Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 21:07:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,476,787,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50,09 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 661,1502 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 152,6668 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,137 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 147,4036 | m2 |
| 7 | Phá dỡ viên hoa bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Tháo rỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp thoát nước, đường dây điện, điện nhẹ âm tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Tháo rỡ lan can con tiện L2, phả bỏ lan can L1, tháo dỡ lan can cầu thang cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 10 | Tháo rỡ hệ thống mái lợp tôn, mái lợp fibro, xà gồ gỗ mỡ phần mái lợp fibro | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 11 | Vệ sinh, cạo gỉ sét hệ thống bán kèo, xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,3805 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 34,3805 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,332 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,78 | m |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 337,572 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 304,4297 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 156,9358 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,3195 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,137 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 74,274 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 350,904 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 479,685 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (600x600) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 107,3747 | m2 |
| 27 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,06m2 (300x300) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,137 | m2 |
| 28 | Lát gạch bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,642 | m2 |
| 29 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,337 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt SX sen hoa thép hộp 20x20x1,2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2593 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa màu ghi sẫm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 259,3142 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,086 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55 XINGFA kính dày 6,38mm (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,49 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 XINGFA kính dày 6,38mm (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 36 | SXLD vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 37 | SXLD lan can tay vịn gỗ, song sắt (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,15 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 59,69 | 1m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,1331 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9199 | 100m2 |
| 45 | Phụ kiện tôn úp nóc dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86,516 | m |
| 46 | Phụ kiện máng thu nước inox 304 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,4 | m |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124,7368 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124,7368 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124,7368 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP + GARA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,47 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 166,028 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,8008 | m2 |
| 4 | Phá dỡ trần cót ép, xà gồ gỗ mỡ, mái lợp fibrô xi măng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,9304 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,9304 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,77 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 103,258 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,09 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,77 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,847 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,168 | m2 |
| 14 | Vệ sinh cạo gỉ cửa sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,96 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt SX sen hoa thép hộp 20x20x1,2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa màu ghi sẫm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,2201 | kg |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450kính dày 6,38mm (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 450 kính dày 6,38mm ( bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,4 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4697 | 100m2 |
| 25 | Phụ kiện úp nóc tôn dày 0,4 màu đỏ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | md |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,92 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 5 | Giấy thấm dầu chống thấm sân bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 400 | m2 |
| 6 | Bi tum chèn khe co giãn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 318 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7199 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6436 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7874 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1781 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3927 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5323 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,3875 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4406 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,745 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1697 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0131 | tấn | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1659 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1821 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4543 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5613 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,75 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46,888 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,365 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,0079 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,319 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,0435 | m2 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,0425 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 59,556 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,9358 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45,7579 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,253 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 5mm (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 5mm (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5864 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7391 | m3 |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,0595 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 75,6865 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,703 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4928 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | SXLD vách ngăn tiểu nam | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,9142 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7583 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 78,2595 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 169,2563 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, bằng 1/3 Kl đào | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3047 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1668 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0655 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 3 | Kẹp đầu nối kiểu ống bao (kẹp chữ C) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Kim thu sét D16 cao 1,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Dây dẫn sét D10, đi trên mái và tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Dây tiếp đất D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa thép V63x63 dài 2,4m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Quạt hút mùi gắn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bình nóng lạnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Mặt công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Mặt công tắc ba | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 60 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Ổ cắm internet | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Moderm quang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | SWITCH 8 PORT | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bộ phát wifi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Dây mạng CAT6E | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Chiết áp quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Mặt công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 72 | Quạt hút mùi gắn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Mặt công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Mặt công tắc ba | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lavabo + bộ vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xí bệt + vòi xịt rửa + hộp giấy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Sen tắm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Bồn chứa nước ngang TA2000N D1180mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi