Gói thầu: Xây lắp công trình tường rào, cổng ngõ, sân vườn, cây xanh Đình Trung phường Hòa Hiệp Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431384-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình tường rào, cổng ngõ, sân vườn, cây xanh Đình Trung phường Hòa Hiệp Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210331984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 09:13:00 đến ngày 2021-04-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,407,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đình Trung (Phần phục vụ thi công - Phần tháo dỡ, hạ tải - Phần phục hồi)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,275 100m²
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,104 100m²
3 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,104 100m²
4 Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,935 100m²
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,608
6 Vệ sinh rêu mốc chân tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 45,216
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 516,074
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,608
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 133,056
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 383,018
B Nhà Trù (Phần nề - Phần mộc, mái, bảo quản – Phần nhà vệ sinh – Phần ốp lát – Phần thiết bị và cấp thoát nước – Phần điện nội thất – Vận chuyển đất đào)
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,855
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,974
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,428
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,57
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,064
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,034 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,291 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,204 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,52
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,397
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 75,773
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 75,773
13 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,486
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 151,546
15 Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,363 m3
16 Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,54 m3
17 Gia công rui mái, lách chặn ngói Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,54 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,84 m2
19 Lắp các phụ kiện của cửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 bộ
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,84
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,363 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,078 m3
23 Căn chỉnh, định vị hệ mái Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hệ
24 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 39,79 m2
25 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,29 m
26 Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,974 m2
27 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 93,334 m2
28 Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,265 m2
29 Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,68 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,713
31 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,287
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,528
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,62
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,02 100m²
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,057
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,45
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,74
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 100m²
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,07 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,891
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,342
43 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,5
44 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,7
45 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,955 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
47 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện phi 16 x 2.92M Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 72,11 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 dây 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,4 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 81,2 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 61,61 m
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 hộp
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
59 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
62 Lắp đặt các thiết bị PCCC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
63 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,371
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,371
65 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi xa tiếp 3km Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,371
C Bình phong
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,505
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,167
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,334
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,737
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,206
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,012 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,008 100m²
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,847
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,456
10 Tu bổ, phục hồi đầu trụ sen trên bình phong Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 con
11 Lắp dựng trụ sen lên bình phong Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 con
12 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,337 m2
13 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,142 m2
14 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,891 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,456
D Cổng (Cổng chính – Cổng phụ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,243
2 Đắp cát lót móng dày 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,392
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,784
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,032
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0608 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0533 tấn
7 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,764
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1528 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0191 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1228 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,886
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0886 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0197 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0942 tấn
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,071 100m³
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,5731
17 Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,133
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 165,76 m
19 Gia công hồ lô phía trên đầu trụ biểu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 con
20 Tu bổ, phục hồi các ô mặt trên đầu trụ biểu loại tô da Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,9163 m2
21 Lắp dựng đầu trụ biểu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 con
22 Bức họa phù điêu gắn sành sứ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,876 m2
23 Các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,033 m2
24 Xây tường bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,415
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,294
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 54,3566
27 Gia công cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,6952
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,6952
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,3904 1m²
30 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,4544
31 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0909
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1818
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0073 100m²
34 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9848
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0019 100m³
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,7409
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,056
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36,62 m
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,056
40 Gia công cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,4335
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,4335
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,867 1m²
E Tường rào
1 Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,01
2 Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,01
3 Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng đá Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,1
4 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,12
5 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,13
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,26
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,98
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,62
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,21 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,041 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,279 tấn
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,155 100m³
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,49
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66,53
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 235,53
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 352,83 m
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 302,06
F Sân đường
1 Phát quang mặt bằng để thi công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,28 100m²
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 gốc
4 Đào san nền đường, bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 105,6
5 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,74
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,48
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,981
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,616
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,204 100m²
10 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 334,798
11 Lát gạch gốm bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,782
12 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52,8
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52,8
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi xa 3km Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52,8
G Cây xanh
1 Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,95
2 Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cây
3 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Đa lá tím đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cây
4 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cây
5 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Hoàng Yến đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cây
6 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,33 100m2
H Điện ngoại thất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,275
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,256
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,77
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,448
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,022 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,016
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,157 100m²
8 Lát gạch thẻ , bảo vệ cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,581
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,946
10 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống luồn dây điện phi 25 x 2.92M Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 71,06 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống luồn dây điện phi 50X2.92M Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 189,95 m
14 Nối cáp ngầm nền đất Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 mối nối
15 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cột
16 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 đầu cáp
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100 m
18 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
19 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 m
20 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 đầu cáp
21 Lắp giá đỡ tủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
23 Lắp cầu chì đuôi cá Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
24 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
25 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
26 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.111971E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.22194E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng thi công các công trình văn hóa, tâm linh như nhà tưởng niệm, nghĩa trang, đình chùa, nhà truyền thống…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.119.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.238.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->