Gói thầu: Xây lắp công trình: Khắc phục sự cố hệ thống tủ điện của Nhà máy xử lý nước thải Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433877-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV Thoát nước và Phát triển Hạ tầng đô thị Thái Nguyên Địa chỉ: Tổ 5 phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên Điện thoại: 02083.848.783
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Khắc phục sự cố hệ thống tủ điện của Nhà máy xử lý nước thải Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210420577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 11:47:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,582,378,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện hoặc hợp đồng thi công xây lắp trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện). Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện cho nhà máy xử lý nước thải công suất 8.000m3/ngđ.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%), nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng phần khối lượng trên; bản sao hóa đơn thanh toán.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện công nghiệp/tự động hóa.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp phù hợp với tính chất gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp ít nhất 1 công trình có các hạng mục chính tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện công nghiệp: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện công nghiệp: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị Loại tải trọng ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cắt dây, cáp điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tủ nguồn
1Vỏ tủ điện KT: C2200xR1800xS700 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Aptomat MCCB 4P-1250A/50KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Thiết bị ATS 4P-630A/50KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4MCCB tổng 3P-630A/50KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Các aptomat MCCB tổng 3P-250A/36KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Hệ thanh cái đồng kết nối điện động lực các tủ (Bao gồm: Thanh cái đồng 100x5mm; 80x4mm; 40x3mm; sứ đỡ, bọc thanh cái; …)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
B Tủ tụ bù
1Tủ điện Vỏ tủ RxCxS: 700x2100x700 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Aptomat tổng 3P-630A/36KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C Tủ RESCUE
1Cầu dao tổng 4P-630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Bộ lưu điện UPS 10000VATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
3Tủ điện điều khiển RxCxS: 4000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Bộ tiếp shunt-chip cho MCCBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Biến tần cho động cơ 37kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Khởi động mềm 3P-380VAC/22KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Khởi động mềm 3P-380VAC/45KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Biến tần cho động cơ 3P-380/0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Biến tần cho động cơ 3P-380/22kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10CPU - bộ điều khiển trung tâm với 500 KB bộ nhớ làm việc cho chương trình và 3 MB cho dữ liệu, giao diện: PROFINET IRT với 2-cổng, giao diện: PROFINET RT, 30 ns bit, Yêu cầu thẻ nhớ ngoàiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Thẻ nhớ 3,3V FLASH, 24 MBYTETheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Din rail, 160 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Switch Ethernet công nghiệp cho 10/100 Mbit/s; LED diagnostics, IP20, nguồn cấp 24V AC/DCTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Môđun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/sTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
16Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hệ
17Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ
18Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số+/-0,3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hệ
19Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch +/-0.3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ
20Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
D Cụm xử lý mương Oxi Hóa Line A
1Cầu dao tổng 4P-630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Tủ điện điều khiển RxCxS: 3000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Khởi động mềm 3P-380VAC/45KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Biến tần cho động cơ 3P-380VAC/11kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET 200AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Thanh din rail, 160 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/sTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hệ
10Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hệ
11Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ
12Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch +/-0.3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
13Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
E Cụm xử lý mương Oxi Hóa Line B
1Cầu dao tổng 4P-630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Tủ điện điều khiển RxCxS: 3000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Khởi động mềm 3P-380VAC/45KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Biến tần cho động cơ 11kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET 200AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Din rail S7-1500, 160 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/sTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hệ
10Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5A Standard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hệ
11Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hệ
12Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch +/-0.3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
13Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
F Cụm xử lý Bùn
1Cầu dao tổng 4P-250ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Biến tần cho động cơ 30kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Biến tần cho động cơ 15kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Biến tần cho động cơ 2.2kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Biến tần cho động cơ 0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Biến tần cho động cơ 0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Biến tần cho động cơ 11kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET 200AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Thanh din rail S7-1500, 160 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/sTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
13Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hệ
14Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hệ
15Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch +/-0.3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hệ
16Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hệ
G Phần SCADA
1Bộ máy màn hình và tính trạm điều khiển: Chip Xeon, Ram >=8G, ổ SSD 250 GB; Màn hình: 23.8 inh IPS, Full HD (1920x1080 ), 60HzTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thiết bị kết nối truyền thông nội bộ nhà máy (Bao gồm: Cáp quang kết nối các máy tính với hệ thống tủ điều khiển, các thiết bị chuyển đổi quang điện đầu cuối, phụ kiện đấu nối)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
3Phần mềm điều khiển SCADA bản quyền cho máy tính.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ
4Chương trình điều khiển PLC:- Gồm 2 chế độ Tự động và Bằng tay.- Điều khiển toàn bộ các thiết bị nhà máy theo yêu cầu công nghệ.- Điều khiển tuần tự, luân phiên theo thời gian các thiết bị máy sục khí bề mặt, điều khiển ổn định oxi trong nước, ổn định lưu lượng nước thải đầu vào khu vực xử lý,....Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
5Chương trình điều khiển, giám sát giao diện SCADA trên máy tính:- Điều khiển toàn bộ thiết bị nhà máy từ xa thông qua máy tính.- Giám sát toàn bộ trạng thái hoạt động của các thiết bị.- Hiển thị lịch sử hoạt động, báo lỗi, in báo cáo.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
H Hệ thống PCCC
1Đầu đo phát hiện khói sớm + bộ điều khiểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Vòi phun và bình khí: Loại khí phù hợp cho thiết bị điện loại 13.4LT nạp 7kg, gồm phụ kiện van điện từ, dây nối xả khí, bộ kích bằng tay, giá giữ bình, đồng hồ áp suất; Đầu phun khí.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
I PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN VÀ PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT: C2200xR1800xS700 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt automat MCCB 4P-1250A/50KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Đồng hồ đo đa năngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt đèn báo pha 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt máy biến dòng ≤ 200/5ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt Cầu chì, 1P-2ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Lắp đặt ATS 4P-630A/50KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt MCCB tổng 3P-630A/50KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các automat MCCB tổng 3P-250A/36KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt các automat MCCB tổng 3P-100A/25KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các automat MCCB tổng 3P-63A/25KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện, 220VAC, 19W, 110m3/hTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đènTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt Vỏ tủ RxCxS: 700x2100x700 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
17Lắp đặt MCCB tổng 3P-630A/36KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha ≤ 150ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt các automat MCB 2P-6A, 6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt Contactor 3P- 95ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt đồng hồ điều khiển bù tự động 6 bậcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt Tụ bù 50VarTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
23Lắp đặt đồng hồ đo đa năngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt đèn báo pha 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Lắp đặt Cầu chì, 1P-2ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
27Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện, 220VAC, 19W, 110m3/hTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đènTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt công tắc nhiệt điều khiển quạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt cầu dao tổng 4P-630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt đèn báo pha 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Lắp đặt máy biến dòng ≤ 200/5ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt Cầu chì, 1P-2ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt bảo vệ chống mất phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 10000VATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
37Lắp đặt biến áp điều khiểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt Còi báo lỗiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt quạt làm mát tủ điệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
42Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đènTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt công tắc nhiệt điều khiển quạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt Tủ điện điều khiển RxCxS: 4000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
45Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp đặt MCCB 3P-40A,15KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt MCCB 3P-25A,10KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt MCB 3P-6A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
50Lắp đặt MCB 3P-10A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt MCB 2P-32A,10KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt MCB 2P-6A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
53Lắp đặt Tiếp shunt-chip cho MCCBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Lắp đặt Biến tần cho động cơ 37kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cái
55Lắp đặt Khởi động mềm 3P-380VAC/45KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt Khởi động mềm 3P-380VAC/22KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt Biến tần cho động cơ 0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt Biến tần cho động cơ 22kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cái
59Lắp đặt Contactor 80A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt Contactor 65A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt Contactor 32A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Lắp đặt Contactor 9A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
63Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 0,63-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 1-1,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 1.6-2.5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 2.5-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 5.5-8Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 16-24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt Rơ le điều khiển 24VDC, 2 cặp tiếp điểmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
70Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
71Lắp đặt Đèn báo nguồnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Lắp đặt nút nhấn dừng khẩn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Lắp đặt CPU 1515-2 PN, bộ điều khiển trung tâm với 500 KB bộ nhớ làm việc cho chương trình và 3 MB cho dữ liệu, giao diện: PROFINET IRT với 2-cổng, giao diện: PROFINET RT, 30 ns bit, Yêu cầu thẻ nhớ ngoàiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
74Lắp đặt Thẻ nhớ: Loại , 24 MBYTETheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
75Lắp đặt Din rail S7-1500, 160 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt SCALANCE XB008 Switch Ethernet công nghiệp cho 10/100 Mbit/s; LED diagnostics, IP20, nguồn cấp 24 V AC/DC, số cổng 8x 10/100 Mbit/s rắc cắm chuẩn RJ45Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt mô đun truyền thông: CM PTP mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/sTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
80Lắp đặt Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP,P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
82Lắp đặt Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch+/-0.3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Lắp đặt Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt cầu dao tổng 4P-630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt Đèn báo pha, 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
86Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
87Lắp đặt cầu chìTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Lắp đặt bảo vệ chống mất phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt đồng hồ đo đa năngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt biến áp điều khiển 800vaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt Chống sét 3 phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt Còi báo lỗiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt quạt làm mát tủ điệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
95Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đènTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Lắp đặt công tắc nhiệt điều khiển quạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Lắp đặt tủ điện điều khiển RxCxS: 3000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
98Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
99Lắp đặt MCCB 3P-16A,15KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt MCCB 3P-25A,10KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Lắp đặt MCB 3P-6A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Lắp đặt MCB 3P-10A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt MCB 2P-6A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Lắp đặt khởi động mềm 3P-380VAC/45KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Lắp đặt Biến tần cho động cơ 11kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Lắp đặt Contactor 80A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Lắp đặt Contactor 12A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt Contactor 9A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 0,63-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 5,5-8Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 9-13Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Lắp đặt Rơ le điều khiển 24VDC, 2 cặp tiếp điểmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
113Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
114Lắp đặt Đèn báo nguồnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt nút dừng khẩn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET 200AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
117Lắp đặt Din rail S7-1500, 160 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt Mô đun truyền thông: CM PTP mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/sTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Lắp đặt Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch+/-0.3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt cầu dao tổng 4P-630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
126Lắp đặt Đèn báo pha, 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
127Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
128Lắp đặt cầu chìTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt bảo vệ chống mất phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt đồng hồ đo đa năngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt biến áp điều khiển 800vaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
132Lắp đặt Chống sét 3 phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt Còi báo lỗiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt quạt làm mát tủ điệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
136Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đènTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Lắp đặt công tắc nhiệt điều khiển quạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt tủ điện điều khiểnRxCxS: 3000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
139Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
140Lắp đặt MCCB 3P-16A,15KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Lắp đặt MCCB 3P-25A,10KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Lắp đặt MCB 3P-6A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt MCB 3P-10A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Lắp đặt MCB 2P-6A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
145Lắp đặt Khởi động mềm 3P-380VAC/45KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
146Lắp đặt Biến tần cho động cơ 11kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Lắp đặt Contactor 80A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
148Lắp đặt Contactor 12A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
149Lắp đặt Contactor 9A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 0,63-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 5,5-8Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 9-13Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Lắp đặt Rơ le điều khiển 24VDC, 2 cặp tiếp điểmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
154Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
155Lắp đặt Đèn báo nguồnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
156Lắp đặt nút dừng khẩn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET 200AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
158Lắp đặt Din rail S7-1500, 160 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt Mô đun truyền thông: CM PTP mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/sTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
162Lắp đặt Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Lắp đặt Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
164Lắp đặt Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch+/-0.3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Lắp đặt Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Lắp đặt cầu dao tổng 4P-250ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
167Lắp đặt Đèn báo pha, 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
168Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
169Lắp đặt cầu chìTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Lắp đặt bảo vệ chống mất phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Lắp đặt đồng hồ đo đa năngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt biến áp điều khiển 800vaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
173Lắp đặt Chống sét 3 phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt Còi báo lỗiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt quạt làm mát tủ điệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
177Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đènTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
178Lắp đặt công tắc nhiệt điều khiển quạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Lắp đặt tủ điện điều khiển RxCxS: 4000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
180Lắp đặt MCCB 3P-60A,15KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181Lắp đặt MCCB 3P-30A,15KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Lắp đặt MCCB 3P-25A,10KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
183Lắp đặt MCB 3P-6A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
184Lắp đặt MCB 3P-10A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Lắp đặt MCB 2P-6A,6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
186Lắp đặt Biến tần cho động cơ 30kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Lắp đặt Biến tần cho động cơ 15kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Lắp đặt Biến tần cho động cơ 2.2kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Lắp đặt Biến tần cho động cơ 0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
190Lắp đặt Biến tần cho động cơ 0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Lắp đặt Biến tần cho động cơ 11kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
192Lắp đặt Contactor 12A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
193Lắp đặt Contactor 9A, cuộn hút 220VACTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
194Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 0,63-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
195Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 1-1,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
196Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 1,6-2,5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
197Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 2,5-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
198Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 7-10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 9-13Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
200Lắp đặt Rơ le điều khiển 24VDC, 2 cặp tiếp điểmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
201Lắp đặt nút dừng khẩn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
202Lắp đặt Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET200 AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
203Lắp đặt Din rail S7-1500, 160 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
204Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
205Lắp đặt Mô đun truyền thông: CM PTP mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/sTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
207Lắp đặt Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
208Lắp đặt Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
209Lắp đặt Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch+/-0.3%Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
210Lắp đặt Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
211Đấu nối lại toàn bộ các đầu cáp điện của hệ thống thiết bị về các tủ điện mớiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500cái
J PHẦN HƯỚNG DẪN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1Chuyên gia hướng dẫn vận hànhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60công
2Cán bộ kỹ sư tham gia công tác hướng dẫn vận hànhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30công
3Công nhân kỹ thuật vận hànhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30công
4Chạy thử vận hành hệ thống tủ điện kỹ sư vận hànhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60công
K PHẦN DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhKhoản5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện hoặc hợp đồng thi công xây lắp trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện). Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện cho nhà máy xử lý nước thải công suất 8.000m3/ngđ.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%), nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng phần khối lượng trên; bản sao hóa đơn thanh toán.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư điện công nghiệp/tự động hóa.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp phù hợp với tính chất gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp ít nhất 1 công trình có các hạng mục chính tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)73
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư điện công nghiệp: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 cán bộ52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động52
4 Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và chuyển giao công nghệ 2 - Kỹ sư điện công nghiệp: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 cán bộ52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu Loại tải trọng ≤ 10T1
2 Máy khoan bê tông Công suất 1,5kW2
3 Máy cắt cầm tay Cắt dây, cáp điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->