Gói thầu: Thi công xây dựng khu vui chơi giải trí + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh | Chủ đầu tư | Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. Số điện thoại: 02633 770559 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khu vui chơi giải trí + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 18:20:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,499,264,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN THÁO DỠ - PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 384,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 399,39 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 151,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,44 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BTCT, tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 127,284 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,668 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào xúc xà bần tường gạch, bê tông dầm sàn lên xe đổ đi bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,273 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,941 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp xà bần khỏi công trình cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,941 | 100 m3/km |
| B | II. PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,456 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,738 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,456 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,502 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,502 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | III. NHÀ ĐIỀU HÀNH + VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| D | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,143 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( Tính bằng 10% KL đất đào ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,588 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,694 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,764 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,674 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,197 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,153 | tấn |
| 13 | Lót bạt ni long đáy dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,394 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,961 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,076 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,392 | tấn |
| 18 | Xây móng bó nền hiên nhà N2 bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,071 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,071 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền , hè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,141 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100 m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100 m3/km |
| 25 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,68 | m3 |
| 26 | Thi công cấp phối đá 0x4 nền hiên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 27 | Bê tông lót nền hiên nhà vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,743 | m3 |
| E | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,043 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,278 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,518 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,158 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,408 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn seno mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,736 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,219 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,577 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,131 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,422 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,122 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,131 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,332 | m3 |
| 19 | Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,225 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,604 | m3 |
| 21 | Xây tường ngăn bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,729 | m3 |
| 22 | SXLD vách ngăn và cửa vệ sinh dùng vách ngăn COMPACT cao 2100m ( bao gồm nhân công + vật tư phụ kiện ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,315 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung nhôm, hệ 1000, kính dày 5ly ( bao gồm phụ kiện + kính ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,48 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5ly ( bao gồm phụ kiện + kính ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,28 | m2 |
| F | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,234 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,234 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn mạ màu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,516 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100 m |
| 5 | Móc giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đăt Cút nhựa 135 D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| G | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường nhà WC kích thước gạch 300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53,64 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 101,921 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 133,41 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,12 | m2 |
| 5 | Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,62 | m2 |
| 6 | Trát trần trong nhà vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,35 | m2 |
| 7 | Trát Lanh tô, ovang, giằng vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,446 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,45 | m |
| 9 | Trát đắp chỉ bản vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,11 | m |
| 10 | Cắt ron âm tường 20x10mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74,08 | m |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Itocsuper 05 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,75 | m2 |
| 12 | Intocsuper 05 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,375 | lít |
| 13 | Ốp bệ đỡ lavabo, bệ bếp gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,664 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,256 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,26 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,45 | m2 |
| 17 | Láng nền hiên nhà, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,62 | m2 |
| 18 | Lát gạch nền hiên bằng gạch Terazo 30x30x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,62 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 101,921 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong, trần trong | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 147,76 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần seno, lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 75,306 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 177,227 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 147,76 | m2 |
| 24 | SXLD trần nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,5 | m2 |
| H | 5. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,365 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút thu nhựa D32/D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt Cút thu nhựa D50/D32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê thu PP-R - D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê thu PP-R - D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê thu PP-R - D50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê thu PP-R - D25/D20/D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê thu PP-R - D32/D25/D32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê thu PP-R - D32/D20/D32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi đơn lavabo cảm ứng từ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Bộ xả tiểu cảm ứng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu tràn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao tự động | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả cặn D50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi đồng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 41 | Chi phí vận chuyển Bộ xả tiểu cảm ứng và Vòi cảm ứng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 125mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,105 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,075 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 46 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đăt Cút nhựa 135 D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đăt Cút nhựa 135 D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đăt tê nhựa 45 D60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đăt tê nhựa 45 D125/114/125 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đăt Tê nhựa 45 D114/90/114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đăt Tê nhựa 45 D114/60/114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đăt tê nhựa 90/D125mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đăt tê nhựa 90/D60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đăt Côn thu D125/60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đăt Cút thu 90 D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đăt Cút thu 90 D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt xi phông chai | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 61 | Móc giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống kiểm tra D125 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| I | 6. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED đơn 1.2m - 1x18W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn LED đơn 0.6m - 1x9W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều , 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều , 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CV2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CV2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 1x1C-1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 1x1C-2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| J | 7. PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,369 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,096 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bể vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,028 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,116 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,124 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,124 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ 5x10x20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100 m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 3x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| K | IV. SÂN TẬP THỂ DỤC - THỂ THAO | |||
| L | 1. PHẦN SÂN TẬP THỂ DỤC - THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng bó nền sân lát gạch Terazzo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,97 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,71 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - phần chìm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,6 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,295 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền sân trung tâm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,997 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 849,97 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo xanh lá 300x300x30mm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 114 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo xám 300x300x30mm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 489 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo vàng 300x300x30mm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 234 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo đỏ 300x300x30mm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 99 | m2 |
| M | 2. THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập đi bộ lắc tay elip | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy chạy bộ trên không elip | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Xà kép elip | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy tập lưng bụng elip | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Xà đơn hai bậc elip | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Dụng cụ tập xoay eo elip | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| N | V. CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất màu (đã bao gồm vận chuyển) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 396,72 | m3 |
| 2 | Cung cấp sơ dừa , tro trấu (đã bao gồm vận chuyển) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,344 | m3 |
| 3 | Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất thục | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,836 | 100 m2 |
| 4 | Trồng hoa công viên_cây Phổi bò | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,116 | 100 m2 |
| 5 | Trồng hoa công viên_cây Bông bụp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 6 | Trồng hoa công viên_cây Lài tây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,838 | 100 m2 |
| 7 | Trồng hoa công viên_cây Cẩm tú mai | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,424 | 100 m2 |
| 8 | Trồng hoa công viên_cây Cô tòng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100 m2 |
| 9 | Trồng hoa công viên_cây Tường vi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,818 | 100 m2 |
| 10 | Trồng hoa công viên_cây Chuỗi ngọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3 | 100 m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,32 | 100 m2 |
| 12 | Trồng cỏ nhung | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,72 | 100 m2 |
| 13 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | hố |
| 14 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | hố |
| 15 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | hố |
| 16 | Trồng cây cau vua ( cao 6-7m, đường kính 50-60cm ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 17 | Trồng cây móng bò ( cao 3-3.5m, đường kính 8-10cm ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cây |
| 18 | Trồng cây sao đen ( cao 3,5-4m, đường kính 8-10cm ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cây |
| 19 | Trồng cây mua thái ( cao 0.8-1m ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cây |
| 20 | Trồng cây hồng lộc ( cao 1-1.2m ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cây |
| 21 | Thuốc kích ra rễ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | chai |
| 22 | Thuốc kích ra chồi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | chai |
| 23 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.359,84 | 100 m2/lần |
| 24 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.528,016 | 100 m2/lần |
| 25 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100 cây/lần |
| 26 | Cung cấp đá dặm bước 30x60x3 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | viên |
| 27 | Sắp xếp đá dặm bước 30x60x3 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| O | VI. ĐƯỜNG ĐI DẠO | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá 0x4mm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,858 | 100 m3 |
| 2 | Lót bạt Nilon nền đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,35 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72,557 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,88 | m3 |
| 5 | Đào móng bó lề | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,008 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bó lề vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,805 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó lề | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,621 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bó lề, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,591 | tấn |
| 9 | Bê tông móng bó lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,38 | m3 |
| 10 | Láng nền chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 828,1 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO xanh lá cây 300x300x30 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 140 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO đỏ 300x300x30 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 688,1 | m2 |
| P | VII. CẤP ĐIỆN - CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Đào mương cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,17 | m3 |
| 4 | Đắp cát mương cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,94 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,488 | m3 |
| 6 | Gạch thẻ làm dấu đường cáp ngầm (10 viên /m ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.710 | viên |
| 7 | Khung Bulon móng trụ M16x300x300 + tán + long đền | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,88 | m3 |
| 9 | Đào hố ga kỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,728 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông lót móng hố ga kỹ thuật vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,037 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D32/25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 275 | m |
| 17 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cột |
| 18 | Lắp đặt cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cần đèn |
| 19 | Lắp đèn LED 150W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100 m |
| 21 | Rải cáp ngầm lên cửa cột CXV/DSTA 4x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,51 | 100 m |
| 22 | Rải cáp ngầm dây CXS/DSTA 3x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,45 | 100 m |
| 23 | Lắp tủ điện âm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 27 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt domino | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt bảng điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu cosse đồng 2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| Q | VIII. CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,54 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đăt Cút nhựa D40/25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt côn thu nhựa D50/D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê HDPE - D40/D20/D40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đăt đại khởi thủy D110/D40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100 m |
| R | IX. KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng đá công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 90% KL đào đất) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,261 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng đá bằng thủ công đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đào đất ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,901 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,803 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm vữa XM Mác 75 XMPC30 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm chiều dày >30 cm chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,144 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè đá đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,6 | m |
| 8 | Lắp dựng lưới thép hộp đá loại fi4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,44 | m2 |
| 9 | Đắp đá 4x6 và 1x2 vô hộp đá | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,972 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,211 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,275 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,517 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,267 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,267 | 100 m3/km |
| S | X. GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI | |||
| T | A. PHẦN ĐÀO, ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới tận dụng đắp khu vực công viên dọc theo đường, máy đào 1,25m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5067 | 100m3 |
| U | B. PHẦN KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8852 | 100m3 |
| 2 | Rãi thảm mặt đường BTN hạt trung C19, dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5407 | 100m2 |
| V | C. PHẦN KÈ VỈA BÊ TÔNG - BÓ LỀ | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng đá Dmax37,5 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0982 | m3 |
| 2 | Bêtông móng, đá 1x2 M200 , độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,9406 | m3 |
| W | 2. PHẦN THOÁT NƯỚC GIAO THÔNG | |||
| X | A. PHẦN MƯƠNG BÊ TÔNG + MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng đá Dmax37,5 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,1902 | m3 |
| 2 | Bêtông cốt thép mương nước, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 157,597 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,8755 | 100m2 |
| 4 | Bêtông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,7712 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan , thép f= | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3982 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4769 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt các tấm bêtông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 538 | cái |
| Y | B. PHẦN BỔ SUNG CỐNG D600 DỌC VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng tuyến cống, máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1075 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng đá CP Dmax37,5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Bêtông móng mối nối, móng cống, đá 1x2 M150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,125 | m3 |
| 5 | Bêtông gối cống đá 1x2 M200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép gối cống, thép f= | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1342 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mối nối | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép gối cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cống bằng thủ công, TL = | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D= | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | c.kiện |
| 11 | Trám mối nối dày 2cm vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,81 | m2 |
| 12 | Nối ống bêtông D600 bằng gioăng cao su | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0281 | 100m3 |
| Z | 3. XỬ LÝ DIỆN TÍCH MẶT ĐƯỜNG KẾT NỐI QL20 - NỘI BỘ CÔNG VIÊN | |||
| AA | A. XỬ LÝ PHẦN MÓNG KẾT CẤU ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào phá kết cấu hiện hữu đổ lên ph. tiện v/c, máy đào 1,25m3, ĐC4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ cổ bêtông hố ga hiện hữu có cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào móng kết cấu áo đường, vỉa hè đổ lên ph. tiện v/c, máy đào 1,25m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2306 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4104 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4104 | 100m3 |
| 6 | Bêtông cổ hố ga, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Bêtông bản phân tải, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,2 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản phân tải, thép f= | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6593 | tấn |
| 9 | Tháo dở tấm bêtông hiện hữu (tận dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm bêtông hiện hữu tận dụng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| AB | B. PHẦN BÓ VỈA KẾT NỐI VỈA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng đá Dmax37,5 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,242 | m3 |
| 2 | Bêtông bó vỉa, đá 1x2 M250 (vỉa vuốt nối với QL20) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0911 | 100m2 |
| AC | C. PHẦN KẾT CẤU LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp dưới (móng vỉa hè) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm, lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 3 | Bêtông móng vỉa hè, đá 1x2 M250 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,23 | m3 |
| 4 | Láng nền vữa dày 3cm vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 189 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazoo (400x400) vỉa hè , chỉ tính xi măng dán gạch) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 189 | m2 |
| AD | D. PHẦN KẾT MẶT NHỰA C19 | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng nguyên thổ, máy đầm 16T, K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6939 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5783 | 100m3 |
| 3 | Rãi thảm mặt đường BTN hạt trung C19, dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,313 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi