Gói thầu: Gói thầu số 50: Xây dựng nhà tình nghĩa năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429815-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 50: Xây dựng nhà tình nghĩa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210419755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 14:38:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 314,756,772 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TÌNH NGHĨA PHƯỜNG MÔNG DƯƠNG
B PHẦN MÓNG NHÀ
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,234 100m3
2 ván khuôn bê tông lót móng Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0744 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2,23 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc VXM M75 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 8,18 m3
5 Ván khuôn giằng móng Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0744 100m2
6 Đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,74 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0116 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,093 tấn
C PHẦN NỀN NHÀ
1 Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,1339 100m3
2 Tôn xỉ nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,039 100m3
3 Lát nền nhà bằng gạch tráng men, VXM M75 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 33,47 m2
D PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây trụ cột tiết diện 220*220mm bằng gạch chỉ đặc, VXM M75, độ cao ≤4m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1,08 m3
2 Xây tường bằng gạch chỉ đặc, chiều dày 110 mm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 13,34 m3
3 Ván khuôn giằng tường Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0521 100m2
4 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0536 tấn
5 Đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,26 m3
6 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, chiều cao ≤4m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 42,6 m2
7 Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 124,91 m2
8 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ mầu vàng đậm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 42,6 m2
9 Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ mầu vàng nhạt Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 124,91 m2
10 Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng khung nhôm pano nhôm kính và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4,32 m2
11 Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm kính 5ly và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4,32 m2
12 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0317 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4,32 m2
E PHẦN MÁI NHÀ
1 sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,4121 tấn
2 Lắp dựng xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,4121 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt mái tôn cách nhiệt, tôn dày 4,2mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,3861 100m2
4 Sản xuất , lắp đặt tôn úp mái, tôn úp góc bằng tôn mạ mầu 1 lớp dày 0,4mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 23,3 m
5 Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn mạ mầu dày 1mm, khổ 996mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4 m
6 Cung cấp, lắp đặt vít bắn tôn tự khoan mạ kẽm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 60 cái
7 Cung cấp lắp đặt ke chống bão có nút bịt Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 60 cái
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D76 C1 thoát nước mái Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0355 100m
9 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D76 90 độ Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 3 cái
10 Sản xuất lắp đặt trần giả bằng nhựa Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 30,14 m2
F PHẦN ĐIỆN (CUNG CẤP + LẮP ĐẶT)
1 Hộp điện âm tường loại 2MCB Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1 hộp
2 Bóng đèn tuýp 1,2m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4 bộ
3 Bóng đèn tuýp 0,6m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2 bộ
4 Bóng và đui xoáy 20W Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1 bộ
5 Đế âm tường Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 7 Cái
6 Hạt công tắc thường Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4 cái
7 Hạt công tắc 2 chiều Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2 cái
8 Hạt đèn báo Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1 cái
9 mặt 1 hạt, hai lỗ ổ cắm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 5 cái
10 mặt 4 lỗ Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1 cái
11 mặt ổ cắm 3 ổ Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 3 cái
12 dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 150 m
13 dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 150 m
14 dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 50 m
15 Ống nhựa tròn 24x14mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 300 m
G NHÀ TÌNH NGHĨA XÃ CẨM HẢI
H PHẦN MÓNG NHÀ
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,234 100m3
2 ván khuôn bê tông lót móng Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0744 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2,23 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc VXM M75 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 8,18 m3
5 Ván khuôn giằng móng Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0744 100m2
6 Đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,74 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0116 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,093 tấn
I PHẦN NỀN NHÀ
1 Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,1339 100m3
2 Tôn xỉ nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,039 100m3
3 Lát nền nhà bằng gạch tráng men, VXM M75 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 33,47 m2
J PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây trụ cột tiết diện 220*220mm bằng gạch chỉ đặc, VXM M75, độ cao ≤4m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1,08 m3
2 Xây tường bằng gạch chỉ đặc, chiều dày 110 mm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 13,34 m3
3 Ván khuôn giằng tường Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0521 100m2
4 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0536 tấn
5 Đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,26 m3
6 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, chiều cao ≤4m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 15,4 m2
7 Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 124,91 m2
8 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ mầu vàng đậm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 15,4 m2
9 Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ mầu vàng nhạt Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 124,91 m2
10 Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng khung nhôm pano nhôm kính và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 6,42 m2
11 Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm kính 5ly và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4,32 m2
12 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14*14*1,2mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0317 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4,32 m2
K PHẦN MÁI NHÀ
1 sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,4121 tấn
2 Lắp dựng xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,4121 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt mái tôn cách nhiệt, tôn dày 4,2mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,3861 100m2
4 Sản xuất , lắp đặt tôn úp mái, tôn úp góc bằng tôn mạ mầu 1 lớp dày 0,4mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 23,3 m
5 Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn mạ mầu dày 1mm, khổ 996mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4 m
6 Cung cấp, lắp đặt vít bắn tôn tự khoan mạ kẽm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 60 cái
7 Cung cấp lắp đặt ke chống bão có nút bịt Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 60 cái
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D76 C1 thoát nước mái Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0355 100m
9 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D76 90 độ Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 3 cái
10 Sản xuất lắp đặt trần giả bằng nhựa Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 30,14 m2
L PHẦN ĐIỆN (CUNG CẤP + LẮP ĐẶT)
1 Hộp điện âm tường loại 2MCB Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1 hộp
2 Bóng đèn tuýp 1,2m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4 bộ
3 Bóng đèn tuýp 0,6m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2 bộ
4 Bóng và đui xoáy 20W Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1 bộ
5 Đế âm tường Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 7 cái
6 Hạt công tắc thường Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4 cái
7 Hạt công tắc 2 chiều Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2 cái
8 Hạt đèn báo Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1 cái
9 mặt 1 hạt, hai lỗ ổ cắm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 5 cái
10 mặt 4 lỗ Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1 cái
11 mặt ổ cắm 3 ổ Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 3 cái
12 dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 150 m
13 dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 150 m
14 dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 50 m
15 Ống nhựa tròn 24x14mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 300 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->