Gói thầu: Gói thầu 3.1. Phần xây lắp chưa thi công thuộc gói thầu 3: Xây dựng, lắp đặt VTTB trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430795-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Chủ đầu tư Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405
Tên gói thầu Gói thầu 3.1. Phần xây lắp chưa thi công thuộc gói thầu 3: Xây dựng, lắp đặt VTTB trạm
Số hiệu KHLCNT 20210318062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB+Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 14:54:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,098,854,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp cho công trình
1 Dây dẫn ACSR 240/39 30 m
B CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ETC1
C Chi phí thí nghiệm ETC 1
1 Cáp điều khiển 2x2,5 1 mẫu
2 Cáp điều khiển 4x2,5 1 mẫu
3 Cáp điều khiển 4x4 1 mẫu
4 Cáp điều khiển 7x2,5 2 mẫu
5 Cáp điều khiển 12x2,5 2 mẫu
6 Cáp điều khiển 19x2,5 2 mẫu
D Chi phí mua cáp để phục vụ thí nghiệm
1 Cáp điều khiển 2x2,5 6 m
2 Cáp điều khiển 4x2,5 6 m
3 Cáp điều khiển 4x4 6 m
4 Cáp điều khiển 7x2,5 12 m
5 Cáp điều khiển 12x2,5 12 m
6 Cáp điều khiển 19x2,5 12 m
E MUA SẮM VẬT LIỆU
1 Dây dẫn ACSR 400/51 Phần 110kV 120 m
2 Dây dẫn ACSR 240/39 Phần 110kV 30 m
3 Kẹp cực dao cách ly cho dây ACSR 400/51 Phần 110kV 30 cái
4 Kẹp cực máy cắt cho dây ACSR 400/51 Phần 110kV 18 cái
5 Kẹp cực biến dòng điện cho dây ACSR 400/51 Phần 110kV 18 cái
6 Kẹp cực rẽ nhánh cho dây ACSR 400/51-ACSR 240/39 Phần 110kV 6 cái
7 Kẹp cực ống nhôm cho dây ACSR 400/51 Phần 110kV 12 cái
8 Cáp điều khiển 2x2,5 Phần nhị thứ 250 m
9 Cáp điều khiển 1x2,5 Phần nhị thứ 100 m
10 Cáp điều khiển 4x2,5 Phần nhị thứ 300 m
11 Cáp điều khiển 4x4 Phần nhị thứ 800 m
12 Cáp điều khiển 7x2,5 Phần nhị thứ 1.200 m
13 Cáp điều khiển 12x2,5 Phần nhị thứ 1.200 m
14 Cáp điều khiển 19x2,5 Phần nhị thứ 1.000 m
15 Phụ kiện cáp và phụ kiện đấu nối Phần nhị thứ 1 Gói
16 Dây M95 bọc PVC Phần hệ thống nối đất 60 m
17 Râu chờ, cờ tiếp địa Phần hệ thống nối đất 50 Kg
F XÂY LẮP
1 Lắp đặt Dây dẫn ACSR 400/51 Phần nhất thứ 110kV 1,2 100m
2 Lắp đặt Dây dẫn ACSR 240/39 ( A cấp) Phần nhất thứ 110kV 0,3 100m
3 Lắp đặt kẹp các loại 84 cái
4 Lắp đặt cáp điều khiển Phần điện nhị thứ 48,5 m
5 Làm đầu cáp Phần điện nhị thứ 18,1 đầu
6 Làm đầu cáp Phần điện nhị thứ 30 đầu
7 Làm đầu cáp Phần điện nhị thứ 12,5 đầu
8 Dây đồng trần M50 Hệ thống tiếp địa trạm và nối đất thiết bị 60 m
9 Tháo dây ACSR hiện trạng 0,012 km
10 Tháo kẹp cực thiết bị các loại 78 cái
G PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM
1 Lắp đặt biến điện áp 1 pha, 110kV 6 Bộ
2 Lắp chống sét van 96kV (Bộ 1 pha) 6 bộ
3 Lắp bộ đếm sét 6 bộ
4 Lắp đặt HGIS hợp bộ (gồm 2 DCL+1MC+1TI) 2 bộ
5 Tháo biến điện áp đơn pha để thu hồi 2 Bộ
6 Tháo dao cách ly 3pha để thu hồi 2 Bộ
H PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV THỦY NGUYÊN 2
I MUA SẮM VẬT LIỆU XÂY DỰNG TBA 110KV THỦY NGUYÊN 2
1 Sản xuất bu lông M24 bằng thép hình phần mạ kẽm MÓNG TRỤ MT1 (CẤU KIỆN) 0,03 tấn
2 Sản xuất bu lông M24 bằng thép hình phần mạ kẽm Móng trụ MT1 0,045 tấn
3 Sản xuất bu lông M24 bằng thép hình phần mạ kẽm MÓNG TRỤ SỨ ĐỨNG 0,317 tấn
4 Sản xuất bu lông M24 bằng thép hình phần mạ kẽm MÓNG MÁY HỢP BỘ (CẤU KIỆN) 0,043 tấn
5 Sản xuất kết cấu trụ thép đỡ CSV bằng thép hình mạ kẽm (4 trụ cải tạo) TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 0,303 tấn
6 Sản xuất kết cấu trụ thép đỡ thiết bị bằng thép hình mạ kẽm TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 4,146 tấn
J PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ tấm đan phục vụ rải cáp 128 m2
2 Lắp đặt lại tấm đan 256 cái
3 Tháo dỡ kết cấu thép trụ đỡ thiết bị thu hồi (Trụ DCL 2 bộ) 1,24 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép trụ đỡ thiết bị để lắp đặt lại (Trụ BĐA 8 bộ, trụ CSV 2 bộ) 3,148 tấn
5 Thu gom đá 4x6 sân phân phối 12,5 m3
6 Rải đá 2x4 nền sân phân phối( đá tận dụng hiện trạng) 12,5
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép móng trụ 15,876
K MÓNG TRỤ MT1 (CẤU KIỆN)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II 11,016
2 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,512
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,13 100m²
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,138 tấn
6 Bê tông móng , rộng 2,646
7 Lắp đặt bu lông M24 0,03 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,079 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định Đất cấp II 0,109 100m³
L Móng trụ MT1
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II 16,524
2 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,768
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,038 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,207 tấn
5 Bê tông móng , rộng 3,984
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,196 100m²
7 Lắp đặt bu lông M24 0,045 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu - K=0,90 0,118 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định Đất cấp II 0,164 100m³
M MÓNG TRỤ SỨ ĐỨNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II 21,84
2 Bê tông lót móng, chiều rộng 3,168
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,911 100m²
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,124 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,881 tấn
6 Bê tông móng , rộng 14,724
7 Lắp đặt bu lông M24 0,317 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định Đất cấp II 0,039 100m³
N MÓNG MÁY HỢP BỘ (CẤU KIỆN)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II 20,28
2 Bê tông lót móng, chiều rộng 1,144
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,186 100m²
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,047 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,251 tấn
6 Bê tông móng , rộng 6,24
7 Lắp đặt bu lông M24 0,043 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định Đất cấp II 0,129 100m³
O TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
1 Lắp đặt kết cấu trụ thép đỡ thiết bị 0,303 tấn
2 Lắp đặt lại kết cấu trụ thép đỡ thiết bị (Trụ BĐA 8 bộ, trụ CSV 2 bộ) 3,148 tấn
3 Lắp đặt kết cấu trụ thép đỡ thiết bị 4,146 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng - Đường dây và TBA 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 768.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->