Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435469-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Chủ đầu tư Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210369688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:26:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,415,760,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG + ATGT
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn=0cây/100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,659 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤0.8m3, máy ủi ≤110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,615 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm bánh thép 16T, máy ủi 110CV, với K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,477 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm bánh thép 16T, máy ủi 110CV, với K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,747 100m3
5 Mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày đã lèn ép10cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,866 100m2
6 Mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày đã lèn ép10cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,866 100m2
7 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3.5cm, TC/ nhựa 4,5kg/m2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,866 100m2
8 Làm rãnh xương cá dài ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,947 m3
9 Làm cọc tiêu BTCT (0.15x0.15x1.10m) (theo QC đường bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm loại 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm loại 2 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào ≤0.8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
2 Đào móng bằng máy đào ≤0.8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự dổ 10T trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150, chiều rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,468 m3
6 BT móng đá 1x2, rộng ≤250cm, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,604 m3
7 BT tường đá 1x2, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
8 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chổ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
9 Ván khuôn tường, ván khuôn thép, khung xương thép cột chống bằng thép ống, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 3m, F≤600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 4m, F≤600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo ATGT (biển tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
2 Biển báo ATGT (biển tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
3 Trụ đỡ biển báo ATGT (cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
4 Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 trụ
5 Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cuộn
6 Nhân công điều tiết (bậc 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 công
7 Rào chắn thi công (1,4mx 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Đèn tín hiệu chớp xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Gậy chỉ huy giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Còi hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Ao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.62E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.580.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->