Gói thầu: Xây lắp công trình tường rào, cổng ngõ, sân vườn, cây xanh Đình Trung phường Hòa Hiệp Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình tường rào, cổng ngõ, sân vườn, cây xanh Đình Trung phường Hòa Hiệp Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 09:13:00 đến ngày 2021-04-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,407,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đình Trung (Phần phục vụ thi công - Phần tháo dỡ, hạ tải - Phần phục hồi) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,275 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,104 | 100m² |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,104 | 100m² |
| 4 | Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,935 | 100m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,608 | m² |
| 6 | Vệ sinh rêu mốc chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,216 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 516,074 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,608 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,056 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 383,018 | m² |
| B | Nhà Trù (Phần nề - Phần mộc, mái, bảo quản – Phần nhà vệ sinh – Phần ốp lát – Phần thiết bị và cấp thoát nước – Phần điện nội thất – Vận chuyển đất đào) | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,855 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,974 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,428 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,57 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,064 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,034 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,291 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,204 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,397 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,773 | m² |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,773 | m² |
| 13 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,486 | m² |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 151,546 | m² |
| 15 | Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,363 | m3 |
| 16 | Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | m3 |
| 17 | Gia công rui mái, lách chặn ngói | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | m2 |
| 19 | Lắp các phụ kiện của cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | m² |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,363 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,078 | m3 |
| 23 | Căn chỉnh, định vị hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,79 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,29 | m |
| 26 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,974 | m2 |
| 27 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 93,334 | m2 |
| 28 | Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,265 | m2 |
| 29 | Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,68 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,713 | m³ |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,287 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,528 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,62 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m² |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,057 | m³ |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,45 | m² |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,74 | m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m² |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,891 | m³ |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,342 | m³ |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,5 | m² |
| 44 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,7 | m² |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,955 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện phi 16 x 2.92M | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,11 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 dây 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,4 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81,2 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,61 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 63 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,371 | m³ |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,371 | m³ |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi xa tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,371 | m³ |
| C | Bình phong | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,505 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,167 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,334 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,737 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,206 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,008 | 100m² |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,847 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,456 | m² |
| 10 | Tu bổ, phục hồi đầu trụ sen trên bình phong | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | con |
| 11 | Lắp dựng trụ sen lên bình phong | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | con |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,337 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,142 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,891 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,456 | m² |
| D | Cổng (Cổng chính – Cổng phụ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,243 | m³ |
| 2 | Đắp cát lót móng dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,392 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,784 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,032 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0608 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0533 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,764 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1528 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0191 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1228 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,886 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0886 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0197 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0942 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,071 | 100m³ |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5731 | m³ |
| 17 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,133 | m² |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 165,76 | m |
| 19 | Gia công hồ lô phía trên đầu trụ biểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | con |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các ô mặt trên đầu trụ biểu loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9163 | m2 |
| 21 | Lắp dựng đầu trụ biểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | con |
| 22 | Bức họa phù điêu gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,876 | m2 |
| 23 | Các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,033 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,415 | m³ |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,294 | m² |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,3566 | m² |
| 27 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6952 | m² |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6952 | m² |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,3904 | 1m² |
| 30 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4544 | m³ |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0909 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1818 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0073 | 100m² |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9848 | m³ |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0019 | 100m³ |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7409 | m³ |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,056 | m² |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,62 | m |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,056 | m² |
| 40 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4335 | m² |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4335 | m² |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,867 | 1m² |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,01 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,01 | m³ |
| 3 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,1 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,12 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,13 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,26 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,98 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,62 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,279 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,155 | 100m³ |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,49 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,2 | m³ |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,53 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 235,53 | m² |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 352,83 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 302,06 | m² |
| F | Sân đường | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,28 | 100m² |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | gốc |
| 4 | Đào san nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,6 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,74 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,48 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,981 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,616 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,204 | 100m² |
| 10 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 334,798 | m² |
| 11 | Lát gạch gốm bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,782 | m² |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,8 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,8 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi xa 3km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,8 | m³ |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,95 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Đa lá tím đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Hoàng Yến đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,33 | 100m2 |
| H | Điện ngoại thất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,275 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,256 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,77 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,448 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,022 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,016 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,157 | 100m² |
| 8 | Lát gạch thẻ , bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,581 | m² |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,946 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống luồn dây điện phi 25 x 2.92M | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,06 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống luồn dây điện phi 50X2.92M | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 189,95 | m |
| 14 | Nối cáp ngầm nền đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | mối nối |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cột |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | đầu cáp |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100 m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | m |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | đầu cáp |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 23 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.111971E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.22194E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng thi công các công trình văn hóa, tâm linh như nhà tưởng niệm, nghĩa trang, đình chùa, nhà truyền thống…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.119.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.970.238.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi