Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421637-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210420763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 ( Vốn phân cấp XDCB tập trung )
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:15:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ THÀNH NHÀ LÀM VIỆC
1 I. PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ: Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,15 m2
2 Tháo dỡ lam nhôm []44x100x1 sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,79 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 205,01 m2
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 258,043 m2
5 Tháo dỡ kèo trọng lượng nhẹ chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 51,608 m2
6 Công đục bỏ phần đắp chỉ vị trí sảnh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 công
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,555 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,604 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
10 Phá dỡ sê nô mái bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,724 m3
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
12 Phá dỡ nền gạch lát 400x400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 360,16 m2
13 Phá dỡ nền gạch lát 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,9 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường 250x400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 117 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
16 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 169,805 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 471,043 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 952,05 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ, dầm, trần, lanh tô, lam ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 406,832 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên trần bê tông trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 153,09 m2
22 Vệ sinh cửa sổ khung nhôm kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 73,05 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,07 m2
24 II. CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ: Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 169,805 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 182,565 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
27 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,143 m3
28 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,09 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 105,3 m2
31 Thi công ốp lamri gỗ khổ 1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,2 m
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,39 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,79 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 95,599 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường trong Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 171,11 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 206,26 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 97,199 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 377,37 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 783,666 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 914,73 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,07 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 363,89 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,71 m2
46 Đánh bóng đá mài bậc cấp, cầu thang, len chân thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,935 m2
47 Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,023 m2
48 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,023 m2
49 Hoa sắt bảo vệ []12x24x1.2 sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
51 Cầu chắn rác inox đk 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
52 SXLD Lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,416 m2
53 Trang trí biểu tượng hình búa liềm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 172,9 m2
55 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,56 m2
56 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,322 100m2
57 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ đúng nơi quy định Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,387 m3
58 Hút hầm vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 III. NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI: Đào đất móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 175,376 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,812 100m3
61 Vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy định Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,833 100m3
62 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,214 m3
63 Đổ bê tông nền nhà đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,412 m3
64 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 52,986 m3
65 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,818 m3
66 Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,622 m3
67 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,928 m3
68 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,474 m3
69 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,319 m3
70 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,822 m3
71 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,722 m3
72 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,177 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,142 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,753 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,388 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,886 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,133 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,427 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,062 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
91 Gia công giằng mái thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
92 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
94 Xây gạch BT 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
95 Xây gạch BT 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,791 m3
96 Xây gạch BT 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,886 m3
97 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,258 m3
98 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,182 m3
99 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,715 m3
100 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 80,587 m3
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,41 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
104 Thi công ốp lamri gỗ khổ 1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,8 m
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 382,198 m2
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 595,147 m2
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,62 m2
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 910,508 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 151,812 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 233,18 m2
111 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 117,235 m2
112 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 79,2 m
113 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 61,4 m
114 Láng granitô bậc cấp, cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,98 m2
115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,98 m2
116 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 88,9 m
117 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 554,161 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường trong Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 761,678 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.144,155 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 671,396 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.788,598 m2
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 453,07 m2
123 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
124 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 151,505 m2
125 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 165,485 m2
126 Ngâm nước xi măng chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 162,365 m2
127 Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,594 m2
128 Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,664 m2
129 Cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,869 m2
130 Cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,819 m2
131 Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,629 m2
132 Cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,618 m2
133 Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
134 Lắp dựng cửa khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 118,193 m2
135 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
136 Hoa sắt bảo vệ []12x24x1.2 sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 75,066 m2
137 Hoa sắt bảo vệ []14x14x1.2 sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,06 m2
138 Hoa sắt bảo vệ []12x12x1.2 sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
139 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 89,446 m2
140 SXLD Lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,924 m2
141 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 183,87 m2
142 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 75,86 m2
143 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,783 100m2
144 SXLD Khung kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 378,3 m2
145 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,828 100m
146 Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cái
147 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
148 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
149 Cùm ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cái
150 Cầu chắn rác inox đk 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 bộ
151 Đất màu trồng cây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,634 m3
152 GCLD tay vịn cầu thang Inox D50 dày 3mm, chống inox 20x20x1.2 cao 0.15m (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 62,388 m
153 Kẻ roon tường sau 10mm rộng 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 127,47 m2
154 a.HẦM VỆ SINH: Đào móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
155 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
156 Đắp cát đệm buy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,109 m3
158 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,261 m3
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
160 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
162 Xây gạch BT 5x9x19 hầm vệ sinh vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
163 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,264 m2
164 Lát gạch BT 5x9x19, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
165 Lớp vật liệu lọc (than củi, than xỉ, gạch vỡ...) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
166 SXLD Buy rút đk 1m, cao 2m, bao gồm nắp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 buy
167 Lắp đặt ống nhựa thoát phân đk 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
168 Lắp đặt ống nhựa thông hơi đk 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,193 100m
169 Lắp đặt ống nhựa đk 200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
170 b.ĐIỆN TRONG NHÀ: Lắp đặt đèn led âm trần 9W-220V (điện quang) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47 bộ
171 Lắp đặt đèn led âm trần 12W-220V (điện quang) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bộ
172 Lắp đặt đèn led áp trần 18W-220V (điện quang) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 bộ
173 Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1.2m, 2x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 39 bộ
174 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19 cái
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
176 Mạ kẽm nhúng nóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,835 m2
177 Lắp đặt quạt hút gió âm tường 38W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13 cái
178 Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 95 cái
179 Lắp đặt ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 71 cái
180 Lắp đặt cầu chì ngầm tường 10A-250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 71 cái
181 Lắp đặt hộp nối dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65 hộp
182 Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 145 hộp
183 Lắp đặt dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x35mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120 m
184 Lắp đặt dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
185 Lắp đặt dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA/FR 4x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 m
186 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 700 m
187 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m
188 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.350 m
189 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.250 m
190 Lắp đặt ống nhựa luồn dây mềm đk 25/32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.350 m
191 Lắp đặt tủ điện kim loại dày 2mm chứa 5 module sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 tủ
192 Lắp đặt tủ điện kim loại dày 2mm chứa 8 module sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 tủ
193 Lắp đặt RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
194 Lắp đặt MCB 15A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13 cái
195 Lắp đặt MCB 25A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Lắp đặt MCB 40A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt MCB 63A/4P/415V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
198 Lắp đặt MCB 75A/4P/415V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2.4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cọc
200 Lắp đặt cáp đồng trần xoắn 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38 m
201 Lắp đặt dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 m
202 c.MƯƠNG CÁP NGẦM + ÔNG NHỰA GÂN XOẮN HPDE ĐK 65mm,85mm: Phá dỡ nền bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,775 m3
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,775 m3
204 Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
205 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
206 Xếp gạch BT 5x9x19 dọc mương làm dấu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 145 m
207 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 85mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
208 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
209 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ đúng nơi quy định Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,775 m3
210 d. HT MẠNG ADSL, ĐIỆN THOẠI: Lắp đặt Jack cắm máy điện thoại + ổ cắm đi ngầmLắp đặt Jack cắm máy điện thoại + ổ cắm đi ngầm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21 bộ
211 Lắp đặt Jack cắm máy tính + ổ cắm đi ngầm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21 bộ
212 Bộ Router Wifi 2 ăn ten dùng cho cáp quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
213 Lắp đặt cáp quang mạng internet Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 150 m
214 Bộ chống sét cho đường dây tín hiệu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
215 Lắp đặt hộp đấu cáp 30 đôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
216 Lắp đặt hộp đấu cáp 20 đôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
217 Lắp đặt cáp điện thoại M(4x0.5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 630 m
218 Lắp đặt cáp điện thoại 30 đôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
219 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
220 Lắp đặt cáp mạng máy tính UTP-4PAIR CABLE Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 750 m
221 Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp đk 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 450 m
222 Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp quang đk 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 150 m
223 e.HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 100m
224 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
225 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
226 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
227 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27 cái
228 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-21x21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27 cái
229 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
230 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
231 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
232 Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 cái
233 Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 cái
234 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC đk 27x21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
235 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC đk 21x21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 cái
236 Lắp đặt van khóa đk 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
237 Lắp đặt van khóa đk 34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
238 Lắp đặt van khóa đk 21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
239 Lắp đặt van 1 chiều đk 34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
240 Đào mương cấp nước ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
241 Đắp cát mương cấp nước ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
242 Đắp mương cấp nước ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
243 f.THIẾT BỊ VỆ SINH: Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + vòi xịt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13 bộ
244 Lắp đặt lavabo kể cả xi phông + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 bộ
245 Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
246 Lắp đặt tắm hương sen di động vòi đơn + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13 bộ
247 Lắp đặt chậu tiểu treo nam + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
248 Ty neo ống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 cái
249 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + phụ kiện + thang đỡ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bể
250 j.HỐ ĐỒNG HỒ: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
251 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
252 Xây gạch BT 5x9x19, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
253 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
254 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
255 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
256 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
257 h.THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 125mm (PN9) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
258 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
259 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
260 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
261 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN9) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
262 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-125x114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
263 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
264 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
265 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-125x114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
266 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
267 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
268 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
269 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
270 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
271 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
272 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
273 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
274 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
275 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 cái
276 Lắp đặt phễu thu inox đk 60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
277 i.MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGẦM: Đào mương thoát nước ngầm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,683 100m3
278 Đắp cát mương thoát nước ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,318 100m3
279 Đắp mương cấp nước ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,365 100m3
280 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
281 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
282 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông gối đỡ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
B Hạng mục 2: CẢI TẠO NHÀ XE HIỆN TRẠNG LÀM KHO LƯU TRỮ
1 a.PHÁ DỞ: Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,19 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 73,72 m2
4 Phá dỡ bê tông ram dốc bằng búa căn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,263 m3
5 Làm nhám mặt bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 71,52 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,29 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 121,732 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120,81 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ, dầm, lanh tô, lam ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 44,558 m2
11 Vệ sinh cửa sổ khung nhôm kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,29 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,29 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
18 Xây gạch BT 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,313 m3
19 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,755 m3
20 Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch ceramic 100x400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 80,28 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,206 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường trong Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 98,442 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 39,406 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 99,642 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 141,944 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 96,648 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 71,52 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,673 m2
35 Láng granitô bậc cấp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,673 m2
36 Cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,803 m2
37 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,803 m2
38 Hoa sắt bảo vệ []14x14x1.2 sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
39 Hoa sắt bảo vệ []12x12x1.2 sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
41 Cầu chắn rác inox đk 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 73,72 m2
43 b.HT ĐIỆN TRONG NHÀ: Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1.2m, 1x18W-220V (điện quang) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 bộ
44 Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
45 Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt hộp nối dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 hộp
48 Lắp đặt hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, ngầm tường... Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 hộp
49 Lắp đặt cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
50 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
51 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m
52 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 250 m
53 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 m
55 Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 tủ
56 Lắp đặt MCB 15A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt MCB 25A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2.4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cọc
59 Lắp đặt cáp đồng trần xoắn 50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 m
60 Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 m
61 c.MƯƠNG CÁP NGẦM + ÔNG NHỰA GÂN XOẮN HPDE đk 42mm: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
63 Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
64 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
65 Xếp gạch BT 5x9x19 dọc mương làm dấu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
66 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
67 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ đúng nơi quy định Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,879 m3
C Hạng mục 3: BỂ NƯỚC NGẦM - TRẠM BƠM
1 a. BỂ NƯỚC NGẦM: Đào móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,625 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ dúng nơi quy định Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,533 100m3
4 Đổ bê tông lót bể nước ngầm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,313 m3
5 Đổ bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,014 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,376 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,843 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 85,638 m2
10 Láng bể nước ngầm dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 75,52 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,615 m2
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,615 m2
13 Ngâm nước xi măng chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 133,135 m2
14 Mạch ngừng thi công (V20) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,2 m
15 b.TRẠM BƠM: Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
18 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,141 m3
19 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,851 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,615 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,834 m2
23 Ngâm nước xi măng chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,8 m2
27 Gia công, Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
29 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0.45mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
30 Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp 40x80x1.2mm, lá sách sắt dày 15mm, pano sắt dày 1.2mm sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.327E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị; có số tầng 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục 1, Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->