Gói thầu: Xây lắp công trình: Khắc phục sự cố hệ thống tủ điện của Nhà máy xử lý nước thải Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên | Chủ đầu tư | Công ty TNHH MTV Thoát nước và Phát triển Hạ tầng đô thị Thái Nguyên Địa chỉ: Tổ 5 phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên Điện thoại: 02083.848.783 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Khắc phục sự cố hệ thống tủ điện của Nhà máy xử lý nước thải Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 11:47:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,582,378,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện hoặc hợp đồng thi công xây lắp trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện). Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện cho nhà máy xử lý nước thải công suất 8.000m3/ngđ.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%), nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng phần khối lượng trên; bản sao hóa đơn thanh toán.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện công nghiệp/tự động hóa.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp phù hợp với tính chất gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp ít nhất 1 công trình có các hạng mục chính tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện công nghiệp: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện công nghiệp: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tải trọng ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt dây, cáp điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tủ nguồn | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT: C2200xR1800xS700 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 4P-1250A/50KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị ATS 4P-630A/50KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | MCCB tổng 3P-630A/50KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Các aptomat MCCB tổng 3P-250A/36KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Hệ thanh cái đồng kết nối điện động lực các tủ (Bao gồm: Thanh cái đồng 100x5mm; 80x4mm; 40x3mm; sứ đỡ, bọc thanh cái; …) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| B | Tủ tụ bù | |||
| 1 | Tủ điện Vỏ tủ RxCxS: 700x2100x700 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat tổng 3P-630A/36KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Tủ RESCUE | |||
| 1 | Cầu dao tổng 4P-630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 10000VA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | Tủ điện điều khiển RxCxS: 4000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Bộ tiếp shunt-chip cho MCCB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Biến tần cho động cơ 37kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Khởi động mềm 3P-380VAC/22KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Khởi động mềm 3P-380VAC/45KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Biến tần cho động cơ 3P-380/0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Biến tần cho động cơ 3P-380/22kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | CPU - bộ điều khiển trung tâm với 500 KB bộ nhớ làm việc cho chương trình và 3 MB cho dữ liệu, giao diện: PROFINET IRT với 2-cổng, giao diện: PROFINET RT, 30 ns bit, Yêu cầu thẻ nhớ ngoài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thẻ nhớ 3,3V FLASH, 24 MBYTE | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Din rail, 160 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Switch Ethernet công nghiệp cho 10/100 Mbit/s; LED diagnostics, IP20, nguồn cấp 24V AC/DC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Môđun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/s | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 16 | Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hệ |
| 17 | Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ |
| 18 | Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số+/-0,3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hệ |
| 19 | Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch +/-0.3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ |
| 20 | Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| D | Cụm xử lý mương Oxi Hóa Line A | |||
| 1 | Cầu dao tổng 4P-630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển RxCxS: 3000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Khởi động mềm 3P-380VAC/45KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Biến tần cho động cơ 3P-380VAC/11kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET 200AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thanh din rail, 160 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/s | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hệ |
| 10 | Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ |
| 11 | Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ |
| 12 | Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch +/-0.3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 13 | Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| E | Cụm xử lý mương Oxi Hóa Line B | |||
| 1 | Cầu dao tổng 4P-630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển RxCxS: 3000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Khởi động mềm 3P-380VAC/45KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Biến tần cho động cơ 11kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET 200AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Din rail S7-1500, 160 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/s | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hệ |
| 10 | Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5A Standard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ |
| 11 | Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ |
| 12 | Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch +/-0.3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 13 | Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| F | Cụm xử lý Bùn | |||
| 1 | Cầu dao tổng 4P-250A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Biến tần cho động cơ 30kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Biến tần cho động cơ 15kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Biến tần cho động cơ 2.2kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Biến tần cho động cơ 0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Biến tần cho động cơ 0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Biến tần cho động cơ 11kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET 200AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thanh din rail S7-1500, 160 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/s | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 13 | Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hệ |
| 14 | Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ |
| 15 | Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch +/-0.3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hệ |
| 16 | Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ |
| G | Phần SCADA | |||
| 1 | Bộ máy màn hình và tính trạm điều khiển: Chip Xeon, Ram >=8G, ổ SSD 250 GB; Màn hình: 23.8 inh IPS, Full HD (1920x1080 ), 60Hz | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị kết nối truyền thông nội bộ nhà máy (Bao gồm: Cáp quang kết nối các máy tính với hệ thống tủ điều khiển, các thiết bị chuyển đổi quang điện đầu cuối, phụ kiện đấu nối) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | Phần mềm điều khiển SCADA bản quyền cho máy tính. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ |
| 4 | Chương trình điều khiển PLC:- Gồm 2 chế độ Tự động và Bằng tay.- Điều khiển toàn bộ các thiết bị nhà máy theo yêu cầu công nghệ.- Điều khiển tuần tự, luân phiên theo thời gian các thiết bị máy sục khí bề mặt, điều khiển ổn định oxi trong nước, ổn định lưu lượng nước thải đầu vào khu vực xử lý,.... | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 5 | Chương trình điều khiển, giám sát giao diện SCADA trên máy tính:- Điều khiển toàn bộ thiết bị nhà máy từ xa thông qua máy tính.- Giám sát toàn bộ trạng thái hoạt động của các thiết bị.- Hiển thị lịch sử hoạt động, báo lỗi, in báo cáo. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| H | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đầu đo phát hiện khói sớm + bộ điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Vòi phun và bình khí: Loại khí phù hợp cho thiết bị điện loại 13.4LT nạp 7kg, gồm phụ kiện van điện từ, dây nối xả khí, bộ kích bằng tay, giá giữ bình, đồng hồ áp suất; Đầu phun khí. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN VÀ PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: C2200xR1800xS700 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB 4P-1250A/50KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đồng hồ đo đa năng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng ≤ 200/5A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì, 1P-2A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ATS 4P-630A/50KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB tổng 3P-630A/50KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB tổng 3P-250A/36KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB tổng 3P-100A/25KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB tổng 3P-63A/25KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện, 220VAC, 19W, 110m3/h | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đèn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Vỏ tủ RxCxS: 700x2100x700 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt MCCB tổng 3P-630A/36KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤ 150A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 2P-6A, 6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Contactor 3P- 95A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ điều khiển bù tự động 6 bậc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tụ bù 50Var | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo đa năng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo pha 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Cầu chì, 1P-2A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện, 220VAC, 19W, 110m3/h | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đèn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc nhiệt điều khiển quạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao tổng 4P-630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy biến dòng ≤ 200/5A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Cầu chì, 1P-2A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bảo vệ chống mất pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 10000VA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 37 | Lắp đặt biến áp điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Còi báo lỗi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt làm mát tủ điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đèn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc nhiệt điều khiển quạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển RxCxS: 4000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P-40A,15KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3P-25A,10KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 3P-6A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 3P-10A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-32A,10KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P-6A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tiếp shunt-chip cho MCCB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 37kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 55 | Lắp đặt Khởi động mềm 3P-380VAC/45KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Khởi động mềm 3P-380VAC/22KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 22kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt Contactor 80A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Contactor 65A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Contactor 32A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Contactor 9A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 0,63-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 1-1,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 1.6-2.5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 2.5-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 5.5-8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 16-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Rơ le điều khiển 24VDC, 2 cặp tiếp điểm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Đèn báo nguồn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút nhấn dừng khẩn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt CPU 1515-2 PN, bộ điều khiển trung tâm với 500 KB bộ nhớ làm việc cho chương trình và 3 MB cho dữ liệu, giao diện: PROFINET IRT với 2-cổng, giao diện: PROFINET RT, 30 ns bit, Yêu cầu thẻ nhớ ngoài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 74 | Lắp đặt Thẻ nhớ: Loại , 24 MBYTE | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Din rail S7-1500, 160 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt SCALANCE XB008 Switch Ethernet công nghiệp cho 10/100 Mbit/s; LED diagnostics, IP20, nguồn cấp 24 V AC/DC, số cổng 8x 10/100 Mbit/s rắc cắm chuẩn RJ45 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt mô đun truyền thông: CM PTP mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/s | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP,P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch+/-0.3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu dao tổng 4P-630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn báo pha, 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảo vệ chống mất pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo đa năng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt biến áp điều khiển 800va | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Chống sét 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Còi báo lỗi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt làm mát tủ điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đèn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc nhiệt điều khiển quạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển RxCxS: 3000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCCB 3P-16A,15KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCCB 3P-25A,10KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 3P-6A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 3P-10A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-6A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt khởi động mềm 3P-380VAC/45KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 11kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Contactor 80A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Contactor 12A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Contactor 9A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 0,63-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 5,5-8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 9-13 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Rơ le điều khiển 24VDC, 2 cặp tiếp điểm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt Đèn báo nguồn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET 200AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 117 | Lắp đặt Din rail S7-1500, 160 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Mô đun truyền thông: CM PTP mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/s | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch+/-0.3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu dao tổng 4P-630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Đèn báo pha, 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bảo vệ chống mất pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ đo đa năng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt biến áp điều khiển 800va | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Chống sét 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Còi báo lỗi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt làm mát tủ điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đèn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc nhiệt điều khiển quạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện điều khiểnRxCxS: 3000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 139 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 30KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCCB 3P-16A,15KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCCB 3P-25A,10KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 3P-6A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 3P-10A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P-6A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt Khởi động mềm 3P-380VAC/45KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 11kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Contactor 80A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Contactor 12A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Contactor 9A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 0,63-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 5,5-8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 9-13 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Rơ le điều khiển 24VDC, 2 cặp tiếp điểm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 154 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt Đèn báo nguồn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET 200AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 158 | Lắp đặt Din rail S7-1500, 160 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Mô đun truyền thông: CM PTP mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/s | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch+/-0.3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cầu dao tổng 4P-250A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Đèn báo pha, 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt bảo vệ chống mất pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt đồng hồ đo đa năng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt biến áp điều khiển 800va | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Chống sét 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Còi báo lỗi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt làm mát tủ điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt công tắc hành trình điều khiển đèn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc nhiệt điều khiển quạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt tủ điện điều khiển RxCxS: 4000x2100x500 tôn 2 ly, sơn tĩnh điện sần mầu ghi sáng 7035 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 180 | Lắp đặt MCCB 3P-60A,15KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCCB 3P-30A,15KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCCB 3P-25A,10KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 3P-6A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 3P-10A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P-6A,6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 30kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 15kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 2.2kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 0.75kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Biến tần cho động cơ 11kW: 2AI, 2AO, 6DI và 3DO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Contactor 12A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Contactor 9A, cuộn hút 220VAC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 0,63-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 1-1,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 1,6-2,5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 2,5-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 7-10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Rơ le nhiệt dải 9-13 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Rơ le điều khiển 24VDC, 2 cặp tiếp điểm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 201 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Mô đun mở rộng I/O phân tán, max. 32 I/O modules and 16 ET200 AL modules, single hot swap, bundle consists of: 2xRJ45 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 203 | Lắp đặt Din rail S7-1500, 160 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn: 1-phase, 24 V DC / 10 A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt Mô đun truyền thông: CM PTP mô đun truyền thông nối tiếp RS422, RS485 and RS232, Freeport, 3964 (R), USS, MODBUS RTU Master, Slave, 115200 Kbit/s | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Mô đun đầu vào số: Loại 16DIx24VDC kiểu 3 (IEC 61131), sink input, (PNP, P-đọc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt Mô đun đầu ra số: Loại DQ 16x 24V DC/0,5AStandard, Source output (PNP, P-switching) Packing unit: 1 piece, fitsto BU-type A0, Mã màu CC00, Mô đun chẩn đoán cho: short-circuit to L+ và đất, đứt dây, nguồn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt Mô đun đầu tương tự: Loại AI 4XI 2-/4- dây tiêu chuẩn, mã màu CC03, mô đun chẩn đoán, 16BIT, sai số +/-0,3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt Mô đun đầu ra tương tự: Loại AQ 4XU/I tiêu chuẩn, mãu màu CC00, mô đun chẩn đoán, 16 bit, sai lệch+/-0.3% | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt Thanh gắn module: gắn cho loại mô đun 16DI, 16DO, 4AI, 4AO; 24VDC/10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Đấu nối lại toàn bộ các đầu cáp điện của hệ thống thiết bị về các tủ điện mới | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| J | PHẦN HƯỚNG DẪN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Chuyên gia hướng dẫn vận hành | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
| 2 | Cán bộ kỹ sư tham gia công tác hướng dẫn vận hành | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 3 | Công nhân kỹ thuật vận hành | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 4 | Chạy thử vận hành hệ thống tủ điện kỹ sư vận hành | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
| K | PHẦN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Khoản | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện hoặc hợp đồng thi công xây lắp trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện). Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện cho nhà máy xử lý nước thải công suất 8.000m3/ngđ.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%), nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng phần khối lượng trên; bản sao hóa đơn thanh toán.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư điện công nghiệp/tự động hóa.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp phù hợp với tính chất gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp ít nhất 1 công trình có các hạng mục chính tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư điện công nghiệp: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 cán bộ | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và chuyển giao công nghệ | 2 | - Kỹ sư điện công nghiệp: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư tự động hóa: ≥ 01 cán bộ | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu | Loại tải trọng ≤ 10T | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt cầm tay | Cắt dây, cáp điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi