Gói thầu: Xây dựng Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, xã Đường 10, huyện Bù Đăng. Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, xã Đường 10, huyện Bù Đăng. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 17:04:00 đến ngày 2021-04-26 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,405,143,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,57 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - tận dụng đất đào móng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,42 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,24 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 54,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 106,01 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,18 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,25 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,01 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,28 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29,01 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,18 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đà kiềng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,31 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,26 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,19 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,33 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,49 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,88 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,29 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,23 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,54 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 194,16 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,33 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,46 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,67 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,57 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,62 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,19 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,93 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,93 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,21 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,21 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,39 | 100m2 |
| 39 | CCLD Bulon neo hóa chất M12*110 khung K1 vào dầm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 160 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.575,79 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 710,58 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng chống trượt 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 542,22 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 78,48 | m2 |
| 44 | Lát chân cửa bằng đá Granit | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,8 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn WC bằng gạch Cramic mầu sậm chống trượt 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 76,42 | m2 |
| 46 | Lăn busắc tạo nhám, Xoa mặt nền Phụ gia Harderner 3kg/m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,05 | m2 |
| 47 | Láng tạo dốc nền WC - Sê nô dày 2 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 323,9 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa vữa mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 700,4 | m2 |
| 49 | Quét lớp chống thấm mái, WC, sêno | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 323,9 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 323,9 | m2 |
| 51 | Ốp gạch vào tường WC - tường phòng, gạch 300x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 284,04 | m2 |
| 52 | CCLD trần thạc cao khung chìm kháng ẩm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 79,12 | m2 |
| 53 | CCLD Vách ngăn bồn tiểu bằng tấm Compact dầy 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,72 | m2 |
| 54 | Xây bậc thang - bục giảng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,13 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang - Tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 77,75 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,56 | m2 |
| 57 | Lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt - tay vịn sắt hộp 60*60*1,2, sơn tĩnh điện mầu xám | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 92,45 | m2 |
| 59 | Lan can sắt - tay vịn sắt hộp 60*60*1,2, sơn tĩnh điện mầu xám | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 92,45 | m2 |
| 60 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 215,23 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,73 | m3 |
| 62 | Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,67 | m3 |
| 63 | Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100,8 | m2 |
| 64 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.152,94 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 889,34 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.175,26 | m2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 889,34 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.152,94 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 889,34 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 103,32 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 103,92 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,6 | m2 |
| 73 | Cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 + Phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 103,32 | m2 |
| 74 | Cửa sổ kính cường lực 8ly, khung nhôm hệ 55 + Phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 103,92 | m2 |
| 75 | Vách kính cường lực 8ly khung nhôm hệ 55 + Phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,6 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 706 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 531,3 | m2 |
| 78 | Trát trần vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.654,18 | m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.970,6 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.970,6 | m2 |
| 81 | Beton lanh tô đá 1x2M250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,69 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,25 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,52 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,15 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,15 | 100m2 |
| B | KHỐI 10 PHÒNG HỌC LẦU - 1A | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào móng còn dư | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,48 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng - Ram đốc - đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng - đà kiềng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 81,21 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,15 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,95 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,09 | tấn |
| 13 | Bê tông thương phẩm đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,56 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 41,53 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,46 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,81 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,61 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,62 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,86 | tấn |
| 20 | Bê tông thương phẩm cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 41,71 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,49 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,71 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,92 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,79 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 137,82 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,35 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,81 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,11 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,16 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,11 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,69 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,69 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,74 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,74 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,5 | 100m2 |
| 39 | CCLD Bulon neo hóa chất M12*110 khung K1 vào dầm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 136 | bộ |
| 40 | Sản xuất thang sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,43 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thang sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,43 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.342,27 | m2 |
| 43 | CCLD Bulon neo hóa chất M12*110 khung K1 vào dầm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 160 | bộ |
| 44 | CCLD Bulon M20 neo cầu thang | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 45 | CCLD Bulon M16 neo cầu thang | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 564,07 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng chống trượt 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 270,6 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,14 | m2 |
| 49 | Lát chân cửa bằng đá Granit | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,98 | m2 |
| 50 | Láng tạo dốc nền WC - Sê nô dày 2 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 366,91 | m2 |
| 51 | Quét lớp chống thấm mái, WC, hành lang.. | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 393,47 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 168,95 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn WC bằng gạch Cramic mầu sậm chống trượt 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 81,96 | m2 |
| 54 | Ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 364,8 | m2 |
| 55 | CCLD trần thạc cao khung chìm kháng ẩm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 81,96 | m2 |
| 56 | CCLD Vách ngăn bồn tiểu bằng tấm Compact dầy 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 57 | Xây bậc thang - bục giảng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,09 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang - Tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,46 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,58 | m2 |
| 60 | Lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,58 | m2 |
| 61 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 111,3 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,37 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,44 | m3 |
| 64 | Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,81 | m3 |
| 65 | Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 113,53 | m2 |
| 66 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.512,51 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 666,03 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.569,91 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 666,03 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.569,91 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 666,03 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 99,78 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 137,04 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,94 | m2 |
| 75 | Lam nhôm hộp 40*80 mầu cánh gián | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,07 | m2 |
| 76 | Cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 99,78 | m2 |
| 77 | Cửa sổ kính cường lực 6ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 137,04 | m2 |
| 78 | Vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,94 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 598,24 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 381,3 | m2 |
| 81 | Trát trần vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.152,84 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.214,34 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.214,34 | m2 |
| 84 | Ốp đá rối chân tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,95 | m2 |
| 85 | Ốp đá tự nhiên 80*220 mầu xám đen vào tường lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,78 | m2 |
| 86 | Beton lanh tô đá 1x2M250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,96 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,21 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,25 | tấn |
| 90 | Trát chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 143,6 | m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,55 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,55 | 100m2 |
| C | KHỐI 10 PHÒNG HỌC LẦU - 1B | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào móng còn dư | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,48 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng - Ram đốc - đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng - đà kiềng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 81,21 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,15 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,95 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,09 | tấn |
| 13 | Bê tông thương phẩm đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,56 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 41,53 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,46 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,81 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,61 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,62 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,86 | tấn |
| 20 | Bê tông thương phẩm cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 41,71 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,49 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,71 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,92 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,79 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 137,82 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,35 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,81 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,11 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,16 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,11 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,69 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,69 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,74 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,74 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,5 | 100m2 |
| 39 | CCLD Bulon neo hóa chất M12*110 khung K1 vào dầm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 136 | bộ |
| 40 | Sản xuất thang sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,43 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thang sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,43 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.342,27 | m2 |
| 43 | CCLD Bulon neo hóa chất M12*110 khung K1 vào dầm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 160 | bộ |
| 44 | CCLD Bulon M20 neo cầu thang | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 45 | CCLD Bulon M16 neo cầu thang | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 564,07 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng chống trượt 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 270,6 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,14 | m2 |
| 49 | Lát chân cửa bằng đá Granit | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,98 | m2 |
| 50 | Láng tạo dốc nền WC - Sê nô dày 2 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 366,91 | m2 |
| 51 | Quét lớp chống thấm mái, WC, hành lang.. | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 393,47 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 168,95 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn WC bằng gạch Cramic mầu sậm chống trượt 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 81,96 | m2 |
| 54 | Ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 364,8 | m2 |
| 55 | CCLD trần thạc cao khung chìm kháng ẩm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 81,96 | m2 |
| 56 | CCLD Vách ngăn bồn tiểu bằng tấm Compact dầy 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 57 | Xây bậc thang - bục giảng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,09 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang - Tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,46 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,58 | m2 |
| 60 | Lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,58 | m2 |
| 61 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 111,3 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,37 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,44 | m3 |
| 64 | Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,81 | m3 |
| 65 | Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 113,53 | m2 |
| 66 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.512,51 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 666,03 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.569,91 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 666,03 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.569,91 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 666,03 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 99,78 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 137,04 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,94 | m2 |
| 75 | Lam nhôm hộp 40*80 mầu cánh gián | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,07 | m2 |
| 76 | Cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 99,78 | m2 |
| 77 | Cửa sổ kính cường lực 6ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 137,04 | m2 |
| 78 | Vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,94 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 598,24 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 381,3 | m2 |
| 81 | Trát trần vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.152,84 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.214,34 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.214,34 | m2 |
| 84 | Ốp đá rối chân tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,95 | m2 |
| 85 | Ốp đá tự nhiên 80*220 mầu xám đen vào tường lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,78 | m2 |
| 86 | Beton lanh tô đá 1x2M250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,96 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,21 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,25 | tấn |
| 90 | Trát chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 143,6 | m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,55 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,55 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,73 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,83 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,7 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,32 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,41 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,85 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,94 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,24 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,58 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,88 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,13 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,43 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,42 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,16 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,16 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,75 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,75 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,72 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,72 | tấn |
| 27 | Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ mầu 0,45 mm chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,13 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 994,16 | m2 |
| 30 | CCLD Bulon neo M20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 64 | bộ |
| 31 | Cáp giằng kèo d16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 114,7 | md |
| 32 | Tăng đơ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 33 | Máng xối 33*50cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 61,1 | md |
| 34 | Diềm tole, úp nóc tole mạ mầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 142,088 | md |
| 35 | Nhựa Vinyl mầu nâu sàn nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 551,745 | m2 |
| 36 | Láng tạo phẳng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa vữa mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 566,95 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 59,7 | m3 |
| 38 | Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,36 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 348,04 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 331,68 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 348,04 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 331,68 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 348,04 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 331,68 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,72 | m2 |
| 47 | Lam tole thông gió, khung sắt 50*100*1,2 sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,6 | m2 |
| 48 | Cửa đi kính cường lực 10ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,6 | m2 |
| 49 | Cửa sổ kính cường lực 8ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,72 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 109,6 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 59,1 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 168,7 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 168,7 | m2 |
| 54 | Beton lanh tô đá 1x2M250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,02 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,17 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,5 | 100m2 |
| E | NHÀ BẾP - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào móng còn dư | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 68,67 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,67 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,52 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,67 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,92 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,7 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,23 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,01 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,32 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,21 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,78 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,92 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,42 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,47 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,15 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,91 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,91 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, lito thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,15 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,15 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,39 | 100m2 |
| 33 | Lợp tôn sóng vuông mạ mầu 0,45 mm chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.834,66 | m2 |
| 35 | CCLD Bulon neo M16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 174 | bộ |
| 36 | Cáp giằng kèo d16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 172,63 | md |
| 37 | Tăng đơ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 38 | Diềm tole, úp nóc tole mạ mầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50,3 | md |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 456,06 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trượt 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 112,14 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,05 | m2 |
| 42 | Lát chân cửa bằng đá Granit | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,46 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn khu rửa bằng gạch chống trượt 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 99,87 | m2 |
| 44 | Láng tạo dốc nền WC dày 2 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 173,81 | m2 |
| 45 | Quét lớp chống thấm sê nô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65,69 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65,69 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào tường WC - tường bếp, gạch 300x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 470,55 | m2 |
| 48 | CCLD Vách ngăn bồn tiểu bằng tấm Compact dầy 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 49 | CCLD trần thạc cao khung chìm kháng ẩm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 224,76 | m2 |
| 50 | CCLD trần thạc cao khung nổi 600x600 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 120,54 | m2 |
| 51 | Gương soi WC 1,02*4,42m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 52 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 86,88 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,45 | m3 |
| 54 | Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,49 | m3 |
| 55 | Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 73,84 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 586,54 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 500,52 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 636,34 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 500,52 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 636,34 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 500,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,43 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 53,88 | m2 |
| 64 | Lam tole thông gió, khung sắt 50*100*1,2 sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,6 | m2 |
| 65 | Cửa đi kính cường lực 10ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,43 | m2 |
| 66 | Cửa sổ kính cường lực 8ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 53,88 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 203,16 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 170 | m2 |
| 69 | Trát trần vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 189,2 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 562,36 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 562,36 | m2 |
| 72 | Beton lanh tô đá 1x2M250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,34 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,07 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,44 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,06 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - 3 tháng tiếp theo (HSVL:3;) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,06 | 100m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,33 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,19 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,31 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,64 | tấn |
| 17 | Sản xuất khung bằng thép ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,99 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,99 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,64 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,64 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ mầu 0,5 mm chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,05 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 161 | m2 |
| 23 | CCLD Bulon neo M16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 184 | bộ |
| 24 | Cáp giằng kèo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | bộ |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 390 | m2 |
| G | HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,21 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,28 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,58 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép V75*75*5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép V75*75*5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,67 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,37 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,53 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,96 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,17 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,65 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,84 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,31 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,44 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,64 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,41 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,95 | tấn |
| 27 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43,04 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,41 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x300mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,75 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn WC bằng gạch nhám 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,15 | m2 |
| 31 | Láng tạo dốc Mái dày 2 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,79 | m2 |
| 32 | Quét lớp chống thấm mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,79 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,79 | m2 |
| 34 | Ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,89 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,64 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,56 | m3 |
| 37 | Xây tường hộp gen - ốp cột bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,14 | m3 |
| 38 | Xây tường ốp cột bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,73 | m3 |
| 39 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46,5 | m2 |
| 40 | Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,57 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,25 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 560,77 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,25 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 560,77 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,25 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 560,77 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,45 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 6ly, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,01 | m2 |
| 49 | Sản xuất hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 501,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 501,36 | m2 |
| 51 | Lắp dựng các loại cổng khung thép hộp, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,65 | m2 |
| 52 | Cổng khung thép hộp, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,65 | m2 |
| 53 | Sơn hàng rào các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 501,36 | m2 |
| 54 | Cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện + Phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,45 | m2 |
| 55 | Cửa sổ kính cường lực 6ly, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện + Phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,01 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 414,92 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 196,3 | m2 |
| 58 | Trát trần vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 61,44 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 680,22 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 680,22 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao khung chìm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,41 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,15 | m2 |
| 63 | Bộ chữ bảng hiệu cổng chính - nhôm mầu vàng ánh kim | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ chữ bảng hiệu cổng phụ - nhôm mầu vàng ánh kim | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Beton lanh tô đá 1x2M250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,19 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,01 | tấn |
| 68 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,02 | tấn |
| 69 | Đắp phào kép đầu cột rào, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 155,4 | m |
| H | CẦU NỐI HÀNH LANG - 02 CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào móng còn dư | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,39 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,5 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,09 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,59 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,28 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,49 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,16 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,78 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,15 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,05 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,46 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng chống trượt 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 81,76 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,62 | m2 |
| 28 | Láng tạo dốc nền - Sê nô dày 2 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 108,88 | m2 |
| 29 | Quét lớp chống thấm mái, WC, hành lang.. | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 117,38 | m2 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h 2) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,69 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,13 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,76 | m2 |
| 33 | Lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,76 | m2 |
| 34 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,08 | m3 |
| 35 | Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,49 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 127,82 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 127,82 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 127,82 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 68 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 49,9 | m2 |
| 41 | Trát trần vữa vữa mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 156 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 273,9 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 273,9 | m2 |
| I | BỂ TỰ HOẠI - BỂ TÁCH MỠ - BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất bể nước, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,27 | 100m3 |
| 4 | Beton lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,57 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 178,52 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bể nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,93 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép bể nước đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,62 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép bể nước đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,97 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bể nước đường kính >18mm h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,93 | m3 |
| 12 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 586,07 | m2 |
| 13 | Láng bể nước dày 2cm M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70,32 | m2 |
| 14 | Ốp tường bể nước gạch 40x40 cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 256,08 | m2 |
| 15 | Thang nhôm lên xuống bể | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Quét chống thấm mái bể nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 256,08 | m2 |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Ống Inox SUS 304 d60*6mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,95 | md |
| 12 | Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,64 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,69 | m2 |
| 14 | Cột cờ Inox cao 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cột |
| K | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bó vỉa trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,91 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,09 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bó vỉa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,64 | 100m3 |
| 6 | Đầm nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | 100m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 18cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,32 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối lớp trên, chiều dày đã lèn ép 18cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,32 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | 100m2 |
| 14 | Đào nền sân đường trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,9 | 100m3 |
| 15 | Đầm nền sân trường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,79 | 100m3 |
| 16 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm sân trường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,9 | 100m3 |
| 17 | Bê tông thương phẩm nền sân trường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,56 | m3 |
| 18 | Lát sân trường bằng gạch xi măng 40x40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3.557,85 | m2 |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 95,11 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,58 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất hố ga, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,47 | m3 |
| 3 | Beton lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,49 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,39 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | cái |
| 12 | Sản xuất thép V đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,31 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép V đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,31 | tấn |
| 14 | CỌC TIẾP ĐỊA | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cọc |
| 15 | CÁP ĐỒNG TRẦN 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | m |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột côn tròn đều mạ kẽm, chiều cao cột 8m + bu lon móng trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | cần đèn |
| 18 | Lắp chóa đèn, đèn LED 100W-IP65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | bộ |
| 19 | Lắp cần đèn D60 gắn vách tường, chiều dài cần đèn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cần đèn |
| 20 | Lắp chóa đèn, đèn LED 100W-IP65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 21 | VỎ TỦ ĐIỆN 1000x1000x300 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 22 | CẦU CHI + ĐÈN BÁO | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 23 | MCB 2P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 24 | MCB 4P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | CÁI |
| 25 | MCB 4P-6kA 32A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | CÁI |
| 26 | MCB 4P-6kA 40A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | CÁI |
| 27 | MCCB 4P-18kA 50A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | CÁI |
| 28 | MCCB 4P-18kA 225A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 29 | 1Cx95mm2 CXV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 235 | m |
| 30 | 1Cx10mm2 CXV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.764 | m |
| 31 | 1Cx6mm2 CXV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.087 | m |
| 32 | 1Cx4mm2 CXV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34 | m |
| 33 | 1Cx50mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 59 | m |
| 34 | 1Cx25mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 790 | m |
| 35 | 1Cx16mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 197 | m |
| 36 | 1Cx10mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 441 | m |
| 37 | 1Cx6mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 888 | m |
| 38 | 1Cx4mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | m |
| 39 | 1Cx2.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 381 | m |
| 40 | Ống HDPE Ø130/100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,59 | 100m |
| 41 | Ống HDPE Ø85/65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,08 | 100m |
| 42 | Ống HDPE Ø65/50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3 | 100m |
| 43 | Ống HDPE Ø50/40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,55 | 100m |
| 44 | Ống HDPE Ø32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 741 | m |
| 45 | Ống HDPE Ø20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 127 | m |
| 46 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-10 (500x600x250) IP67 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | TỦ |
| 47 | MCB 2P-6kA 16A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 48 | MCCB 3P-10kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 49 | MCCB 3P-18kA 50AT/63AF | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 50 | MCCB 4P-18kA 50AT/63AF | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 51 | BỘ KHỞI ĐỘNG VSD 50AT/63AF | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 52 | BỘ KHỞI ĐỘNG TRỰC TIẾP 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 53 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-11 (500x500x250) IP67 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | TỦ |
| 54 | MCCB 3P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 55 | Trạm biến áp đặt trên dàn 3P-100kVA | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | trạm |
| 56 | ĐÈN 0.6 MÉT BÓNG LED-1x10W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 57 | ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45 | bộ |
| 58 | ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-2x20W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44 | bộ |
| 59 | QUẠT TRẦN D1.4 MÉT, 75W + NÚM ĐIÈU CHỈNH TỐC QUẠT | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | cái |
| 60 | CÔNG TẮC ĐƠN - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 61 | CÔNG TẮC ĐÔI - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | BỘ |
| 62 | CÔNG TẮC BA - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | BỘ |
| 63 | CÔNG TẮC ĐƠN - 2 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 64 | HỘP CHỨA MCB | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | hộp |
| 65 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 66 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-1A (500x600x250) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | TỦ |
| 67 | MCB 1P-6kA 16A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 68 | MCB 1P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | BỘ |
| 69 | MCB 2P-6kA 32A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 70 | MCB 3P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 71 | MCB 3P-10kA 40A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 72 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-1A-L (500x600x250) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | TỦ |
| 73 | MCB 1P-6kA 16A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 74 | MCB 1P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | BỘ |
| 75 | MCB 2P-6kA 32A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 76 | MCB 3P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 77 | MCB 3P-10kA 40A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 78 | BOX MCB + MCB-2P-6kA-25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | BỘ |
| 79 | 1Cx6mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | m |
| 80 | 1Cx4mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.814 | m |
| 81 | 1Cx2.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.875 | m |
| 82 | 1Cx1.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3.612 | m |
| 83 | Ống PVC Ø40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | m |
| 84 | Ống PVC Ø20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 969 | m |
| 85 | Ống PVC Ø16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.798 | m |
| 86 | ĐÈN 0.6 MÉT BÓNG LED-1x10W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | BỘ |
| 87 | ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45 | BỘ |
| 88 | ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-2x20W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44 | BỘ |
| 89 | QUẠT TRẦN D1.4 MÉT, 75W + NÚM ĐIÈU CHỈNH TỐC QUẠT | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | BỘ |
| 90 | CÔNG TẮC ĐƠN - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 91 | CÔNG TẮC ĐÔI - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | BỘ |
| 92 | CÔNG TẮC BA - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | BỘ |
| 93 | CÔNG TẮC ĐƠN - 2 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 94 | HỘP CHỨA MCB | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | hộp |
| 95 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | BỘ |
| 96 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-1B (500x600x250) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | TỦ |
| 97 | MCB 1P-6kA 16A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 98 | MCB 1P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | BỘ |
| 99 | MCB 2P-6kA 32A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 100 | MCB 3P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 101 | MCB 3P-10kA 40A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 102 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-1B-L (500x600x250) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | TỦ |
| 103 | MCB 1P-6kA 16A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 104 | MCB 1P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | BỘ |
| 105 | MCB 2P-6kA 32A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 106 | MCB 3P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 107 | MCB 3P-10kA 40A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 108 | BOX MCB + MCB-2P-6kA-25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | BỘ |
| 109 | 1Cx6mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | m |
| 110 | 1Cx4mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.814 | m |
| 111 | 1Cx2.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.875 | m |
| 112 | 1Cx1.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3.612 | m |
| 113 | Ống PVC Ø40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | m |
| 114 | Ống PVC Ø20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 969 | m |
| 115 | Ống PVC Ø16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.798 | m |
| 116 | ĐÈN 0.6 MÉT BÓNG LED-1x10W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | BỘ |
| 117 | ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43 | BỘ |
| 118 | ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-2x20W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 62 | BỘ |
| 119 | QUẠT TRẦN D1.4 MÉT, 75W + NÚM ĐIÈU CHỈNH TỐC QUẠT | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29 | BỘ |
| 120 | CÔNG TẮC ĐƠN - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | BỘ |
| 121 | CÔNG TẮC ĐÔI - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | BỘ |
| 122 | CÔNG TẮC BA - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | BỘ |
| 123 | CÔNG TẮC ĐƠN - 2 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | BỘ |
| 124 | HỘP CHỨA MCB | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | BỘ |
| 125 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 52 | BỘ |
| 126 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-2 (500x600x250) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | TỦ |
| 127 | MCB 1P-6kA 16A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 128 | MCB 1P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | BỘ |
| 129 | MCB 2P-6kA 32A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 130 | MCB 3P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 131 | MCB 3P-10kA 40A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 132 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-2-L (500x600x250) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | TỦ |
| 133 | MCB 1P-6kA 16A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 134 | MCB 1P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | BỘ |
| 135 | MCB 2P-6kA 32A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 136 | MCB 3P-10kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 137 | BOX MCB + MCB-2P-6kA-25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | BỘ |
| 138 | 1Cx6mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38 | m |
| 139 | 1Cx4mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.996 | m |
| 140 | 1Cx2.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3.162 | m |
| 141 | 1Cx1.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3.973 | m |
| 142 | Ống PVC Ø40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | m |
| 143 | Ống PVC Ø20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.066 | m |
| 144 | Ống PVC Ø16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.978 | m |
| 145 | ĐÈN HIGHTBAY BÓNG LED 80W TREO CAO ĐỘ 8 MÉT SO VỚI SÀN HOÀN THIỆN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 146 | QUẠT TREO TƯỜNG CÔNG NGHIỆP 125W | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 147 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐƠN - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG, H=+1800 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | BỘ |
| 148 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | BỘ |
| 149 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-3 (300x300x250) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 150 | MCB 1P-6kA 16A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | BỘ |
| 151 | MCB 1P-6kA 20A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | BỘ |
| 152 | MCB 3P-10kA 32A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 153 | 1Cx2.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.211 | m |
| 154 | Ống PVC Ø20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 323 | MÉT |
| 155 | ĐÈN 0.6 MÉT BÓNG LED-1x10W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | BỘ |
| 156 | ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 157 | ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-2x20W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | BỘ |
| 158 | ĐÈN HIGHTBAY BÓNG LED 80W TREO CAO ĐỘ 4.5 MÉT SO VỚI SÀN HOÀN THIỆN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | BỘ |
| 159 | QUẠT TREO TƯỜNG CÔNG NGHIỆP 125W | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | BỘ |
| 160 | CÔNG TẮC ĐƠN - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 161 | CÔNG TẮC ĐÔI - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | BỘ |
| 162 | CÔNG TẮC BA - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 163 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | BỘ |
| 164 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐƠN - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG, H=+1800 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 165 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-4 (400x300x250) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | TỦ |
| 166 | MCB 1P-6kA 16A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 167 | MCB 1P-6kA 20A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 168 | MCB 3P-6kA 32A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 169 | MCB 3P-6kA 40A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 170 | 1Cx2.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.817 | MÉT |
| 171 | Ống PVC Ø20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 484 | MÉT |
| 172 | ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | BỘ |
| 173 | 1Cx2.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 139 | m |
| 174 | Ống PVC Ø20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43 | m |
| 175 | ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 176 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 177 | CÔNG TẮC ĐƠN - 1 CHIỀU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | BỘ |
| 178 | 1Cx2.5mm2 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 63 | MÉT |
| 179 | Ống PVC Ø20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21 | MÉT |
| 180 | VỎ TỦ ĐIỆN DB-7 (500x500x250) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | TỦ |
| 181 | MCB 1P-6kA 16A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 182 | MCB 2P-6kA 32A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 183 | MCB 4P-6kA 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| N | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bồn nước mái 500L | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bể |
| 2 | Van khóa PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 3 | Van khóa PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 4 | Van khóa PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van phao DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Van xả cặn DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN32(42) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bồn cầu ( trọn bộ bao gồm nắp, bệ ngồi, bộ xả, nút nhấn, két nước…) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 10 | Dây mềm cấp nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 11 | Van T bồn cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 13 | Chậu rửa lavabor (trọn bộ bao gồm P trap) + xiphong + van góc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Dây mềm cấp nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 15 | Vòi Lavabo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 18 | Hương sen + vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Bộ xả tiểu tự động | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Vòi nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt ống PPR DN15(20) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,68 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,17 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,27 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC DN40(49) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Cút PPR DN15(20) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 77 | cái |
| 28 | Cút PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 29 | Cút PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 30 | Cút PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 31 | Tê PPR DN20-DN15 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | Cái |
| 32 | Tê PPR DN25-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 33 | Tê PPR DN32-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 34 | Tê PPR DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 35 | Côn PPR DN20-DN15 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 36 | Côn PPR DN25-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Cái |
| 37 | Côn PPR DN32-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 38 | Cut PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 39 | Tê PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Phễu Thu sàn inox DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 41 | Bẫy nước DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | Bộ |
| 42 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 44 | ống nhựa uPVC DN40-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | ống nhựa uPVC DN50-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | ống nhựa uPVC DN65-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | ống nhựa uPVC DN32-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | ống nhựa uPVC DN50-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,95 | 100m |
| 49 | ống nhựa uPVC DN65-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,11 | 100m |
| 50 | ống nhựa uPVC DN80-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6 | 100m |
| 51 | ống nhựa uPVC DN100-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,07 | 100m |
| 52 | Cút uPVC 450 - DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 54 | cái |
| 53 | Cút uPVC 450 - DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 54 | Cút uPVC 450 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39 | cái |
| 55 | Cút uPVC 450 - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56 | Cái |
| 56 | Cút uPVC 900 - DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 57 | Cút uPVC 900 - DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 58 | Cút uPVC 900 - DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 59 | Cút uPVC 900 - DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28 | Cái |
| 60 | Cút uPVC 900 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | Cái |
| 61 | Cút uPVC 900 - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Tê uPVC DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 63 | Tê uPVC DN65-DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 64 | Tê uPVC DN80-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 65 | Tê uPVC DN100-DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 66 | Tê uPVC DN100-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 67 | Y uPVC DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 68 | Y uPVC DN65-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 69 | Y uPVC DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23 | Cái |
| 70 | Y uPVC DN80-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 71 | Y uPVC DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | Cái |
| 72 | Y uPVC DN100-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 73 | Y uPVC DN100-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 74 | Côn uPVC DN50-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 75 | Côn uPVC DN65-DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Thông tắc DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 77 | Thông tắc DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 78 | Thông tắc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 79 | Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | Bộ |
| 80 | Phễu Thoát nước mưa DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | Bộ |
| 81 | Ống uPVC DN80-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,39 | 100m |
| 82 | Ống uPVC DN100-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 83 | Cút uPVC 450 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 102 | Cái |
| 84 | Y uPVC DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | Cái |
| 85 | Y uPVC DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 86 | Y uPVC DN100-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 87 | Côn uPVC DN100-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 88 | Thông tắc DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 89 | Thông tắc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| O | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC KHỐI LỚP HỌC 1A | |||
| 1 | Bồn nước mái 500L | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bể |
| 2 | Van khóa PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 3 | Van khóa PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | cái |
| 4 | Van khóa PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van phao DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Van xả cặn DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN40(48) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bồn cầu ( trọn bộ bao gồm nắp, bệ ngồi, bộ xả, nút nhấn, két nước…) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 10 | Dây mềm cấp nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 11 | Van T bồn cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 13 | Chậu rửa lavabor (trọn bộ bao gồm P trap) + xiphong + van góc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Dây mềm cấp nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 15 | Vòi Lavabo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 18 | Hương sen + vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 20 | Bộ xả tiểu tự động | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Vòi nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt ống PPR DN15(20) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,19 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,34 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,68 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,52 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PPR DN40(50) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC DN40(49) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Cút PPR DN15(20) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 113 | cái |
| 29 | Cút PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 31 | Cút PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Cút PPR DN40(50) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê PPR DN20-DN15 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | Cái |
| 34 | Tê PPR DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Tê PPR DN25-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Tê PPR DN32-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Tê PPR DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Tê PPR DN40-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 39 | Côn PPR DN20-DN15 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 40 | Côn PPR DN25-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 41 | Côn PPR DN32-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Côn PPR DN32-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 43 | Côn PPR DN40-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 44 | Côn PPR DN40-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cut PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Phễu Thu sàn inox DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 48 | Bẫy nước DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | Bộ |
| 49 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 51 | ống nhựa uPVC DN40-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | ống nhựa uPVC DN50-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,47 | 100m |
| 53 | ống nhựa uPVC DN65-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,42 | 100m |
| 54 | ống nhựa uPVC DN32-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | ống nhựa uPVC DN50-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,51 | 100m |
| 56 | ống nhựa uPVC DN80-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,75 | 100m |
| 57 | ống nhựa uPVC DN100-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,25 | 100m |
| 58 | Cút uPVC 450 - DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 67 | cái |
| 59 | Cút uPVC 450 - DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 60 | Cút uPVC 450 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 93 | cái |
| 61 | Cút uPVC 450 - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65 | Cái |
| 62 | Cút uPVC 900 - DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút uPVC 900 - DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 64 | Cút uPVC 900 - DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | Cái |
| 65 | Tê uPVC DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê uPVC DN50-40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê uPVC DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 68 | Tê uPVC DN80-DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Tê uPVC DN80-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 70 | Tê uPVC DN100-DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Tê uPVC DN100-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | Cái |
| 72 | Y uPVC DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | Cái |
| 73 | Y uPVC DN80-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | Cái |
| 74 | Y uPVC DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | Cái |
| 75 | Y uPVC DN100-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 76 | Y uPVC DN100-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | Cái |
| 77 | Côn uPVC DN50-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 78 | Côn uPVC DN80-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 79 | Côn uPVC DN80-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 80 | Thông tắc DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 81 | Thông tắc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | Cái |
| 82 | Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | Bộ |
| 83 | Phễu Thoát nước mưa DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | Bộ |
| 84 | Ống uPVC DN80-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,96 | 100m |
| 85 | Ống uPVC DN100-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 86 | Cút uPVC 450 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 87 | Cái |
| 87 | Cút uPVC 450 - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Y uPVC DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | Cái |
| 89 | Y uPVC DN100-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 90 | Thông tắc DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Thông tắc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| P | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC KHỐI LỚP HỌC 1B | |||
| 1 | Bồn nước mái 500L | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bể |
| 2 | Van khóa PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 3 | Van khóa PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | cái |
| 4 | Van khóa PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van phao DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Van xả cặn DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN40(48) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bồn cầu ( trọn bộ bao gồm nắp, bệ ngồi, bộ xả, nút nhấn, két nước…) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 10 | Dây mềm cấp nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 11 | Van T bồn cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 13 | Chậu rửa lavabor (trọn bộ bao gồm P trap) + xiphong + van góc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Dây mềm cấp nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 15 | Vòi Lavabo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 18 | Hương sen + vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 20 | Bộ xả tiểu tự động | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Vòi nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt ống PPR DN15(20) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,19 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,34 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,68 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,52 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PPR DN40(50) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC DN40(49) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Cút PPR DN15(20) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 113 | cái |
| 29 | Cút PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 31 | Cút PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Cút PPR DN40(50) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê PPR DN20-DN15 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | Cái |
| 34 | Tê PPR DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Tê PPR DN25-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Tê PPR DN32-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Tê PPR DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Tê PPR DN40-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 39 | Côn PPR DN20-DN15 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 40 | Côn PPR DN25-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 41 | Côn PPR DN32-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Côn PPR DN32-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 43 | Côn PPR DN40-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 44 | Côn PPR DN40-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cut PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Phễu Thu sàn inox DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 48 | Bẫy nước DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | Bộ |
| 49 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 51 | ống nhựa uPVC DN40-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | ống nhựa uPVC DN50-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,47 | 100m |
| 53 | ống nhựa uPVC DN65-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,42 | 100m |
| 54 | ống nhựa uPVC DN32-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | ống nhựa uPVC DN50-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,51 | 100m |
| 56 | ống nhựa uPVC DN80-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,75 | 100m |
| 57 | ống nhựa uPVC DN100-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,25 | 100m |
| 58 | Cút uPVC 450 - DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 67 | cái |
| 59 | Cút uPVC 450 - DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 60 | Cút uPVC 450 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 93 | cái |
| 61 | Cút uPVC 450 - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65 | Cái |
| 62 | Cút uPVC 900 - DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút uPVC 900 - DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 64 | Cút uPVC 900 - DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | Cái |
| 65 | Tê uPVC DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê uPVC DN50-40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê uPVC DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 68 | Tê uPVC DN80-DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Tê uPVC DN80-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 70 | Tê uPVC DN100-DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Tê uPVC DN100-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | Cái |
| 72 | Y uPVC DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | Cái |
| 73 | Y uPVC DN80-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | Cái |
| 74 | Y uPVC DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | Cái |
| 75 | Y uPVC DN100-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 76 | Y uPVC DN100-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | Cái |
| 77 | Côn uPVC DN50-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 78 | Côn uPVC DN80-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 79 | Côn uPVC DN80-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 80 | Thông tắc DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 81 | Thông tắc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | Cái |
| 82 | Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | Bộ |
| 83 | Phễu Thoát nước mưa DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | Bộ |
| 84 | Ống uPVC DN80-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,96 | 100m |
| 85 | Ống uPVC DN100-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 86 | Cút uPVC 450 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 87 | Cái |
| 87 | Cút uPVC 450 - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Y uPVC DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | Cái |
| 89 | Y uPVC DN100-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 90 | Thông tắc DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Thông tắc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| Q | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Ống uPVC DN80-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,83 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN100-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN125-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút uPVC 450 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47 | Cái |
| 6 | Cút uPVC 450 - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Cút uPVC 450 - DN125 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Y uPVC DN100-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Cái |
| 9 | Y uPVC DN125-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Y uPVC DN125-DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Thông tắc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| R | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC BẾP + WC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bể |
| 2 | Van khóa PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 3 | Van khóa PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 4 | Van khóa PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 5 | Van phao DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Van xả cặn DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN40(48) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bồn cầu ( trọn bộ bao gồm nắp, bệ ngồi, bộ xả, nút nhấn, két nước…) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 10 | Dây mềm cấp nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 11 | Van T bồn cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 13 | Chậu rửa lavabor (trọn bộ bao gồm P trap) + xiphong + van góc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Dây mềm cấp nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 15 | Vòi Lavabo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 18 | Chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 19 | Bộ xả tiểu tự động | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Vòi nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống PPR DN15(20) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,98 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,13 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR DN40(50) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC DN40(49) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Cút PPR DN15(20) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 92 | cái |
| 28 | Cút PPR DN25(32) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 29 | Cút PPR DN32(40) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | Cái |
| 30 | Cút PPR DN40(50) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê PPR DN20-DN15 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23 | Cái |
| 32 | Tê PPR DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê PPR DN32-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Tê PPR DN32-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Tê PPR DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Tê PPR DN40-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn PPR DN20-DN15 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 39 | Côn PPR DN25-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Cái |
| 40 | Côn PPR DN32-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Côn PPR DN32-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 42 | Côn PPR DN40-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn PPR DN40-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 44 | Côn PPR DN40-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cut PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Phễu Thu sàn inox DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 48 | Bẫy nước DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | Bộ |
| 49 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 50 | ống nhựa uPVC DN50-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,23 | 100m |
| 51 | ống nhựa uPVC DN65-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | ống nhựa uPVC DN80-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 53 | ống nhựa uPVC DN32-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | ống nhựa uPVC DN50-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,58 | 100m |
| 55 | ống nhựa uPVC DN80-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,02 | 100m |
| 56 | ống nhựa uPVC DN100-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,16 | 100m |
| 57 | Cút uPVC 450 - DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45 | cái |
| 58 | Cút uPVC 450 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 76 | cái |
| 59 | Cút uPVC 450 - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 73 | Cái |
| 60 | Cút uPVC 900 - DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 61 | Cút uPVC 900 - DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | Cái |
| 62 | Cút uPVC 900 - DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 63 | Cút uPVC 900 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 64 | Tê uPVC DN50-40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 65 | Tê uPVC DN65-40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 66 | Tê uPVC DN80-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 67 | Tê uPVC DN100-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 68 | Y uPVC DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 69 | Y uPVC DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | Cái |
| 70 | Y uPVC DN80-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | Cái |
| 71 | Y uPVC DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | Cái |
| 72 | Y uPVC DN100-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | Cái |
| 73 | Y uPVC DN100-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | Cái |
| 74 | Côn uPVC DN50-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 75 | Côn uPVC DN65-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 76 | Thông tắc DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 77 | Thông tắc DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 78 | Thông tắc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 79 | Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Bộ |
| 80 | Ống uPVC DN80-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,28 | 100m |
| 81 | Ống uPVC DN100-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Cút uPVC 450 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39 | Cái |
| 83 | Cút uPVC 450 - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 84 | Y uPVC DN100-DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 85 | Thông tắc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| S | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bồn nước mái 300L | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bể |
| 2 | Van khóa PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 3 | Van phao DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Van xả cặn DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN20(27) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bồn cầu ( trọn bộ bao gồm nắp, bệ ngồi, bộ xả, nút nhấn, két nước…) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây mềm cấp nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van T bồn cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chậu rửa lavabor (trọn bộ bao gồm P trap) + xiphong + van góc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây mềm cấp nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vòi Lavabo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bộ xả tiểu tự động | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống PPR DN15(20) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC DN40(49) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Cút PPR DN15(20) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | cái |
| 22 | Cút PPR DN20(25) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | cái |
| 23 | Tê PPR DN20-DN15 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Tê PPR DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Côn PPR DN20-DN15 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cut PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Phễu Thu sàn inox DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 29 | Bẫy nước DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 31 | ống nhựa uPVC DN50-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | ống nhựa uPVC DN80-PN6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,33 | 100m |
| 33 | ống nhựa uPVC DN32-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | ống nhựa uPVC DN50-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,26 | 100m |
| 35 | ống nhựa uPVC DN65-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | ống nhựa uPVC DN80-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,13 | 100m |
| 37 | ống nhựa uPVC DN100-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | ống nhựa uPVC DN125-PN8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,07 | 100m |
| 39 | Cút uPVC 450 - DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | cái |
| 40 | Cút uPVC 450 - DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 41 | Cút uPVC 450 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 42 | Cút uPVC 450 - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 43 | Cút uPVC 900 - DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 44 | Cút uPVC 900 - DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 45 | Tê uPVC DN65-40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 46 | Tê uPVC DN100-DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Y uPVC DN65-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 48 | Y uPVC DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Y uPVC DN80-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 50 | Y uPVC DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Y uPVC DN100-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Thông tắc DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 53 | Thông tắc DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 54 | Thông tắc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| T | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Van cổng DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van cổng DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van cổng DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van cổng DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van hút kèm đĩa chống xoáy DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van hút kèm đĩa chống xoáy DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van hút kèm đĩa chống xoáy DN80 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van phao DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van xả khí tự động DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lọc Y DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lọc Y DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo lưu lượng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 22 | Vòi tưới | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | bộ |
| 23 | Ống HDPE DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 24 | Ống HDPE DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,98 | 100m |
| 25 | Ống HDPE DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,02 | 100m |
| 26 | Ống HDPE DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,97 | 100m |
| 27 | Ống HDPE DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống HDPE DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,09 | 100m |
| 29 | Cút HDPE - DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | cái |
| 30 | Cút HDPE - DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút HDPE - DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | cái |
| 32 | Cút HDPE - DN40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 33 | Cút HDPE - DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 34 | Cút HDPE - DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút HDPE - DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 36 | Tê HPDE DN32-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê HPDE DN25-DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | cái |
| 38 | Tê HPDE DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê HPDE DN50-DN32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn HDPE DN32-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 41 | Khoan giếng - máy bơm cấp nước 55m3/ngđ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | giếng |
| 42 | Hệ thống xử lý nước 55m3/ngđ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | h.thống |
| 43 | Bơm tưới cây Q=6m³/h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Bơm trung chuyển (Q=8m³/h;H=30mH2O) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| U | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MƯA TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất hố ga, cống thoát nước, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,85 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,49 | 100m3 |
| 4 | Beton lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,24 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤4m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,94 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,77 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,52 | tấn |
| 9 | Trát tường hố ga, mương nước dày trát 1,5cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 343,2 | m2 |
| 10 | Láng hố ga, mương nước dày 2cm M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 110,16 | m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,59 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,07 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 261 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27,5 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42,5 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,25 | đoạn ống |
| 18 | Gối đỡ cống D300 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 53 | cái |
| 19 | Gối đỡ cống D400 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 82 | cái |
| 20 | Gối đỡ cống D600 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | cái |
| V | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THẢI TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất hố ga, cống thoát nước, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,51 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,51 | 100m3/km |
| 5 | Beton lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,33 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤4m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,3 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,22 | tấn |
| 10 | Trát tường hố ga dày trát 1,5cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 81,6 | m2 |
| 11 | Láng hố ga dày 2cm M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,88 | m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,21 | tấn |
| 15 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 200mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 87 | 100m |
| 18 | Gối đỡ cống D300 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 148 | cấu kiện |
| 19 | Gối đỡ cống D200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48 | cái |
| W | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm điện PCCC 30HP | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm Diezel PCCC 30hp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dàn khung thép U100x50x100 cho máy bơm. Bệ quán tính và lò xo chống rung cho bơm điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giếng khoan + máy bơm 54m³/ngđ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Van cổng DN125 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van cổng DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van cổng DN20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lupe DN125 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm DN125 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lọc Y DN125 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Đồng hồ đo áp suất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 14 | Giảm lệch tâm DN125-DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bích chặn DN125 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Bích chặn DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Van bi DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van xả khí DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 19 | Trụ tiếp nước hệ chữa cháy 2 ngã DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 20 | Trụ chữa cháy 2 ngã DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 21 | Ống STK DN25 dày 3,2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Ống STK DN100 dày 4,5mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,88 | 100m |
| 23 | Ống STK DN125 dày 5,0mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Cút STK-DN25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 25 | Mặt bích DN125 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cặp bích |
| 26 | Mặt bích DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cặp bích |
| 27 | Sơn đỏ đường ống các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 162,97 | m2 |
| 28 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC 6kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Vỏ Tủ chữa cháy trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 31 | Van góc (DN50x90°) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 32 | Khớp nối DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 33 | Van khóa DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Van góc (DN50x90°) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Khớp nối DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Van khóa DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Ống STK DN50 dày 3,6mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Ống STK DN65 dày 3,6mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Cút STK-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Bộ |
| 41 | Cút STK-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 42 | Tê STK-DN65-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 43 | Tê STK-DN100-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 44 | Côn STK-DN65-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Sơn đỏ đường ống các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,01 | m2 |
| 46 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC 6kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | Bộ |
| 48 | Vỏ Tủ chữa cháy trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 49 | Van góc (DN50x90°) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 50 | Khớp nối DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 51 | Van khóa DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Van góc (DN50x90°) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Khớp nối DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 54 | Van khóa DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 55 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 56 | Ống STK DN50 dày 3,6mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,14 | 100m |
| 57 | Ống STK DN65 dày 3,6mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Cút STK-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Bộ |
| 59 | Cút STK-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 60 | Tê STK-DN65-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 61 | Tê STK-DN100-DN65 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 62 | Côn STK-DN65-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 63 | Sơn đỏ đường ống các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,36 | m2 |
| 64 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC 6kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Bộ |
| 66 | Vỏ Tủ chữa cháy trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 67 | - Van góc (DN50x90°) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 68 | - Khớp nối DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | - Van khóa DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | - Van góc (DN50x90°) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | - Khớp nối DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | - Van khóa DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Ống STK DN50 dày 3,6mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Cút STK-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Tê STK-DN100-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Sơn đỏ đường ống các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,57 | m2 |
| 78 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC 6kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Bộ |
| 80 | Vỏ Tủ chữa cháy trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 81 | - Van góc (DN50x90°) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 82 | - Khớp nối DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 83 | - Van khóa DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 84 | - Van góc (DN50x90°) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 85 | - Khớp nối DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 86 | - Van khóa DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 87 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Ống STK DN50 dày 3,6mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Cút STK-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 90 | Tê STK-DN100-DN50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Bộ |
| 91 | Sơn đỏ đường ống các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,28 | m2 |
| 92 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC 6kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 93 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Bộ |
| X | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT - CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy thường 10 vùng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Nút nhấn khẩn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,6 | 5 nút |
| 3 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 4 | Đầu báo khói dạng tia, đầu phát, nhận lắp sát mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo khói loại thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt loại thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Cáp 2x16AWG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.214 | m |
| 8 | Điện trở cuối tuyến | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống PVC D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.132 | m |
| 10 | Ắc quy 12V12AH | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kim thu sét Inox 316-bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=89m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Trụ đỡ kịm INOX cao 5m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 13 | Cáp đồng trần 70mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 92 | m |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | BỘ |
| 15 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | BỘ |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cọc |
| 17 | Ống PVC D32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 79 | m |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Đèn chiếu sáng khẩn LED 2x2W- PIN 2h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | 5 đèn |
| 20 | Đèn thoát hiểm 3W | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chỉ hướng thoát hiểm, kèm bộ lưu điện 2h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| Y | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất trồng cây, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây Lim Sẹt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | cây |
| 3 | Trồng cây Bằng Lăng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,88 | 100m2 |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,88 | 100 m2/lần |
| 6 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng 3CV, đối với đô thị vùng III. | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,88 | 100 m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.481E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 26.185.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi