Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434102-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210370627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 13:21:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,677,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5535 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,6122 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8985 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,0866 100m3
5 Vận chuyển đất thừa, đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,2821 100m3
6 Đắp cát công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0456 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4104 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,1943 100m3
9 Vật liệu đất núi: Hs= 1,16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 950,5345 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2777 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,165 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,4961 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,4961 100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,54 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 238,68 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,0698 100m2
4 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,4838 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 918 cấu kiện
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,54 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 275,4 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7626 100m2
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,524 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.836 cái
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 183,6 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,59 100m2
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,95 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 918 cấu kiện
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,557 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 759,15 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 954,72 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
2 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2798 m3
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 193,725 m2
E RÃNH DỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,9354 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,724 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,534 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 131,586 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 168,7 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.012,2 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,7496 100m2
8 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,923 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,9354 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,9354 100m3/1km
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,8982 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,2198 tấn
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,668 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 844 cấu kiện
15 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1159 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0496 100m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4976 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,04 m2
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0873 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0285 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0285 100m3/1km
F GA THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,1392 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,398 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,872 m3
4 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,6208 m3
5 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,198 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6656 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,6549 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 197,5584 m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,0602 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,079 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,079 100m3/1km
12 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,496 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52 cấu kiện
16 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,938 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4782 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1291 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 cấu kiện
20 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0449 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0243 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
24 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
G BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BẢN
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
2 Phến nứa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m2
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 100m3
4 Đào san đất, đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 100m3
5 Đào móng đá dăm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,356 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3906 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2462 100m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,63 100m
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,6 m3
H TƯỜNG CÁNH + SÂN CỐNG BẢN
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,6 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,15 m3
3 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,948 m3
I TƯỜNG MỐ CỐNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2328 100m2
2 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,4 m3
J THANH CHỐNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0319 tấn
3 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
K MŨ MỐ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1779 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3243 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0265 tấn
4 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,8813 m3
L DẦM BẢN GIỮA
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1553 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1748 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7798 tấn
4 Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,8755 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
M DẦM BẢN BIÊN
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0374 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0601 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2299 tấn
4 Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2594 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
N GỜ + CỘT LAN CAN + TAY VỊN
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0799 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0522 tấn
4 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7052 m3
5 Cung cấp lắp đặt lan can thép D100 bao gồm các phụ kiện theo thiết kế Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1232 tấn
O GỜ CHẮN TRÊN MỐ
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0352 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0049 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
4 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3025 m3
P BẢN QUÁ ĐỘ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1346 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2017 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5084 tấn
5 Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,58 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
Q BẢN MẶT CẦU
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2022 tấn
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5935 m3
R CHÈN MỐI NỐI DẦM
1 Vữa không co ngót M300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,415 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9197 100m3
3 Vật liệu đất núi. Hs=1.13 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,97 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,1176 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.015E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình giao thông theo tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Kèm bản tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 à Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho hợp đồng kèm theo nếu bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->