Gói thầu: Thi công xâu dựng hạng mục : Xây dựng cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433680-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo.
Tên gói thầu Thi công xâu dựng hạng mục : Xây dựng cầu
Số hiệu KHLCNT 20210423365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:12:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,420,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Sản xuất vữa bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4435 100m3
2 Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, 40Mpa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,692 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,1483 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa bọc cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 224 m
5 Tôn dày 2mm tạo lỗ trong dầm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 115,552 m2
6 gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,6454 tấn
7 gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2827 tấn
8 Ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 216,513 m2
9 Chốt thép mạ kẽm D32 neo dầm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73,827 kg
10 Tôn dày 2mm bọc chốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m2
11 Chèn bi tum Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 m3
12 Sản xuất vữa bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2558 100m3
13 bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,956 m3
14 gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1103 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,3443 tấn
16 Ván khuôn móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3803 100m2
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1496 100tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m2
20 Lớp phòng nước dạng phun Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 90 m2
21 Cung cấp lan can trang kẽm theo đúng yêu cầu kỹ thuật (bao gồm các phụ kiện đi kèm và bulon các loại ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9825 Tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép lan can Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9825 tấn
23 Bulong M16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
24 Gia công thép bản đai định vị ống nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0425 tấn
25 Lắp dựng thép bản đai định vị ống nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0425 tấn
26 Lắp đặt ống gang, đường kính 150mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
27 Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 Vữa không co ngót M300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9324 m3
29 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,8 m
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1183 tấn
31 Cung cấp lặp đặt thép bản không gỉ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1231 tấn
32 Bu lông M12 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92 bộ
33 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Đổ bê tông lót móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,608 m3
2 Sản xuất vữa bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3923 100m3
3 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 233,393 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,241 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,2376 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,8796 100m2
7 Vữa không co ngót M400 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 175,42 m2
9 Sản xuất vữa bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, 30Mpa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,9062 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,0976 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0323 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,9592 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,9768 tấn
15 Ván khuôn bản quá độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2259 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,6521 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,8379 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,9811 100m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,6958 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,6958 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,024 m3
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 102 cấu kiện
23 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,006 10 tấn/1km
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 102 cấu kiện
25 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,274 100m
26 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68 mối nối
27 Đập đầu cọc bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,874 m3
28 Vận chuyển đá hỗn hợp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0187 100m3
29 Ép cọc dẫn thép hình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 100m
30 Nhổ cọc dẫn thép hình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 100m
31 Đào móng công trình đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4125 100m3
32 Vận chuyển đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4125 100m3
33 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,7 100m
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,441 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5678 100m2
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,048 m3
37 Xây đá hộc, xây mố cầu cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,07 m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1474 100m3
39 Vật liệu đất núi: Hs=1.13 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 129,6562 m3
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0944 100m
41 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0956 100m2
42 Đào móng công trình đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9205 100m3
43 Vận chuyển đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9205 100m3
44 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,033 100m3
45 Vật liệu đất núi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 351,828 m3
46 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1795 100tấn
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m2
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1944 100m3
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m3
C BIÊN PHÁP THI CÔNG CẦU
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 m3
3 Bê tông lót bệ đúc 10MPa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2986 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0848 100m2
7 Lắp đặt tấm bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
8 Thép hình, thép bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,283 tấn
9 Lắp đặt thép hình thép bản bệ đúc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,283 tấn
10 Tháo dỡ thép hình thép bản bệ đúc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,283 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
12 Vận chuyển đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,2746 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,8216 100m3
15 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,992 100m3
16 Vận chuyển đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,8296 100m3
17 Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,055 100m
18 Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,145 100m
19 Nhổ cọc cừ larsen Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,145 100m
20 Khấu hao cọc ván thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5.757,176 kg
21 Đóng cọc thép hình định vị trên, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,361 100m
22 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,979 100m
23 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống trên cạn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,979 100m cọc
24 Lắp dựng khung định vị Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,77 tấn
25 Tháo dỡ khung định vị Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,77 tấn
26 Lắp dựng hệ khung chống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,96 tấn
27 Tháo dỡ hệ khung chống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,96 tấn
28 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,99 m3
29 Lắp dựng hệ đà giáo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,75 tấn
30 Tháo dỡ hệ đà giáo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,75 tấn
31 Thanh xuyên táo D16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 tấn
32 Đào móng công trình đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,8216 100m3
33 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,992 100m3
34 Vận chuyển đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,8296 100m3
35 Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3778 100m
36 Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,4723 100m
37 Nhổ cọc cừ larsen Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,4723 100m
38 Khấu hao cọc ván thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5.277,567 kg
39 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,361 100m
40 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,529 100m
41 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,529 100m cọc
42 Lắp dựng khung định vị Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,77 tấn
43 Tháo dỡ khung định vị Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,77 tấn
44 Lắp dựng hệ khung chống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,31 tấn
45 Tháo dỡ hệ khung chống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,31 tấn
46 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,99 m3
47 Lắp dựng hệ đà giáo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,75 tấn
48 Tháo dỡ hệ đà giáo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,75 tấn
49 Thanh xuyên táo D16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 tấn
50 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 dầm
51 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 dầm
52 Di chuyển dầm cầu bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 200 dầm/ 10m
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,4156 m3
54 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,908 m3
55 Vận chuyển đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9532 100m3
56 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 đoạn ống
57 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 mối nối
58 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.631E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.926E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình cầu). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Kèm bản tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 à Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho hợp đồng kèm theo nếu bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->