Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 ( Vốn phân cấp XDCB tập trung ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 10:15:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | I. PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lam nhôm []44x100x1 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 205,01 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 258,043 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kèo trọng lượng nhẹ chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,608 | m2 |
| 6 | Công đục bỏ phần đắp chỉ vị trí sảnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sê nô mái bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,805 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 471,043 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 952,05 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ, dầm, trần, lanh tô, lam ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 406,832 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần bê tông trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,09 | m2 |
| 22 | Vệ sinh cửa sổ khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,05 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,07 | m2 |
| 24 | II. CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ: Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,805 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 182,565 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 27 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 28 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,09 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m2 |
| 31 | Thi công ốp lamri gỗ khổ 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,599 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 171,11 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206,26 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,199 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 377,37 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 783,666 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 914,73 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,07 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 363,89 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 46 | Đánh bóng đá mài bậc cấp, cầu thang, len chân thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,935 | m2 |
| 47 | Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,023 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,023 | m2 |
| 49 | Hoa sắt bảo vệ []12x24x1.2 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 51 | Cầu chắn rác inox đk 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | SXLD Lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,416 | m2 |
| 53 | Trang trí biểu tượng hình búa liềm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 172,9 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,322 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,387 | m3 |
| 58 | Hút hầm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | III. NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI: Đào đất móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,376 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,214 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông nền nhà đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,412 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,986 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,818 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,622 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,474 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,319 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,822 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,722 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,177 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,388 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,886 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,133 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,427 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,062 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 91 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 92 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 94 | Xây gạch BT 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 95 | Xây gạch BT 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,791 | m3 |
| 96 | Xây gạch BT 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,886 | m3 |
| 97 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,258 | m3 |
| 98 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,182 | m3 |
| 99 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,715 | m3 |
| 100 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,587 | m3 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 104 | Thi công ốp lamri gỗ khổ 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 382,198 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 595,147 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 910,508 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,812 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 233,18 | m2 |
| 111 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,235 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m |
| 114 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,98 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,98 | m2 |
| 116 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,9 | m |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 554,161 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 761,678 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.144,155 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 671,396 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.788,598 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 453,07 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,505 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165,485 | m2 |
| 126 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 162,365 | m2 |
| 127 | Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,594 | m2 |
| 128 | Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,664 | m2 |
| 129 | Cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,869 | m2 |
| 130 | Cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,819 | m2 |
| 131 | Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,629 | m2 |
| 132 | Cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,618 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,193 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 136 | Hoa sắt bảo vệ []12x24x1.2 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,066 | m2 |
| 137 | Hoa sắt bảo vệ []14x14x1.2 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 138 | Hoa sắt bảo vệ []12x12x1.2 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,446 | m2 |
| 140 | SXLD Lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,924 | m2 |
| 141 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 183,87 | m2 |
| 142 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,86 | m2 |
| 143 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,783 | 100m2 |
| 144 | SXLD Khung kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 378,3 | m2 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 149 | Cùm ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 150 | Cầu chắn rác inox đk 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 151 | Đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,634 | m3 |
| 152 | GCLD tay vịn cầu thang Inox D50 dày 3mm, chống inox 20x20x1.2 cao 0.15m (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,388 | m |
| 153 | Kẻ roon tường sau 10mm rộng 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,47 | m2 |
| 154 | a.HẦM VỆ SINH: Đào móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát đệm buy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,109 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 162 | Xây gạch BT 5x9x19 hầm vệ sinh vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m3 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,264 | m2 |
| 164 | Lát gạch BT 5x9x19, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 165 | Lớp vật liệu lọc (than củi, than xỉ, gạch vỡ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 166 | SXLD Buy rút đk 1m, cao 2m, bao gồm nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | buy |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa thoát phân đk 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi đk 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đk 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 170 | b.ĐIỆN TRONG NHÀ: Lắp đặt đèn led âm trần 9W-220V (điện quang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W-220V (điện quang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led áp trần 18W-220V (điện quang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1.2m, 2x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 176 | Mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m2 |
| 177 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường 38W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 180 | Lắp đặt cầu chì ngầm tường 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 182 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145 | hộp |
| 183 | Lắp đặt dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 184 | Lắp đặt dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 185 | Lắp đặt dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA/FR 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 186 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 187 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 189 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây mềm đk 25/32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 191 | Lắp đặt tủ điện kim loại dày 2mm chứa 5 module sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 192 | Lắp đặt tủ điện kim loại dày 2mm chứa 8 module sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 193 | Lắp đặt RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 15A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 40A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 63A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 75A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 200 | Lắp đặt cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 201 | Lắp đặt dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 202 | c.MƯƠNG CÁP NGẦM + ÔNG NHỰA GÂN XOẮN HPDE ĐK 65mm,85mm: Phá dỡ nền bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,775 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,775 | m3 |
| 204 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 205 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 206 | Xếp gạch BT 5x9x19 dọc mương làm dấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 85mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 209 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,775 | m3 |
| 210 | d. HT MẠNG ADSL, ĐIỆN THOẠI: Lắp đặt Jack cắm máy điện thoại + ổ cắm đi ngầmLắp đặt Jack cắm máy điện thoại + ổ cắm đi ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 211 | Lắp đặt Jack cắm máy tính + ổ cắm đi ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 212 | Bộ Router Wifi 2 ăn ten dùng cho cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt cáp quang mạng internet | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 214 | Bộ chống sét cho đường dây tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt hộp đấu cáp 30 đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt hộp đấu cáp 20 đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt cáp điện thoại M(4x0.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 218 | Lắp đặt cáp điện thoại 30 đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 220 | Lắp đặt cáp mạng máy tính UTP-4PAIR CABLE | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp đk 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp quang đk 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 223 | e.HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-21x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC đk 27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC đk 21x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 236 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 237 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt van khóa đk 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Đào mương cấp nước ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 241 | Đắp cát mương cấp nước ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 242 | Đắp mương cấp nước ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 243 | f.THIẾT BỊ VỆ SINH: Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 244 | Lắp đặt lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 245 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt tắm hương sen di động vòi đơn + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 248 | Ty neo ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 249 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + phụ kiện + thang đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 250 | j.HỐ ĐỒNG HỒ: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 252 | Xây gạch BT 5x9x19, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 253 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 254 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 256 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | h.THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 125mm (PN9) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN9) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-125x114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-125x114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 276 | Lắp đặt phễu thu inox đk 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 277 | i.MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGẦM: Đào mương thoát nước ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m3 |
| 278 | Đắp cát mương thoát nước ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 279 | Đắp mương cấp nước ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 282 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông gối đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO NHÀ XE HIỆN TRẠNG LÀM KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | a.PHÁ DỞ: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông ram dốc bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,263 | m3 |
| 5 | Làm nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,29 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,732 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,81 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ, dầm, lanh tô, lam ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,558 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa sổ khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,29 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,29 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Xây gạch BT 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,755 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch ceramic 100x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,28 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,206 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,442 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,406 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,642 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,944 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,648 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,673 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,673 | m2 |
| 36 | Cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện, gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,803 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,803 | m2 |
| 38 | Hoa sắt bảo vệ []14x14x1.2 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 39 | Hoa sắt bảo vệ []12x12x1.2 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 41 | Cầu chắn rác inox đk 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,72 | m2 |
| 43 | b.HT ĐIỆN TRONG NHÀ: Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1.2m, 1x18W-220V (điện quang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, ngầm tường... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 49 | Lắp đặt cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt MCB 15A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 59 | Lắp đặt cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 61 | c.MƯƠNG CÁP NGẦM + ÔNG NHỰA GÂN XOẮN HPDE đk 42mm: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 63 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 65 | Xếp gạch BT 5x9x19 dọc mương làm dấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,879 | m3 |
| C | Hạng mục 3: BỂ NƯỚC NGẦM - TRẠM BƠM | |||
| 1 | a. BỂ NƯỚC NGẦM: Đào móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ dúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót bể nước ngầm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,313 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,014 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,376 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,843 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,638 | m2 |
| 10 | Láng bể nước ngầm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,615 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,615 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,135 | m2 |
| 14 | Mạch ngừng thi công (V20) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 15 | b.TRẠM BƠM: Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,141 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,851 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,615 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,834 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 27 | Gia công, Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp 40x80x1.2mm, lá sách sắt dày 15mm, pano sắt dày 1.2mm sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị; có số tầng 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục 1, Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi