Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431360-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210355306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 21:07:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,476,787,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà làm việc 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50,09 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,215 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 661,1502 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 152,6668 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 37,137 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 147,4036 m2
7 Phá dỡ viên hoa bê tông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 công
8 Tháo rỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp thoát nước, đường dây điện, điện nhẹ âm tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 công
9 Tháo rỡ lan can con tiện L2, phả bỏ lan can L1, tháo dỡ lan can cầu thang cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 công
10 Tháo rỡ hệ thống mái lợp tôn, mái lợp fibro, xà gồ gỗ mỡ phần mái lợp fibro Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 công
11 Vệ sinh, cạo gỉ sét hệ thống bán kèo, xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 công
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 34,3805 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 34,3805 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,584 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,3068 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,332 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,78 m
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 337,572 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 304,4297 m2
20 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 156,9358 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 18,3195 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 37,137 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 74,274 m2
24 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 350,904 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 479,685 m2
26 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (600x600) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 107,3747 m2
27 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,06m2 (300x300) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24,137 m2
28 Lát gạch bậc cầu thang Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,642 m2
29 Lát gạch bậc tam cấp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,67 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 17,337 m2
31 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt SX sen hoa thép hộp 20x20x1,2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2593 tấn
32 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa màu ghi sẫm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 259,3142 kg
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,086 m2
34 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55 XINGFA kính dày 6,38mm (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,49 m2
35 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 XINGFA kính dày 6,38mm (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20,16 m2
36 SXLD vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,676 m2
37 SXLD lan can tay vịn gỗ, song sắt (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,15 m
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 59,69 1m2
39 Gia công xà gồ thép 0,1331 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1331 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,099 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,099 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27,9 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9199 100m2
45 Phụ kiện tôn úp nóc dày 0,4mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 86,516 m
46 Phụ kiện máng thu nước inox 304 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,4 m
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 124,7368 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 124,7368 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 124,7368 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP + GARA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,47 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 166,028 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,8008 m2
4 Phá dỡ trần cót ép, xà gồ gỗ mỡ, mái lợp fibrô xi măng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 công
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,9304 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,9304 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 62,77 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 103,258 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 64,09 m2
10 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,77 m2
11 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 17,847 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 17,82 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39,168 m2
14 Vệ sinh cạo gỉ cửa sắt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 công
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,96 1m2
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt SX sen hoa thép hộp 20x20x1,2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0642 tấn
17 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa màu ghi sẫm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 64,2201 kg
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,75 m2
19 SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450kính dày 6,38mm (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,76 m2
20 SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 450 kính dày 6,38mm ( bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,75 m2
21 Gia công xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1103 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1103 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 32,4 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4697 100m2
25 Phụ kiện úp nóc tôn dày 0,4 màu đỏ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 md
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40,92 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40,92 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40,92 m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m3
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m3
5 Giấy thấm dầu chống thấm sân bê tông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 400 m2
6 Bi tum chèn khe co giãn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 318 m
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,464 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0182 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,183 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,7199 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,6436 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0716 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0528 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0564 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7874 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,1781 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0097 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3927 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,5323 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,3875 m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0551 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0395 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0542 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 150 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,4406 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,745 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,1697 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0342 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0131 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1659 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1501 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1821 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4543 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5613 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39,75 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 46,888 m2
30 Trát trần, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,365 m2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,0079 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,319 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,0435 m2
34 Lát gạch bậc tam cấp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,0425 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 59,556 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,9358 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 45,7579 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 60,253 m2
39 SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 5mm (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,25 m2
40 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 5mm (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,96 m2
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1677 100m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0098 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5864 m3
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0317 tấn
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0134 100m2
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7391 m3
47 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,0595 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 75,6865 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,82 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK, Chương V E-HSMT 37,703 m2
51 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0317 tấn
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,009 100m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4928 m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
55 SXLD vách ngăn tiểu nam Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 tấm
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,9142 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,7583 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 78,2595 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 169,2563 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, bằng 1/3 Kl đào Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3047 100m3
6 Đất đắp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 26,54 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0918 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0378 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1668 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,0655 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2475 100m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cọc
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 22 m
3 Kẹp đầu nối kiểu ống bao (kẹp chữ C) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
4 Kim thu sét D16 cao 1,5m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Dây dẫn sét D10, đi trên mái và tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 60 m
6 Dây tiếp đất D16 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 m
7 Cọc tiếp địa thép V63x63 dài 2,4m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cọc
8 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 18 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
12 Quạt hút mùi gắn tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Bình nóng lạnh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
15 Mặt công tắc đơn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 hộp
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
18 Mặt công tắc đơn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 hộp
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
21 Mặt công tắc đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 hộp
23 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
24 Mặt công tắc ba Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 hộp
26 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24 cái
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 hộp
28 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 hộp
33 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 120 m
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 110 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 m
40 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 65 m
41 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 65 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 60 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 m
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 hộp
46 Ổ cắm internet Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
47 Moderm quang Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
48 SWITCH 8 PORT Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
49 Bộ phát wifi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
50 Dây mạng CAT6E Theo HSTK, Chương V E-HSMT 60 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 60 m
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 bộ
53 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
54 Chiết áp quạt trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
56 Mặt công tắc đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 hộp
58 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 hộp
60 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 m
65 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 m
67 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25 m
71 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 bộ
72 Quạt hút mùi gắn tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 bộ
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
74 Mặt công tắc đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 hộp
76 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
77 Mặt công tắc ba Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 hộp
79 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m
81 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m
82 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 m
G HẠNG MỤC: NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 cái
12 Lavabo + bộ vòi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
13 Xí bệt + vòi xịt rửa + hộp giấy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
14 Sen tắm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bể
16 Bồn chứa nước ngang TA2000N D1180mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 chiếc
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,05 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,07 100m
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->