Gói thầu: Thi công xâu dựng hạng mục : Xây dựng cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo. |
| Tên gói thầu | Thi công xâu dựng hạng mục : Xây dựng cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 10:12:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,420,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4435 | 100m3 |
| 2 | Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, 40Mpa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,692 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1483 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m |
| 5 | Tôn dày 2mm tạo lỗ trong dầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,552 | m2 |
| 6 | gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6454 | tấn |
| 7 | gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2827 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 216,513 | m2 |
| 9 | Chốt thép mạ kẽm D32 neo dầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,827 | kg |
| 10 | Tôn dày 2mm bọc chốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 11 | Chèn bi tum | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2558 | 100m3 |
| 13 | bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,956 | m3 |
| 14 | gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3443 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3803 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 21 | Cung cấp lan can trang kẽm theo đúng yêu cầu kỹ thuật (bao gồm các phụ kiện đi kèm và bulon các loại ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9825 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9825 | tấn |
| 23 | Bulong M16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Gia công thép bản đai định vị ống nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép bản đai định vị ống nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống gang, đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Vữa không co ngót M300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9324 | m3 |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 31 | Cung cấp lặp đặt thép bản không gỉ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1231 | tấn |
| 32 | Bu lông M12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,608 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3923 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 233,393 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,241 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2376 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8796 | 100m2 |
| 7 | Vữa không co ngót M400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 175,42 | m2 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, 30Mpa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9062 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0976 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0323 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9592 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9768 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2259 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6521 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8379 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9811 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6958 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6958 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,024 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,006 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cấu kiện |
| 25 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,274 | 100m |
| 26 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | mối nối |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,874 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | 100m3 |
| 29 | Ép cọc dẫn thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc dẫn thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 31 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4125 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4125 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,441 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5678 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,048 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây mố cầu cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,07 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1474 | 100m3 |
| 39 | Vật liệu đất núi: Hs=1.13 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,6562 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | 100m |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0956 | 100m2 |
| 42 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9205 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9205 | 100m3 |
| 44 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,033 | 100m3 |
| 45 | Vật liệu đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 351,828 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1795 | 100tấn |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| C | BIÊN PHÁP THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bệ đúc 10MPa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2986 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 8 | Thép hình, thép bản | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,283 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình thép bản bệ đúc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,283 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép hình thép bản bệ đúc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,283 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2746 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8216 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8296 | 100m3 |
| 17 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,055 | 100m |
| 18 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,145 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,145 | 100m |
| 20 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.757,176 | kg |
| 21 | Đóng cọc thép hình định vị trên, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | 100m cọc |
| 24 | Lắp dựng khung định vị | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ khung định vị | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hệ khung chống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ hệ khung chống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,99 | m3 |
| 29 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | tấn |
| 31 | Thanh xuyên táo D16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 32 | Đào móng công trình đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8216 | 100m3 |
| 33 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8296 | 100m3 |
| 35 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3778 | 100m |
| 36 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4723 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4723 | 100m |
| 38 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.277,567 | kg |
| 39 | Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,529 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,529 | 100m cọc |
| 42 | Lắp dựng khung định vị | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ khung định vị | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hệ khung chống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,31 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ hệ khung chống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,31 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,99 | m3 |
| 47 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | tấn |
| 49 | Thanh xuyên táo D16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 50 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 51 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 52 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | dầm/ 10m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4156 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,908 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9532 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.631E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.926E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình cầu). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Kèm bản tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 à Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho hợp đồng kèm theo nếu bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.980.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi