Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 13:21:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,677,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5535 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6122 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8985 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0866 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2821 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4104 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1943 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi: Hs= 1,16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 950,5345 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2777 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,165 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4961 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4961 | 100m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 238,68 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0698 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4838 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 918 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 275,4 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7626 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,524 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.836 | cái |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 183,6 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,95 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 918 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,557 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 759,15 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 954,72 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2798 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 193,725 | m2 |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9354 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,724 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,534 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,586 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168,7 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.012,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7496 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,923 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9354 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9354 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8982 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2198 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,668 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 844 | cấu kiện |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1159 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0873 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | 100m3/1km |
| F | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1392 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,398 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,872 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6208 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6656 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6549 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,5584 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0602 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,079 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,079 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4782 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1291 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 2 | Phến nứa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 5 | Đào móng đá dăm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,356 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3906 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2462 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,63 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m3 |
| H | TƯỜNG CÁNH + SÂN CỐNG BẢN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,15 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,948 | m3 |
| I | TƯỜNG MỐ CỐNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2328 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m3 |
| J | THANH CHỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| K | MŨ MỐ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3243 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8813 | m3 |
| L | DẦM BẢN GIỮA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1553 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1748 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7798 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8755 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| M | DẦM BẢN BIÊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2299 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2594 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| N | GỜ + CỘT LAN CAN + TAY VỊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7052 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt lan can thép D100 bao gồm các phụ kiện theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| O | GỜ CHẮN TRÊN MỐ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3025 | m3 |
| P | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1346 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5084 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| Q | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2022 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5935 | m3 |
| R | CHÈN MỐI NỐI DẦM | |||
| 1 | Vữa không co ngót M300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9197 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi. Hs=1.13 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1176 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.015E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình giao thông theo tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Kèm bản tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 à Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho hợp đồng kèm theo nếu bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.540.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi