Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:19:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,937,076,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình lưới điện hạ thế trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: - Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình điện; -Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;-Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư vềviệc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích, tời, tó... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích, tời, tó... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa lớn đường dây 35kV lộ 372 E2.15 các nhánh Minh Tiến, Kim Đức, Quyết Tiến, Trung Nghĩa 3. Đường dây 22kV lộ 473 E2.15 đi TBA Đại Phong 1, Đại Phong 2-Quận Đồ Sơn - TP. Hải Phòng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 12-190 | 9 | cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng xà XKL2T | 9 | bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RC1 | 9 | bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp sứ đứng polymer 22kV + phụ kiện | 293 | quả | |
| 5 | Ghíp A50 | 216 | cái | |
| 6 | Thay dây AC50 (Vật tư A cấp) | 13.002 | m | |
| 7 | Móng MT12 | 9 | móng | |
| 8 | Táp móng | 1 | móng | |
| 9 | Thu hồi cột BTLT8m | 9 | cột | |
| 10 | Thu hồi chụp cột 2.5m | 9 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà XKL2T | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà XLT6 | 7 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà XL2T6 | 1 | bộ | |
| 14 | Bốc dỡ, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| 15 | Thí nghiệm sứ đứng Polymer 24kV | 293 | quả | |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa | 9 | bộ | |
| B | Công trình: SCL các TBA Hai Bà Trưng 1, Pháp Lý, Đẩu Phượng, Bắc Sơn, Cầu Niệm 2, Cầu Niệm 3, Quán Trữ 2, Trần Phú 2 - Quận Kiến An - TP Hải Phòng. | |||
| 1 | Xây tường gạch 10 | 21,97 | m2 | |
| 2 | Sơn màu 2 nước cánh cổng trạm | 9,13 | m2 | |
| 3 | Sơn giá tủ hạ thế, giá cáp hạ thế | 1,4212 | kg | |
| 4 | Sơn lại giá tủ hạ thế, giá cáp hạ thế | 4,4 | m2 | |
| 5 | Dóc, trát, quét ve tường trạm | 350,05 | m2 | |
| 6 | Bê tông M200 | 8,25 | m3 | |
| 7 | Đá 2x4 | 3,49 | m3 | |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép TBA Hai Bà Trưng | 1 | bộ | |
| 9 | Mái tôn + thoát nước TBA Hai Bà Trưng | 1 | bộ | |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép TBA Pháp Lý | 1 | bộ | |
| 11 | Mái tôn + thoát nước TBA Pháp Lý | 1 | bộ | |
| 12 | Lưới chống chim chuột inox mắt 15x15mm | 8 | m2 | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà XT6-V | 1 | bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm Pi 2,45m | 1 | bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà XT6 | 2 | bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2,45m | 4 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 1 -2,2m -V | 1 | bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2,7m | 5 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt xà ĐCCTR + CSV-2,45m | 1 | bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt xà ĐCCTR + CSV-2,2m-V | 1 | bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà ĐCCTR + CSV-2,7m | 2 | bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt xà ĐCCTR -2,45m | 1 | bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2 -2,2m-V | 1 | bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác - 2,45m | 2 | bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác - 2,2m | 1 | bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác - 2,7m | 2 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ghế thao tác cột tròn | 4 | bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ghế thao tác cột vuông | 1 | bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ máy + giá đỡ tủ hạ thế 2,45m | 2 | bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ máy + giá đỡ tủ hạ thế 2,2m | 1 | bộ | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ máy + giá đỡ tủ hạ thế 2,7m | 2 | bộ | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt thang thao tác | 5 | bộ | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt sứ gốm VHD 24kV - 550mm + ty | 20 | quả | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV + kẹp | 57 | quả | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*240 | 35 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*150 | 35 | m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1*50 mm2 bọc cách điện 2,5mm | 57 | m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt kẹp Hotline C25-50 | 6 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt kẹp quai A70-120 | 6 | cái | |
| 40 | Cung cấp và ép đầu cốt M240 | 14 | cái | |
| 41 | Cung cấp và ép đầu cốt M150 | 14 | cái | |
| 42 | Cung cấp và ép đầu cốt M50 | 30 | cái | |
| 43 | Ghíp M50 | 12 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế loại 1 (VL1 = 1530x700x540 ) | 1 | vỏ | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế loại 2 (VL2 = 1530x700x540) | 1 | vỏ | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cổng trạm hở | 1 | bộ | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cửa trạm kín | 1 | bộ | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặtt tiếp địa TBA loại 2 | 6 | bộ | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa TBA loại 1 | 2 | bộ | |
| 50 | Tháo, lắp giá đỡ cáp | 1 | bộ | |
| 51 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi | 5 | bộ | |
| 52 | Tháo, lắp aptomat tổng 1000A | 1 | cái | |
| 53 | Tháo, lắp aptomat tổng 630A | 1 | cái | |
| 54 | Tháo, lắp aptomat nhánh 500A | 2 | cái | |
| 55 | Tháo, lắp aptomat nhánh 315A | 2 | cái | |
| 56 | Tháo, lắp TI 600/5 ( 3 quả / bộ ) | 1 | bộ | |
| 57 | Tháo, lắp TI 1000/5 ( 3 quả / bộ ) | 1 | bộ | |
| 58 | Tháo, lắp Công tơ | 2 | cái | |
| 59 | Tháo, lắp máy biến áp 630kVA | 1 | máy | |
| 60 | Tháo, lắp máy biến áp 560kVA | 4 | máy | |
| 61 | Tháo, lắp máy biến áp 400kVA | 1 | máy | |
| 62 | Tháo, lắp tủ hạ thế | 3 | tủ | |
| 63 | Tháo, lắp tủ hạ thế LV1 + LV2 | 2 | tủ | |
| 64 | Tháo, lắp chống sét van | 5 | bộ | |
| 65 | Thí nghiệm sứ gốm VHD 24kV | 20 | quả | |
| 66 | Thí nghiệm sứ Polymer 24kV | 57 | quả | |
| 67 | Thí nghiệm tiếp địa loại 2 | 6 | vị trí | |
| 68 | Thí nghiệm tiếp địa loại 1 | 2 | vị trí | |
| 69 | Thu hồi cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*240 | 20 | m | |
| 70 | Thu hồi cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*120 | 2 | m | |
| 71 | Thu hồi thanh đồng D8 | 9 | m | |
| 72 | Thu hồi dây AC50 | 17 | m | |
| 73 | Thu hồi dây bọc trung thế 1*50 mm2 | 16 | m | |
| 74 | Thu hồi tiếp địa | 40 | kg | |
| 75 | Thu hồi xà đầu trạm (tạm tính 50kg) | 1 | bộ | |
| 76 | Thu hồi xà XT6 (tạm tính 40kg) | 3 | bộ | |
| 77 | Thu hồi xà đỡ lèo (XĐL) (tạm tính 50kg) | 8 | bộ | |
| 78 | Thu hồi xà đỡ cầu trì tự rơi (XĐCCTR) (tạm tính 55kg) | 5 | bộ | |
| 79 | Thu hồi xà đỡ chống sét van (XĐCSV) (tạm tính 55kg) | 4 | bộ | |
| 80 | Thu hồi sứ VHD 24kV | 77 | quả | |
| 81 | Thu hồi ghế thao tác (tạm tính 75kg) | 5 | bộ | |
| 82 | Thu hồi dầm đỡ máy (tạm tính 60kg) | 5 | bộ | |
| 83 | Thu hồi giá đỡ ghế (tạm tính 60kg) | 5 | bộ | |
| 84 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế (tạm tính 30kg) | 5 | bộ | |
| 85 | Thu hồi thang trèo (tạm tính 40kg) | 5 | bộ | |
| 86 | Bốc dỡ, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| C | Công trình: SCL Các TBA: Tràng Minh 5, Bơm Phù Lưu, Bưu điện Kiến An, Trần Thành Ngọ 2, Phù Liễn 1, Lý Thường Kiệt 1, Nam Sơn 5, Đẩu Sơn, Đẩu Sơn 2, Đẩu Sơn 3, Đẩu Sơn 4, Đẩu Sơn 8, Bắc Sơn 4, Cựu Viên, Nam Sơn 3, Đồng Hòa 3, Đồng Hòa 5, Đồng Hòa 8, Cầu Niệm 4, CK 92 - Quận Kiến An - TP Hải Phòng | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp 250kVA | 1 | máy | |
| 2 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế | 15 | tủ | |
| 3 | Tháo, lắp aptomat tổng 1000A | 1 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp aptomat tổng 800A | 3 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp aptomat tổng 630A | 6 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp aptomat tổng 400A | 5 | cái | |
| 7 | Tháo, lắp aptomat nhánh 500A | 6 | cái | |
| 8 | Tháo, lắp aptomat nhánh 400A | 4 | cái | |
| 9 | Tháo, lắp aptomat nhánh 315A | 10 | cái | |
| 10 | Tháo, lắp aptomat nhánh 250A | 10 | cái | |
| 11 | Tháo, lắp cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 | 100 | m | |
| 12 | Tháo, lắp cáp 0,6/1kV- Cu/PVC/PVC 3*185+1*95mm2 | 5 | m | |
| 13 | Tháo, lắp cáp 0,6/1kV- Cu/PVC/PVC 3*150+1*95mm3 | 5 | m | |
| 14 | Tháo, lắp công tơ 3 pha gián tiếp + TI | 15 | bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2,7m | 1 | bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ghế | 1 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ máy 2,7m | 1 | bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 2.7m | 1 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo 4,1m | 1 | bố | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 | 259 | m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 | 102 | m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*185mm2 | 63 | m | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*150mm2 | 14 | m | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 | 52 | m | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/PVC/PVC 3*185+1*95mm2 | 58 | m | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây đi mạch Cu/PVC 1*4mm2 | 280 | m | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x240 | 36 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x185 | 42 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x150 | 4 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x120 | 82 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x95 | 24 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 30x4 (mm) | 12 | m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 40x4 (mm) | 26,4 | m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 50x5 (mm) | 9,6 | m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 60x6 (mm) | 14,4 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 60x8 (mm) | 9,6 | m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | 18 | m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế (vỏ tủ + sứ E51) | 15 | bộ | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế GĐ1 (55.744kg) | 9 | bộ | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt đế đỡ tủ (17.74kg) | 5 | bộ | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa | 3 | bộ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt sứ gốm VHD 24kV | 4 | quả | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van hạ thế ( 1 bộ = 3 quả ) | 15 | bộ | |
| 44 | Thu hồi ghế thao tác (TT 120kg) | 1 | bộ | |
| 45 | Thu hồi dầm đỡ máy (TT 125kg) | 1 | bộ | |
| 46 | Thu hồi giá đỡ dầm (TT 120kg) | 1 | bộ | |
| 47 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế (TT 38kg) | 1 | bộ | |
| 48 | Thu hồi thang trèo (TT 70kg) | 1 | bộ | |
| 49 | Thu hồi sứ gốm VHD 24kV | 4 | quả | |
| 50 | Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 3*185+1*95mm2 | 18 | m | |
| 51 | Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 | 70,5 | m | |
| 52 | Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*185mm2 | 18 | m | |
| 53 | Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*150mm2 | 6 | m | |
| 54 | Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 | 101 | m | |
| 55 | Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 | 23 | m | |
| 56 | Bốc dỡ, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| 57 | Thí nghiệm tiếp địa | 3 | vị trí | |
| 58 | Thí nghiệm sứ gốm VHD 24kV | 4 | quả | |
| 59 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | 45 | bộ | |
| D | Thí nghiệm mẫu tại ETC1 | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng polymer 24kV tại ETC1 | 7 | phần tử | |
| 2 | Thí nghiệm sứ gốm VHD 24kV - 550mm tại ETC1 | 1 | phần tử | |
| 3 | Thí nghiệm cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 tại ETC1 | 1 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 tại ETC1 | 1 | mẫu | |
| 5 | Sứ gốm VHD 24kV - 550mm ( phục vụ thí nghiệm ) | 1 | quả | |
| 6 | Sứ đứng Polymer 24kV (phục vụ thí nghiệm) | 1 | quả | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình lưới điện hạ thế trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: - Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình điện; -Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;-Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư vềviệc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn điện | 1 | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Pa lăng xích, tời, tó... | Pa lăng xích, tời, tó... | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi