Gói thầu: GTSCLTN04-2021: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng công trình lưới điện Khu vực 4 và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434877-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ
Tên gói thầu GTSCLTN04-2021: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng công trình lưới điện Khu vực 4 và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210312847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 14:36:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,028,689,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,300,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công - hạng mục thiết bị
1 Thay máy cắt hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 89 bộ
2 Thay hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực Mô tả kỹ thuật theo chương 5 553 bộ
3 Lắp hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
4 Lắp hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 62 bộ
5 Lắp tụ bù (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 bộ
B Phần thi công - hạng mục vật liệu
1 Thay cột bêtông chiều cao ≤ 8 m bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cột
2 Thay cột bêtông chiều cao ≤ 8.4 m bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 cột
3 Rúng trụ đổ bêtông móng trụ chiều cao ≤ 8.4m bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 vị trí
4 Thay cột bêtông chiều cao ≤ 10 m bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
5 Lắp đà đơn L75x75x8 dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 191 bộ
6 Lắp đà đơn L75x75x8 dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47 bộ
7 Lắp đà đơn L75x75x8 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 bộ
8 Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,0225 Km
9 Thay cáp suất ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 667 mét
10 Thay cáp suất M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 80 mét
11 Lắp đặt tiếp địa lặp lại lưới hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 138 bộ
C Phần Vật tư B cấp
1 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,06 m3
2 Cát Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,768 m3
3 CIMENT P400 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.832,08 Kg
4 trụ bê tông (2 đoạn) 8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
5 Trụ bê tông ly tâm 10m 5,2kN Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 Cái
6 xà thép l75*75*8*1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 144 Cái
7 Xà thép l75 2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 Cái
8 thanh chống thép l50-0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 144 Cái
9 cosse ép cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64 Cái
10 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 Cái
11 Rondell vuông đk18. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 Cái
D Chi phí khác
1 Chi phí bảo hiểm Nhà thầu mua bảo hiểm cho toàn công trình với giá trị không vượt quá 8.323.832 đồng 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.543033937E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.08606787E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương. - Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng. - Đối với gói thầu này, khái niệm hợp đồng tương tự là: Thi công cải tạo, kéo lưới điện hạ thế, đào và trồng trụ, lắp đặt thiết bị điện,… có cùng tính chất với gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.082.504 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.165.008 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->