Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận | Chủ đầu tư | Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:22:00 đến ngày 2021-04-26 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,552,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A/ Sửa chữa hệ thống ATGT | |||
| B | I.1/ Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo cũ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi trụ biển báo | - nt - | 28 | cái |
| C | I.2/ Phần lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển tam giác D=90cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 2 | Cung cấp biển tam giác D=70cm | - nt - | 41 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m dày 2mm | - nt - | 22 | trụ |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=4,5m dày 2mm | - nt - | 9 | trụ |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác D=90cm | - nt - | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ biển báo D=90mm | - nt - | 31 | cái |
| D | I.3/ Tháo dỡ biển báo chữ nhật | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158 | cái |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi trụ biển báo | - nt - | 8 | cái |
| E | I.4/ Phần lắp đặt biển báo chữ nhật | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(0,9x0,45m) | - nt - | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(0,9x0,9m) | - nt - | 13 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(1,2x0,9m) | - nt - | 53 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(1,35x0,68m) | - nt - | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(0,63x0,38m) | - nt - | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(1,05x0,9m) | - nt - | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(0,875x0,375m) | - nt - | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(1,5x1,25m) | - nt - | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(1,2x1,0m) | - nt - | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(0,8x0,6m) | - nt - | 33 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(0,6x0,6m) | - nt - | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m dày 2mm | - nt - | 19 | trụ |
| 14 | Lắp đặt biển báo chữ nhật các loại | - nt - | 164 | cái |
| 15 | Dán màng phản quang biển báo | - nt - | 5,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trụ biển báo D=90mm | - nt - | 19 | cái |
| F | I.5/ Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi biển báo tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi trụ biển báo | - nt - | 6 | cái |
| G | I.6/ Lắp đặt biển báo tròn | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn D=90cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | - nt - | 14 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m dày 2mm | - nt - | 8 | trụ |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=4,5m dày 2mm | - nt - | 1 | trụ |
| 5 | Lắp đặt trụ biển báo D=90mm | - nt - | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tròn | - nt - | 13 | cái |
| 7 | Bốc xếp thép các loại lên, xuống | - nt - | 2,472 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thép về Chi cục QLĐBIV.5 | - nt - | 2,472 | tấn |
| 9 | Đào móng cột | - nt - | 5,664 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | - nt - | 5,664 | m3 |
| 11 | Sơn trụ biển báo 2 nước | - nt - | 44,51 | m2 |
| H | I.7/ Trụ công son cao 6,2m , vươn 4m | |||
| 1 | Đào móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp khung móng + bu lông | - nt - | 6 | bộ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | - nt - | 7,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp trụ công son cao 6,2m , vươn 4m | - nt - | 6 | tru |
| 5 | Lắp trụ công son cao 6,2m | - nt - | 6 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn vươn 4m | - nt - | 6 | cần |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT(1,2x1,0m) | - nt - | 6 | cái |
| I | I.8/ Sơn lại vạch sơn mờ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 782,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 1,5mm | - nt - | 298,4 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | - nt - | 2.182,45 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4,0mm | - nt - | 105,7 | m2 |
| 5 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt | - nt - | 1.305,475 | m2 |
| J | B/ Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| K | I.1/ Cống dọc | |||
| 1 | Đào đất (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,136 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 93,627 | m3 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | - nt - | 93,627 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=2,5m | - nt - | 96,9 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=800mm, H10, L=4m | - nt - | 199 | đ/ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=800mm, H10, L=3m | - nt - | 10 | đ/ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=800mm, H10, L=2m | - nt - | 14 | đ/ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=800mm, H30, L=2m | - nt - | 1 | đ/ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=800mm, H30, L=4m | - nt - | 18 | đ/ống |
| 10 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 | - nt - | 442 | mối |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | - nt - | 484 | cái |
| 12 | Đắp đất K=0,95 | - nt - | 10,053 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | - nt - | 7,782 | m3 |
| L | I.2/ Móng hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM rãnh hiện hữu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,641 | m3 |
| 2 | Đào đất (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | - nt - | 5,599 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=2,5m | - nt - | 48,18 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | - nt - | 11,849 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 11,849 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | - nt - | 3,571 | 100m3 |
| M | I.3/ Phần hố ga BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,433 | m3 |
| N | I.4/ Phần hố ga BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,28 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 3,147 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống ô tô | - nt - | 41 | C/k |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 160,7 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 41 | cái |
| O | I.5/ Khuôn hầm đúc sẵn | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm bọc cạnh | - nt - | 0,754 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 7,011 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống ô tô | - nt - | 41 | C/k |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 17,528 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 41 | cái |
| P | I.6/ Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,052 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 1,278 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm bọc cạnh | - nt - | 1,113 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống ô tô | - nt - | 82 | C/k |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 17,63 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 82 | cái |
| Q | I.7/ Lưới chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D | - nt - | 0,114 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác | - nt - | 0,254 | tấn |
| R | I.8/ Hoàn trả mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | - nt - | 18 | m3 |
| S | I.9/ Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,305 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 50,281 | m3 |
| T | I.10/ Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | - nt - | 5,21 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3m | - nt - | 3,78 | 100m |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 0,802 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 7,34 | m3 |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | - nt - | 0,426 | tấn |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | - nt - | 0,036 | 100m3 |
| U | I.11/ Phần phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp cừ ván thép Larsen (khấu hao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,191 | m |
| 2 | Ép cừ ván thép Larsen đoạn cọc ngập đất | - nt - | 6,875 | 100m |
| 3 | Ép cừ ván thép Larsen đoạn cọc không ngập đất | - nt - | 1,375 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ ván thép Larsen đoạn cọc ngập đất | - nt - | 6,875 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ ván thép Larsen đoạn cọc không ngập đất | - nt - | 1,375 | 100m |
| V | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | - nt - | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục sửa chữa hệ thống ATGT, hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ hoặc đường đô thị đang khai thác, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi