254 | ck | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 42,59 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 107,87 | m2 | |
| 17 | Bê tông M100, đá 0,5x1 láng đáy | 32,14 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 16,87 | m3 | |
| 19 | Bê tông xã mũ hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 9,56 | m3 | |
| 20 | Nâng cọc H | 9 | cái | |
| 21 | Sơn, nâng cột, dán mặt biển báo tam giác cạnh 90cm | 7 | cái | |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 100,34 | 10 tấn/1km | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên (bốc tấm đan rãnh cũ) | 200 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống (bốc tấm đan rãnh cũ) | 200 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển TB 16Km | 2,1 | 10 tấn/1km | |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 1x2cm đúc sẵn (đã bao gồm cả ván khuôn) | 0,4 | m3 | |
| 2 | Ống nhựa D48 | 108,8 | m | |
| 3 | Giấy phản quang | 2,04 | m2 | |
| 4 | Dây trắng, đỏ an toàn | 400 | m | |
| 5 | Biển báo chữ nhật 1,35*1,95m | 12 | cái | |
| 6 | Biển báo chữ nhật 1,9*0,6m | 4 | cái | |
| 7 | Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | 10 | cái | |
| 8 | Biển báo tròn D=0,9m | 2 | cái | |
| 9 | Nhân công 3,0/7 | 135 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.717E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục Thi công lắp đặt cống, rãnh dọc – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2,668 tỷ VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm sáu mươi tám triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 2.668.000.000 VNĐ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.668.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi