Gói thầu: Xây dựng Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, xã Đường 10, huyện Bù Đăng. Ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406828-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Xây dựng Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, xã Đường 10, huyện Bù Đăng. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20210105406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 17:04:00 đến ngày 2021-04-26 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,405,143,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,24 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,57 100m3
3 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - tận dụng đất đào móng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,42 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,25 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 66,24 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 54,11 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,32 100m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 106,01 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,18 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,25 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,01 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,28 tấn
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 29,01 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 66,18 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đà kiềng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,31 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,26 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,19 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,33 tấn
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,36 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,49 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,88 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,29 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,23 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,54 tấn
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 194,16 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,33 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,46 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,67 tấn
30 Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,57 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,62 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,19 tấn
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,93 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,93 tấn
36 Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,21 tấn
37 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,21 tấn
38 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,39 100m2
39 CCLD Bulon neo hóa chất M12*110 khung K1 vào dầm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 160 bộ
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.575,79 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng 600x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 710,58 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng chống trượt 600x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 542,22 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 78,48 m2
44 Lát chân cửa bằng đá Granit Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,8 m2
45 Lát nền, sàn WC bằng gạch Cramic mầu sậm chống trượt 300x300mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 76,42 m2
46 Lăn busắc tạo nhám, Xoa mặt nền Phụ gia Harderner 3kg/m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,05 m2
47 Láng tạo dốc nền WC - Sê nô dày 2 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 323,9 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa vữa mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 700,4 m2
49 Quét lớp chống thấm mái, WC, sêno Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 323,9 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 323,9 m2
51 Ốp gạch vào tường WC - tường phòng, gạch 300x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 284,04 m2
52 CCLD trần thạc cao khung chìm kháng ẩm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 79,12 m2
53 CCLD Vách ngăn bồn tiểu bằng tấm Compact dầy 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,72 m2
54 Xây bậc thang - bục giảng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,13 m3
55 Lát đá bậc cầu thang - Tam cấp bằng đá granit tự nhiên Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 77,75 m2
56 Lắp dựng lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36,56 m2
57 Lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36,56 m2
58 Lắp dựng lan can sắt - tay vịn sắt hộp 60*60*1,2, sơn tĩnh điện mầu xám Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 92,45 m2
59 Lan can sắt - tay vịn sắt hộp 60*60*1,2, sơn tĩnh điện mầu xám Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 92,45 m2
60 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 215,23 m3
61 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,73 m3
62 Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,67 m3
63 Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100,8 m2
64 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.152,94 m2
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 889,34 m2
66 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.175,26 m2
67 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 889,34 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.152,94 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 889,34 m2
70 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 103,32 m2
71 Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 103,92 m2
72 Lắp dựng vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,6 m2
73 Cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 + Phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 103,32 m2
74 Cửa sổ kính cường lực 8ly, khung nhôm hệ 55 + Phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 103,92 m2
75 Vách kính cường lực 8ly khung nhôm hệ 55 + Phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,6 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 706 m2
77 Trát xà dầm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 531,3 m2
78 Trát trần vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.654,18 m2
79 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.970,6 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.970,6 m2
81 Beton lanh tô đá 1x2M250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,69 m3
82 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,76 100m2
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,25 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,52 tấn
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,15 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,15 100m2
B KHỐI 10 PHÒNG HỌC LẦU - 1A
1 Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,04 100m3
2 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,23 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,33 100m3
4 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào móng còn dư Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,48 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,5 m3
6 Bê tông lót móng - Ram đốc - đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,38 m3
7 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng - đà kiềng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,08 100m2
8 Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 81,21 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,15 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,22 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,95 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,09 tấn
13 Bê tông thương phẩm đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,56 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,53 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,46 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,81 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,61 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,62 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,86 tấn
20 Bê tông thương phẩm cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,71 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,49 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,71 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,92 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,79 tấn
26 Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 137,82 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,35 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,81 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,11 tấn
30 Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,16 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,29 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,11 tấn
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,69 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,69 tấn
36 Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,74 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,74 tấn
38 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,5 100m2
39 CCLD Bulon neo hóa chất M12*110 khung K1 vào dầm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 136 bộ
40 Sản xuất thang sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,43 tấn
41 Lắp dựng thang sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,43 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.342,27 m2
43 CCLD Bulon neo hóa chất M12*110 khung K1 vào dầm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 160 bộ
44 CCLD Bulon M20 neo cầu thang Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
45 CCLD Bulon M16 neo cầu thang Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
46 Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng 600x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 564,07 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng chống trượt 600x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 270,6 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,14 m2
49 Lát chân cửa bằng đá Granit Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,98 m2
50 Láng tạo dốc nền WC - Sê nô dày 2 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 366,91 m2
51 Quét lớp chống thấm mái, WC, hành lang.. Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 393,47 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 168,95 m2
53 Lát nền, sàn WC bằng gạch Cramic mầu sậm chống trượt 300x300mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 81,96 m2
54 Ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 364,8 m2
55 CCLD trần thạc cao khung chìm kháng ẩm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 81,96 m2
56 CCLD Vách ngăn bồn tiểu bằng tấm Compact dầy 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,16 m2
57 Xây bậc thang - bục giảng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,09 m3
58 Lát đá bậc cầu thang - Tam cấp bằng đá granit tự nhiên Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,46 m2
59 Lắp dựng lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32,58 m2
60 Lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32,58 m2
61 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 111,3 m3
62 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,37 m3
63 Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,44 m3
64 Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,81 m3
65 Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 113,53 m2
66 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.512,51 m2
67 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 666,03 m2
68 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.569,91 m2
69 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 666,03 m2
70 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.569,91 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 666,03 m2
72 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 99,78 m2
73 Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 137,04 m2
74 Lắp dựng vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,94 m2
75 Lam nhôm hộp 40*80 mầu cánh gián Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,07 m2
76 Cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 99,78 m2
77 Cửa sổ kính cường lực 6ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 137,04 m2
78 Vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,94 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 598,24 m2
80 Trát xà dầm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 381,3 m2
81 Trát trần vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.152,84 m2
82 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.214,34 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.214,34 m2
84 Ốp đá rối chân tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,95 m2
85 Ốp đá tự nhiên 80*220 mầu xám đen vào tường lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,78 m2
86 Beton lanh tô đá 1x2M250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,96 m3
87 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,92 100m2
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,21 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,25 tấn
90 Trát chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 143,6 m
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,55 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,55 100m2
C KHỐI 10 PHÒNG HỌC LẦU - 1B
1 Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,04 100m3
2 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,23 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,33 100m3
4 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào móng còn dư Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,48 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,5 m3
6 Bê tông lót móng - Ram đốc - đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,38 m3
7 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng - đà kiềng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,08 100m2
8 Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 81,21 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,15 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,22 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,95 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,09 tấn
13 Bê tông thương phẩm đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,56 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,53 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,46 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,81 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,61 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,62 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,86 tấn
20 Bê tông thương phẩm cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,71 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,49 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,71 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,92 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,79 tấn
26 Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 137,82 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,35 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,81 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,11 tấn
30 Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,16 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,29 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,11 tấn
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,69 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,69 tấn
36 Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,74 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,74 tấn
38 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,5 100m2
39 CCLD Bulon neo hóa chất M12*110 khung K1 vào dầm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 136 bộ
40 Sản xuất thang sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,43 tấn
41 Lắp dựng thang sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,43 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.342,27 m2
43 CCLD Bulon neo hóa chất M12*110 khung K1 vào dầm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 160 bộ
44 CCLD Bulon M20 neo cầu thang Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
45 CCLD Bulon M16 neo cầu thang Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
46 Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng 600x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 564,07 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng chống trượt 600x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 270,6 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,14 m2
49 Lát chân cửa bằng đá Granit Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,98 m2
50 Láng tạo dốc nền WC - Sê nô dày 2 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 366,91 m2
51 Quét lớp chống thấm mái, WC, hành lang.. Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 393,47 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 168,95 m2
53 Lát nền, sàn WC bằng gạch Cramic mầu sậm chống trượt 300x300mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 81,96 m2
54 Ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 364,8 m2
55 CCLD trần thạc cao khung chìm kháng ẩm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 81,96 m2
56 CCLD Vách ngăn bồn tiểu bằng tấm Compact dầy 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,16 m2
57 Xây bậc thang - bục giảng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,09 m3
58 Lát đá bậc cầu thang - Tam cấp bằng đá granit tự nhiên Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,46 m2
59 Lắp dựng lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32,58 m2
60 Lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32,58 m2
61 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 111,3 m3
62 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,37 m3
63 Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,44 m3
64 Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,81 m3
65 Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 113,53 m2
66 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.512,51 m2
67 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 666,03 m2
68 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.569,91 m2
69 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 666,03 m2
70 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.569,91 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 666,03 m2
72 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 99,78 m2
73 Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 137,04 m2
74 Lắp dựng vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,94 m2
75 Lam nhôm hộp 40*80 mầu cánh gián Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,07 m2
76 Cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 99,78 m2
77 Cửa sổ kính cường lực 6ly, khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 137,04 m2
78 Vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 và phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,94 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 598,24 m2
80 Trát xà dầm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 381,3 m2
81 Trát trần vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.152,84 m2
82 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.214,34 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.214,34 m2
84 Ốp đá rối chân tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,95 m2
85 Ốp đá tự nhiên 80*220 mầu xám đen vào tường lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,78 m2
86 Beton lanh tô đá 1x2M250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,96 m3
87 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,92 100m2
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,21 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,25 tấn
90 Trát chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 143,6 m
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,55 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,55 100m2
D NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,73 100m3
2 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,21 100m3
3 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,83 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,7 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,57 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,36 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,32 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,19 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,41 tấn
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,85 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,29 100m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,94 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,59 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,24 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,58 tấn
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,88 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,13 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,43 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,42 tấn
21 Sản xuất cột bằng thép tấm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,16 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,16 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,75 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,75 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,72 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,72 tấn
27 Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ mầu 0,45 mm chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,13 100m2
28 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,54 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 994,16 m2
30 CCLD Bulon neo M20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 64 bộ
31 Cáp giằng kèo d16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 114,7 md
32 Tăng đơ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 bộ
33 Máng xối 33*50cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 61,1 md
34 Diềm tole, úp nóc tole mạ mầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 142,088 md
35 Nhựa Vinyl mầu nâu sàn nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 551,745 m2
36 Láng tạo phẳng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa vữa mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 566,95 m2
37 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 59,7 m3
38 Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,36 m2
39 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 348,04 m2
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 331,68 m2
41 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 348,04 m2
42 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 331,68 m2
43 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 348,04 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 331,68 m2
45 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,6 m2
46 Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,72 m2
47 Lam tole thông gió, khung sắt 50*100*1,2 sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,6 m2
48 Cửa đi kính cường lực 10ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,6 m2
49 Cửa sổ kính cường lực 8ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,72 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 109,6 m2
51 Trát xà dầm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 59,1 m2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 168,7 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 168,7 m2
54 Beton lanh tô đá 1x2M250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,02 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,17 tấn
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,5 100m2
E NHÀ BẾP - NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,4 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,38 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,41 100m3
4 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào móng còn dư Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,61 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 68,67 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,7 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,81 100m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,67 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,36 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,02 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,52 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,67 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,92 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,7 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,23 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,01 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,32 tấn
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,21 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,28 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,86 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,78 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,92 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,42 tấn
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,47 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,89 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,15 tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,91 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,91 tấn
30 Sản xuất xà gồ, cầu phong, lito thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,15 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,15 tấn
32 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,39 100m2
33 Lợp tôn sóng vuông mạ mầu 0,45 mm chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,28 100m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.834,66 m2
35 CCLD Bulon neo M16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 174 bộ
36 Cáp giằng kèo d16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 172,63 md
37 Tăng đơ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 bộ
38 Diềm tole, úp nóc tole mạ mầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50,3 md
39 Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng 600x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 456,06 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trượt 600x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 112,14 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,05 m2
42 Lát chân cửa bằng đá Granit Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,46 m2
43 Lát nền, sàn khu rửa bằng gạch chống trượt 300x300mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 99,87 m2
44 Láng tạo dốc nền WC dày 2 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 173,81 m2
45 Quét lớp chống thấm sê nô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 65,69 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 65,69 m2
47 Ốp gạch vào tường WC - tường bếp, gạch 300x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 470,55 m2
48 CCLD Vách ngăn bồn tiểu bằng tấm Compact dầy 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,16 m2
49 CCLD trần thạc cao khung chìm kháng ẩm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 224,76 m2
50 CCLD trần thạc cao khung nổi 600x600 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 120,54 m2
51 Gương soi WC 1,02*4,42m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
52 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 86,88 m3
53 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,45 m3
54 Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,49 m3
55 Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 73,84 m2
56 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 586,54 m2
57 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 500,52 m2
58 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 636,34 m2
59 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 500,52 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 636,34 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 500,52 m2
62 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,43 m2
63 Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 53,88 m2
64 Lam tole thông gió, khung sắt 50*100*1,2 sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,6 m2
65 Cửa đi kính cường lực 10ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,43 m2
66 Cửa sổ kính cường lực 8ly, khung sắt hộp 50*100*1,2, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 53,88 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 203,16 m2
68 Trát xà dầm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 170 m2
69 Trát trần vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 189,2 m2
70 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 562,36 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 562,36 m2
72 Beton lanh tô đá 1x2M250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,34 m3
73 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,55 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,07 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,44 tấn
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,06 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - 3 tháng tiếp theo (HSVL:3;) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,06 100m2
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào đất móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,43 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,92 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,23 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,33 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,19 tấn
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,24 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,23 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,04 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,19 tấn
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,31 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,46 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,18 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,64 tấn
17 Sản xuất khung bằng thép ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,99 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,99 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,64 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,64 tấn
21 Lợp mái tôn sóng vuông mạ mầu 0,5 mm chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,05 100m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 161 m2
23 CCLD Bulon neo M16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 184 bộ
24 Cáp giằng kèo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 bộ
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 390 m2
G HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,01 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,41 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,61 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,21 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,55 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,32 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,28 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,75 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,58 tấn
10 Sản xuất thép V75*75*5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,14 tấn
11 Lắp đặt thép V75*75*5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,14 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,67 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,37 100m2
14 Bê tông xà dầm đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,53 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,96 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,17 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,65 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,06 tấn
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,84 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,91 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,31 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,44 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,64 tấn
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,41 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,69 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,95 tấn
27 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43,04 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,41 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x300mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,75 m2
30 Lát nền, sàn WC bằng gạch nhám 300x300mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,15 m2
31 Láng tạo dốc Mái dày 2 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,79 m2
32 Quét lớp chống thấm mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,79 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,79 m2
34 Ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,89 m2
35 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,64 m3
36 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22,56 m3
37 Xây tường hộp gen - ốp cột bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,14 m3
38 Xây tường ốp cột bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,73 m3
39 Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46,5 m2
40 Trát khuôn cửa dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,57 m2
41 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,25 m2
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 560,77 m2
43 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,25 m2
44 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 560,77 m2
45 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,25 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 560,77 m2
47 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,45 m2
48 Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 6ly, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,01 m2
49 Sản xuất hàng rào song sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 501,36 m2
50 Lắp dựng hàng rào song sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 501,36 m2
51 Lắp dựng các loại cổng khung thép hộp, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,65 m2
52 Cổng khung thép hộp, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,65 m2
53 Sơn hàng rào các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 501,36 m2
54 Cửa đi kính cường lực 10ly, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện + Phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,45 m2
55 Cửa sổ kính cường lực 6ly, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện + Phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,01 m2
56 Trát trụ cột dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 414,92 m2
57 Trát xà dầm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 196,3 m2
58 Trát trần vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 61,44 m2
59 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 680,22 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 680,22 m2
61 Trần thạch cao khung chìm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,41 m2
62 Trần thạch cao khung chìm chống ẩm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,15 m2
63 Bộ chữ bảng hiệu cổng chính - nhôm mầu vàng ánh kim Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
64 Bộ chữ bảng hiệu cổng phụ - nhôm mầu vàng ánh kim Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
65 Beton lanh tô đá 1x2M250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,19 m3
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,04 100m2
67 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,01 tấn
68 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,02 tấn
69 Đắp phào kép đầu cột rào, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 155,4 m
H CẦU NỐI HÀNH LANG - 02 CẦU NỐI
1 Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,21 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,15 100m3
3 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào móng còn dư Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,17 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,39 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,58 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,11 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,03 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,13 tấn
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,5 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,39 100m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,09 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,59 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,28 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,49 tấn
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,16 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,04 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,68 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,78 tấn
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,15 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,56 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,05 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,46 tấn
26 Lát nền, sàn bằng gạch Granit mầu sáng chống trượt 600x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 81,76 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,62 m2
28 Láng tạo dốc nền - Sê nô dày 2 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 108,88 m2
29 Quét lớp chống thấm mái, WC, hành lang.. Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 117,38 m2
30 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h 2) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,69 m3
31 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,13 m2
32 Lắp dựng lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,76 m2
33 Lan can cầu thang Inox SUS 304 - tay vin d60*1,5 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,76 m2
34 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 18 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,08 m3
35 Xây tường hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu ( không nung) 8x8x18 chiều dày 8 cm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,49 m3
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 127,82 m2
37 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 127,82 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 127,82 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 68 m2
40 Trát xà dầm vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 49,9 m2
41 Trát trần vữa vữa mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 156 m2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 273,9 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 273,9 m2
I BỂ TỰ HOẠI - BỂ TÁCH MỠ - BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào đất bể nước, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,53 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,26 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,27 100m3
4 Beton lót móng rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,57 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,18 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 178,52 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bể nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,93 100m2
8 SXLD cốt thép bể nước đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,62 tấn
9 SXLD cốt thép bể nước đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,97 tấn
10 SXLD cốt thép bể nước đường kính >18mm h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,07 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,93 m3
12 Trát tường trong bể chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 586,07 m2
13 Láng bể nước dày 2cm M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70,32 m2
14 Ốp tường bể nước gạch 40x40 cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 256,08 m2
15 Thang nhôm lên xuống bể Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 bộ
16 Quét chống thấm mái bể nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 256,08 m2
J CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,07 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,05 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,32 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,01 100m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,01 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,02 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,07 tấn
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,03 100m2
11 Ống Inox SUS 304 d60*6mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,95 md
12 Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,64 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,69 m2
14 Cột cờ Inox cao 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cột
K GIAO THÔNG
1 Đào bó vỉa trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,16 100m3
2 Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,91 m3
3 Bê tông thương phẩm bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,09 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bó vỉa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,44 100m2
5 Đào nền đường trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,64 100m3
6 Đầm nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 100m2
8 Làm móng cấp phối lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 18cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,32 100m3
9 Làm móng cấp phối lớp trên, chiều dày đã lèn ép 18cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,32 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 100m2
14 Đào nền sân đường trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,9 100m3
15 Đầm nền sân trường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,79 100m3
16 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm sân trường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,9 100m3
17 Bê tông thương phẩm nền sân trường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,56 m3
18 Lát sân trường bằng gạch xi măng 40x40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3.557,85 m2
L SAN NỀN
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 95,11 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,1 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32,58 100m3
M HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào đất hố ga, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,24 m3
2 Đắp đất hố ga Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,47 m3
3 Beton lót móng rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,38 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1 100m2
5 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,49 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hố ga Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,39 100m2
7 SXLD cốt thép hố ga đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,26 tấn
8 Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,42 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,05 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,02 100m2
11 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9 cái
12 Sản xuất thép V đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,31 tấn
13 Lắp đặt thép V đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,31 tấn
14 CỌC TIẾP ĐỊA Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cọc
15 CÁP ĐỒNG TRẦN 50mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 m
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột côn tròn đều mạ kẽm, chiều cao cột 8m + bu lon móng trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 cột
17 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 cần đèn
18 Lắp chóa đèn, đèn LED 100W-IP65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 bộ
19 Lắp cần đèn D60 gắn vách tường, chiều dài cần đèn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cần đèn
20 Lắp chóa đèn, đèn LED 100W-IP65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
21 VỎ TỦ ĐIỆN 1000x1000x300 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 hộp
22 CẦU CHI + ĐÈN BÁO Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
23 MCB 2P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
24 MCB 4P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 CÁI
25 MCB 4P-6kA 32A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 CÁI
26 MCB 4P-6kA 40A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 CÁI
27 MCCB 4P-18kA 50A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 CÁI
28 MCCB 4P-18kA 225A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
29 1Cx95mm2 CXV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 235 m
30 1Cx10mm2 CXV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.764 m
31 1Cx6mm2 CXV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.087 m
32 1Cx4mm2 CXV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34 m
33 1Cx50mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 59 m
34 1Cx25mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 790 m
35 1Cx16mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 197 m
36 1Cx10mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 441 m
37 1Cx6mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 888 m
38 1Cx4mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 m
39 1Cx2.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 381 m
40 Ống HDPE Ø130/100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,59 100m
41 Ống HDPE Ø85/65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,08 100m
42 Ống HDPE Ø65/50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3 100m
43 Ống HDPE Ø50/40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,55 100m
44 Ống HDPE Ø32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 741 m
45 Ống HDPE Ø20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 127 m
46 VỎ TỦ ĐIỆN DB-10 (500x600x250) IP67 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 TỦ
47 MCB 2P-6kA 16A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
48 MCCB 3P-10kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
49 MCCB 3P-18kA 50AT/63AF Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
50 MCCB 4P-18kA 50AT/63AF Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
51 BỘ KHỞI ĐỘNG VSD 50AT/63AF Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
52 BỘ KHỞI ĐỘNG TRỰC TIẾP 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
53 VỎ TỦ ĐIỆN DB-11 (500x500x250) IP67 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 TỦ
54 MCCB 3P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
55 Trạm biến áp đặt trên dàn 3P-100kVA Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 trạm
56 ĐÈN 0.6 MÉT BÓNG LED-1x10W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 bộ
57 ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45 bộ
58 ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-2x20W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44 bộ
59 QUẠT TRẦN D1.4 MÉT, 75W + NÚM ĐIÈU CHỈNH TỐC QUẠT Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22 cái
60 CÔNG TẮC ĐƠN - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
61 CÔNG TẮC ĐÔI - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 BỘ
62 CÔNG TẮC BA - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 BỘ
63 CÔNG TẮC ĐƠN - 2 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
64 HỘP CHỨA MCB Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 hộp
65 Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
66 VỎ TỦ ĐIỆN DB-1A (500x600x250) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 TỦ
67 MCB 1P-6kA 16A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
68 MCB 1P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 BỘ
69 MCB 2P-6kA 32A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
70 MCB 3P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
71 MCB 3P-10kA 40A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
72 VỎ TỦ ĐIỆN DB-1A-L (500x600x250) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 TỦ
73 MCB 1P-6kA 16A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
74 MCB 1P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 BỘ
75 MCB 2P-6kA 32A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
76 MCB 3P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
77 MCB 3P-10kA 40A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
78 BOX MCB + MCB-2P-6kA-25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 BỘ
79 1Cx6mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35 m
80 1Cx4mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.814 m
81 1Cx2.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.875 m
82 1Cx1.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3.612 m
83 Ống PVC Ø40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 m
84 Ống PVC Ø20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 969 m
85 Ống PVC Ø16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.798 m
86 ĐÈN 0.6 MÉT BÓNG LED-1x10W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 BỘ
87 ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45 BỘ
88 ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-2x20W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44 BỘ
89 QUẠT TRẦN D1.4 MÉT, 75W + NÚM ĐIÈU CHỈNH TỐC QUẠT Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22 BỘ
90 CÔNG TẮC ĐƠN - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
91 CÔNG TẮC ĐÔI - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 BỘ
92 CÔNG TẮC BA - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 BỘ
93 CÔNG TẮC ĐƠN - 2 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
94 HỘP CHỨA MCB Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 hộp
95 Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 BỘ
96 VỎ TỦ ĐIỆN DB-1B (500x600x250) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 TỦ
97 MCB 1P-6kA 16A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
98 MCB 1P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 BỘ
99 MCB 2P-6kA 32A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
100 MCB 3P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
101 MCB 3P-10kA 40A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
102 VỎ TỦ ĐIỆN DB-1B-L (500x600x250) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 TỦ
103 MCB 1P-6kA 16A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
104 MCB 1P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 BỘ
105 MCB 2P-6kA 32A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
106 MCB 3P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
107 MCB 3P-10kA 40A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
108 BOX MCB + MCB-2P-6kA-25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 BỘ
109 1Cx6mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35 m
110 1Cx4mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.814 m
111 1Cx2.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.875 m
112 1Cx1.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3.612 m
113 Ống PVC Ø40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 m
114 Ống PVC Ø20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 969 m
115 Ống PVC Ø16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.798 m
116 ĐÈN 0.6 MÉT BÓNG LED-1x10W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 BỘ
117 ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43 BỘ
118 ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-2x20W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 62 BỘ
119 QUẠT TRẦN D1.4 MÉT, 75W + NÚM ĐIÈU CHỈNH TỐC QUẠT Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 29 BỘ
120 CÔNG TẮC ĐƠN - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 BỘ
121 CÔNG TẮC ĐÔI - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 BỘ
122 CÔNG TẮC BA - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 BỘ
123 CÔNG TẮC ĐƠN - 2 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 BỘ
124 HỘP CHỨA MCB Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 BỘ
125 Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 52 BỘ
126 VỎ TỦ ĐIỆN DB-2 (500x600x250) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 TỦ
127 MCB 1P-6kA 16A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
128 MCB 1P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 BỘ
129 MCB 2P-6kA 32A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
130 MCB 3P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
131 MCB 3P-10kA 40A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
132 VỎ TỦ ĐIỆN DB-2-L (500x600x250) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 TỦ
133 MCB 1P-6kA 16A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
134 MCB 1P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 BỘ
135 MCB 2P-6kA 32A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
136 MCB 3P-10kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
137 BOX MCB + MCB-2P-6kA-25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 BỘ
138 1Cx6mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 38 m
139 1Cx4mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.996 m
140 1Cx2.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3.162 m
141 1Cx1.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3.973 m
142 Ống PVC Ø40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 m
143 Ống PVC Ø20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.066 m
144 Ống PVC Ø16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.978 m
145 ĐÈN HIGHTBAY BÓNG LED 80W TREO CAO ĐỘ 8 MÉT SO VỚI SÀN HOÀN THIỆN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 bộ
146 QUẠT TREO TƯỜNG CÔNG NGHIỆP 125W Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
147 Ổ CẮM ĐIỆN ĐƠN - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG, H=+1800 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 BỘ
148 Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 BỘ
149 VỎ TỦ ĐIỆN DB-3 (300x300x250) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 hộp
150 MCB 1P-6kA 16A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 BỘ
151 MCB 1P-6kA 20A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 BỘ
152 MCB 3P-10kA 32A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
153 1Cx2.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.211 m
154 Ống PVC Ø20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 323 MÉT
155 ĐÈN 0.6 MÉT BÓNG LED-1x10W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 BỘ
156 ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 bộ
157 ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-2x20W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 BỘ
158 ĐÈN HIGHTBAY BÓNG LED 80W TREO CAO ĐỘ 4.5 MÉT SO VỚI SÀN HOÀN THIỆN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 BỘ
159 QUẠT TREO TƯỜNG CÔNG NGHIỆP 125W Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 BỘ
160 CÔNG TẮC ĐƠN - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
161 CÔNG TẮC ĐÔI - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 BỘ
162 CÔNG TẮC BA - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
163 Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 BỘ
164 Ổ CẮM ĐIỆN ĐƠN - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG, H=+1800 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
165 VỎ TỦ ĐIỆN DB-4 (400x300x250) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 TỦ
166 MCB 1P-6kA 16A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
167 MCB 1P-6kA 20A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
168 MCB 3P-6kA 32A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
169 MCB 3P-6kA 40A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
170 1Cx2.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.817 MÉT
171 Ống PVC Ø20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 484 MÉT
172 ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 BỘ
173 1Cx2.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 139 m
174 Ống PVC Ø20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43 m
175 ĐÈN 1.2 MÉT BÓNG LED-1x20W GẮN TRẦN Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
176 Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI - LOẠI 01 PHA 03 CỰC 13A, LẮP ÂM TƯỜNG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
177 CÔNG TẮC ĐƠN - 1 CHIỀU Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 BỘ
178 1Cx2.5mm2 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 63 MÉT
179 Ống PVC Ø20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21 MÉT
180 VỎ TỦ ĐIỆN DB-7 (500x500x250) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 TỦ
181 MCB 1P-6kA 16A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
182 MCB 2P-6kA 32A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
183 MCB 4P-6kA 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
N HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC KHỐI HIỆU BỘ
1 Bồn nước mái 500L Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bể
2 Van khóa PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
3 Van khóa PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
4 Van khóa PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
5 Van phao DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
6 Van xả cặn DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
7 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN32(42) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
8 Bồn cầu ( trọn bộ bao gồm nắp, bệ ngồi, bộ xả, nút nhấn, két nước…) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
10 Dây mềm cấp nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
11 Van T bồn cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
13 Chậu rửa lavabor (trọn bộ bao gồm P trap) + xiphong + van góc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
14 Dây mềm cấp nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
15 Vòi Lavabo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
16 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
17 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
18 Hương sen + vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
19 Chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
20 Bộ xả tiểu tự động Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
21 Vòi nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
22 Lắp đặt ống PPR DN15(20) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,68 100m
23 Lắp đặt ống PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,17 100m
24 Lắp đặt ống PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,28 100m
25 Lắp đặt ống PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,27 100m
26 Lắp đặt ống uPVC DN40(49) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
27 Cút PPR DN15(20) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 77 cái
28 Cút PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
29 Cút PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
30 Cút PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
31 Tê PPR DN20-DN15 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 Cái
32 Tê PPR DN25-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
33 Tê PPR DN32-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
34 Tê PPR DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
35 Côn PPR DN20-DN15 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
36 Côn PPR DN25-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 Cái
37 Côn PPR DN32-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
38 Cut PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
39 Tê PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
40 Lắp đặt Phễu Thu sàn inox DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
41 Bẫy nước DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 Bộ
42 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
43 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
44 ống nhựa uPVC DN40-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m
45 ống nhựa uPVC DN50-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,08 100m
46 ống nhựa uPVC DN65-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,36 100m
47 ống nhựa uPVC DN32-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m
48 ống nhựa uPVC DN50-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,95 100m
49 ống nhựa uPVC DN65-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,11 100m
50 ống nhựa uPVC DN80-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6 100m
51 ống nhựa uPVC DN100-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,07 100m
52 Cút uPVC 450 - DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 54 cái
53 Cút uPVC 450 - DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
54 Cút uPVC 450 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39 cái
55 Cút uPVC 450 - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56 Cái
56 Cút uPVC 900 - DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
57 Cút uPVC 900 - DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
58 Cút uPVC 900 - DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
59 Cút uPVC 900 - DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28 Cái
60 Cút uPVC 900 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 Cái
61 Cút uPVC 900 - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
62 Tê uPVC DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
63 Tê uPVC DN65-DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
64 Tê uPVC DN80-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
65 Tê uPVC DN100-DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
66 Tê uPVC DN100-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
67 Y uPVC DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
68 Y uPVC DN65-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
69 Y uPVC DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23 Cái
70 Y uPVC DN80-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
71 Y uPVC DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 Cái
72 Y uPVC DN100-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
73 Y uPVC DN100-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
74 Côn uPVC DN50-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
75 Côn uPVC DN65-DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
76 Thông tắc DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
77 Thông tắc DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
78 Thông tắc DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
79 Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 Bộ
80 Phễu Thoát nước mưa DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 Bộ
81 Ống uPVC DN80-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,39 100m
82 Ống uPVC DN100-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,36 100m
83 Cút uPVC 450 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 102 Cái
84 Y uPVC DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 Cái
85 Y uPVC DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
86 Y uPVC DN100-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
87 Côn uPVC DN100-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
88 Thông tắc DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
89 Thông tắc DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
O HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC KHỐI LỚP HỌC 1A
1 Bồn nước mái 500L Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bể
2 Van khóa PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
3 Van khóa PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9 cái
4 Van khóa PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
5 Van phao DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
6 Van xả cặn DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
7 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN40(48) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
8 Bồn cầu ( trọn bộ bao gồm nắp, bệ ngồi, bộ xả, nút nhấn, két nước…) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
10 Dây mềm cấp nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
11 Van T bồn cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
13 Chậu rửa lavabor (trọn bộ bao gồm P trap) + xiphong + van góc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 bộ
14 Dây mềm cấp nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
15 Vòi Lavabo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 bộ
16 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
17 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
18 Hương sen + vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
19 Chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
20 Bộ xả tiểu tự động Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 bộ
21 Vòi nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
22 Lắp đặt ống PPR DN15(20) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,19 100m
23 Lắp đặt ống PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,34 100m
24 Lắp đặt ống PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,68 100m
25 Lắp đặt ống PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,52 100m
26 Lắp đặt ống PPR DN40(50) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt ống uPVC DN40(49) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,24 100m
28 Cút PPR DN15(20) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 113 cái
29 Cút PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
30 Cút PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
31 Cút PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
32 Cút PPR DN40(50) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
33 Tê PPR DN20-DN15 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 Cái
34 Tê PPR DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
35 Tê PPR DN25-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
36 Tê PPR DN32-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
37 Tê PPR DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
38 Tê PPR DN40-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
39 Côn PPR DN20-DN15 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
40 Côn PPR DN25-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
41 Côn PPR DN32-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
42 Côn PPR DN32-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
43 Côn PPR DN40-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
44 Côn PPR DN40-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
45 Cut PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
46 Tê PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
47 Lắp đặt Phễu Thu sàn inox DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 cái
48 Bẫy nước DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 Bộ
49 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
50 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
51 ống nhựa uPVC DN40-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m
52 ống nhựa uPVC DN50-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,47 100m
53 ống nhựa uPVC DN65-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,42 100m
54 ống nhựa uPVC DN32-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,02 100m
55 ống nhựa uPVC DN50-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,51 100m
56 ống nhựa uPVC DN80-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,75 100m
57 ống nhựa uPVC DN100-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,25 100m
58 Cút uPVC 450 - DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 67 cái
59 Cút uPVC 450 - DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
60 Cút uPVC 450 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 93 cái
61 Cút uPVC 450 - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 65 Cái
62 Cút uPVC 900 - DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
63 Cút uPVC 900 - DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
64 Cút uPVC 900 - DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 Cái
65 Tê uPVC DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
66 Tê uPVC DN50-40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
67 Tê uPVC DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
68 Tê uPVC DN80-DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
69 Tê uPVC DN80-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
70 Tê uPVC DN100-DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
71 Tê uPVC DN100-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 Cái
72 Y uPVC DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 Cái
73 Y uPVC DN80-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 Cái
74 Y uPVC DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 Cái
75 Y uPVC DN100-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
76 Y uPVC DN100-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 Cái
77 Côn uPVC DN50-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
78 Côn uPVC DN80-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
79 Côn uPVC DN80-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
80 Thông tắc DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
81 Thông tắc DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 Cái
82 Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 Bộ
83 Phễu Thoát nước mưa DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 Bộ
84 Ống uPVC DN80-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,96 100m
85 Ống uPVC DN100-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,24 100m
86 Cút uPVC 450 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 87 Cái
87 Cút uPVC 450 - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
88 Y uPVC DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 Cái
89 Y uPVC DN100-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
90 Thông tắc DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
91 Thông tắc DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
P HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC KHỐI LỚP HỌC 1B
1 Bồn nước mái 500L Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bể
2 Van khóa PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
3 Van khóa PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9 cái
4 Van khóa PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
5 Van phao DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
6 Van xả cặn DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
7 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN40(48) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
8 Bồn cầu ( trọn bộ bao gồm nắp, bệ ngồi, bộ xả, nút nhấn, két nước…) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
10 Dây mềm cấp nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
11 Van T bồn cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
13 Chậu rửa lavabor (trọn bộ bao gồm P trap) + xiphong + van góc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 bộ
14 Dây mềm cấp nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
15 Vòi Lavabo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 bộ
16 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
17 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
18 Hương sen + vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
19 Chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
20 Bộ xả tiểu tự động Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 bộ
21 Vòi nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
22 Lắp đặt ống PPR DN15(20) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,19 100m
23 Lắp đặt ống PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,34 100m
24 Lắp đặt ống PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,68 100m
25 Lắp đặt ống PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,52 100m
26 Lắp đặt ống PPR DN40(50) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt ống uPVC DN40(49) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,24 100m
28 Cút PPR DN15(20) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 113 cái
29 Cút PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
30 Cút PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
31 Cút PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
32 Cút PPR DN40(50) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
33 Tê PPR DN20-DN15 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 Cái
34 Tê PPR DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
35 Tê PPR DN25-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
36 Tê PPR DN32-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
37 Tê PPR DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
38 Tê PPR DN40-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
39 Côn PPR DN20-DN15 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
40 Côn PPR DN25-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
41 Côn PPR DN32-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
42 Côn PPR DN32-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
43 Côn PPR DN40-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
44 Côn PPR DN40-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
45 Cut PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
46 Tê PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
47 Lắp đặt Phễu Thu sàn inox DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 cái
48 Bẫy nước DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 Bộ
49 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
50 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
51 ống nhựa uPVC DN40-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m
52 ống nhựa uPVC DN50-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,47 100m
53 ống nhựa uPVC DN65-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,42 100m
54 ống nhựa uPVC DN32-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,02 100m
55 ống nhựa uPVC DN50-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,51 100m
56 ống nhựa uPVC DN80-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,75 100m
57 ống nhựa uPVC DN100-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,25 100m
58 Cút uPVC 450 - DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 67 cái
59 Cút uPVC 450 - DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
60 Cút uPVC 450 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 93 cái
61 Cút uPVC 450 - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 65 Cái
62 Cút uPVC 900 - DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
63 Cút uPVC 900 - DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
64 Cút uPVC 900 - DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 Cái
65 Tê uPVC DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
66 Tê uPVC DN50-40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
67 Tê uPVC DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
68 Tê uPVC DN80-DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
69 Tê uPVC DN80-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
70 Tê uPVC DN100-DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
71 Tê uPVC DN100-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 Cái
72 Y uPVC DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 Cái
73 Y uPVC DN80-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 Cái
74 Y uPVC DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 Cái
75 Y uPVC DN100-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
76 Y uPVC DN100-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 Cái
77 Côn uPVC DN50-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
78 Côn uPVC DN80-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
79 Côn uPVC DN80-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
80 Thông tắc DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
81 Thông tắc DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 Cái
82 Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 Bộ
83 Phễu Thoát nước mưa DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 Bộ
84 Ống uPVC DN80-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,96 100m
85 Ống uPVC DN100-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,24 100m
86 Cút uPVC 450 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 87 Cái
87 Cút uPVC 450 - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
88 Y uPVC DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 Cái
89 Y uPVC DN100-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
90 Thông tắc DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
91 Thông tắc DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
Q HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1 Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Bộ
2 Ống uPVC DN80-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,83 100m
3 Ống uPVC DN100-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,54 100m
4 Ống uPVC DN125-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
5 Cút uPVC 450 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47 Cái
6 Cút uPVC 450 - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
7 Cút uPVC 450 - DN125 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
8 Y uPVC DN100-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 Cái
9 Y uPVC DN125-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
10 Y uPVC DN125-DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
11 Thông tắc DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
R HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC BẾP + WC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bể
2 Van khóa PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
3 Van khóa PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
4 Van khóa PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
5 Van phao DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
6 Van xả cặn DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
7 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN40(48) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
8 Bồn cầu ( trọn bộ bao gồm nắp, bệ ngồi, bộ xả, nút nhấn, két nước…) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
10 Dây mềm cấp nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
11 Van T bồn cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
13 Chậu rửa lavabor (trọn bộ bao gồm P trap) + xiphong + van góc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 bộ
14 Dây mềm cấp nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
15 Vòi Lavabo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 bộ
16 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
17 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
18 Chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
19 Bộ xả tiểu tự động Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 bộ
20 Vòi nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 Bộ
21 Lắp đặt ống PPR DN15(20) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,98 100m
22 Lắp đặt ống PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,28 100m
23 Lắp đặt ống PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,22 100m
24 Lắp đặt ống PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,13 100m
25 Lắp đặt ống PPR DN40(50) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,16 100m
26 Lắp đặt ống uPVC DN40(49) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
27 Cút PPR DN15(20) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 92 cái
28 Cút PPR DN25(32) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
29 Cút PPR DN32(40) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 Cái
30 Cút PPR DN40(50) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
31 Tê PPR DN20-DN15 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23 Cái
32 Tê PPR DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
33 Tê PPR DN32-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
34 Tê PPR DN32-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
35 Tê PPR DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
36 Tê PPR DN40-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
37 Tê PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
38 Côn PPR DN20-DN15 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
39 Côn PPR DN25-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 Cái
40 Côn PPR DN32-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
41 Côn PPR DN32-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
42 Côn PPR DN40-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
43 Côn PPR DN40-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
44 Côn PPR DN40-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
45 Cut PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
46 Tê PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
47 Lắp đặt Phễu Thu sàn inox DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 cái
48 Bẫy nước DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 Bộ
49 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
50 ống nhựa uPVC DN50-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,23 100m
51 ống nhựa uPVC DN65-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m
52 ống nhựa uPVC DN80-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,72 100m
53 ống nhựa uPVC DN32-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,15 100m
54 ống nhựa uPVC DN50-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,58 100m
55 ống nhựa uPVC DN80-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,02 100m
56 ống nhựa uPVC DN100-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,16 100m
57 Cút uPVC 450 - DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45 cái
58 Cút uPVC 450 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 76 cái
59 Cút uPVC 450 - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 73 Cái
60 Cút uPVC 900 - DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 cái
61 Cút uPVC 900 - DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 Cái
62 Cút uPVC 900 - DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
63 Cút uPVC 900 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
64 Tê uPVC DN50-40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
65 Tê uPVC DN65-40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
66 Tê uPVC DN80-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
67 Tê uPVC DN100-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
68 Y uPVC DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
69 Y uPVC DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 Cái
70 Y uPVC DN80-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 Cái
71 Y uPVC DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 Cái
72 Y uPVC DN100-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 Cái
73 Y uPVC DN100-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 Cái
74 Côn uPVC DN50-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 cái
75 Côn uPVC DN65-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
76 Thông tắc DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
77 Thông tắc DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
78 Thông tắc DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
79 Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Bộ
80 Ống uPVC DN80-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,28 100m
81 Ống uPVC DN100-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3 100m
82 Cút uPVC 450 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39 Cái
83 Cút uPVC 450 - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
84 Y uPVC DN100-DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
85 Thông tắc DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
S HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NHÀ BẢO VỆ
1 Bồn nước mái 300L Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bể
2 Van khóa PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
3 Van phao DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
4 Van xả cặn DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
5 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN20(27) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
6 Bồn cầu ( trọn bộ bao gồm nắp, bệ ngồi, bộ xả, nút nhấn, két nước…) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
8 Dây mềm cấp nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
9 Van T bồn cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
11 Chậu rửa lavabor (trọn bộ bao gồm P trap) + xiphong + van góc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
12 Dây mềm cấp nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
13 Vòi Lavabo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
15 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
16 Chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
17 Bộ xả tiểu tự động Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt ống PPR DN15(20) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,17 100m
19 Lắp đặt ống PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,17 100m
20 Lắp đặt ống uPVC DN40(49) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m
21 Cút PPR DN15(20) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9 cái
22 Cút PPR DN20(25) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9 cái
23 Tê PPR DN20-DN15 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
24 Tê PPR DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
25 Côn PPR DN20-DN15 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
26 Cut PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
27 Tê PPR DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
28 Lắp đặt Phễu Thu sàn inox DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
29 Bẫy nước DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Bộ
30 Tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
31 ống nhựa uPVC DN50-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1 100m
32 ống nhựa uPVC DN80-PN6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,33 100m
33 ống nhựa uPVC DN32-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,02 100m
34 ống nhựa uPVC DN50-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,26 100m
35 ống nhựa uPVC DN65-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,16 100m
36 ống nhựa uPVC DN80-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,13 100m
37 ống nhựa uPVC DN100-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,08 100m
38 ống nhựa uPVC DN125-PN8 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,07 100m
39 Cút uPVC 450 - DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 cái
40 Cút uPVC 450 - DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
41 Cút uPVC 450 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
42 Cút uPVC 450 - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
43 Cút uPVC 900 - DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
44 Cút uPVC 900 - DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
45 Tê uPVC DN65-40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
46 Tê uPVC DN100-DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
47 Y uPVC DN65-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
48 Y uPVC DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
49 Y uPVC DN80-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
50 Y uPVC DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
51 Y uPVC DN100-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
52 Thông tắc DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
53 Thông tắc DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
54 Thông tắc DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
55 Phễu thoát nước mưa có lồng cầu chắn rác - Loại cầu DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Bộ
T HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Van cổng DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
2 Van cổng DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
3 Van cổng DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
4 Van cổng DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
5 Van cổng DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
6 Van 1 chiều DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
7 Van 1 chiều DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
8 Van 1 chiều DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
9 Van hút kèm đĩa chống xoáy DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
10 Van hút kèm đĩa chống xoáy DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
11 Van hút kèm đĩa chống xoáy DN80 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
12 Van phao DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
13 Van xả khí tự động DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
14 Lọc Y DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
15 Lọc Y DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
16 Khớp nối mềm DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
17 Khớp nối mềm DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
18 Khớp nối mềm DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
19 Khớp nối mềm DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
20 Khớp nối mềm DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
21 Đồng hồ đo lưu lượng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
22 Vòi tưới Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 bộ
23 Ống HDPE DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,36 100m
24 Ống HDPE DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,98 100m
25 Ống HDPE DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,02 100m
26 Ống HDPE DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,97 100m
27 Ống HDPE DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
28 Ống HDPE DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,09 100m
29 Cút HDPE - DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 cái
30 Cút HDPE - DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
31 Cút HDPE - DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 cái
32 Cút HDPE - DN40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
33 Cút HDPE - DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
34 Cút HDPE - DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
35 Cút HDPE - DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
36 Tê HPDE DN32-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
37 Tê HPDE DN25-DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 cái
38 Tê HPDE DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
39 Tê HPDE DN50-DN32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
40 Côn HDPE DN32-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
41 Khoan giếng - máy bơm cấp nước 55m3/ngđ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 giếng
42 Hệ thống xử lý nước 55m3/ngđ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 h.thống
43 Bơm tưới cây Q=6m³/h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
44 Bơm trung chuyển (Q=8m³/h;H=30mH2O) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
U HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MƯA TỔNG THỂ
1 Đào đất hố ga, cống thoát nước, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,85 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,36 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,49 100m3
4 Beton lót móng rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,24 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m2
6 Bê tông thương phẩm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤4m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,94 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hố ga Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,77 100m2
8 SXLD cốt thép hố ga đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,52 tấn
9 Trát tường hố ga, mương nước dày trát 1,5cm vữa M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 343,2 m2
10 Láng hố ga, mương nước dày 2cm M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 110,16 m2
11 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,59 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,85 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,07 tấn
14 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 261 cái
15 Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27,5 đoạn ống
16 Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,5 đoạn ống
17 Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,25 đoạn ống
18 Gối đỡ cống D300 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 53 cái
19 Gối đỡ cống D400 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 82 cái
20 Gối đỡ cống D600 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 cái
V HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THẢI TỔNG THỂ
1 Đào đất hố ga, cống thoát nước, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,01 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5 m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,51 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,51 100m3/km
5 Beton lót móng rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,33 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1 100m2
7 Bê tông thương phẩm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤4m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,3 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hố ga Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,2 100m2
9 SXLD cốt thép hố ga đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,22 tấn
10 Trát tường hố ga dày trát 1,5cm vữa M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 81,6 m2
11 Láng hố ga dày 2cm M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,88 m2
12 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,07 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,21 tấn
15 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 cái
16 Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 200mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 đoạn ống
17 Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 87 100m
18 Gối đỡ cống D300 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 148 cấu kiện
19 Gối đỡ cống D200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48 cái
W HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bơm điện PCCC 30HP Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
2 Bơm Diezel PCCC 30hp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
3 Dàn khung thép U100x50x100 cho máy bơm. Bệ quán tính và lò xo chống rung cho bơm điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Bộ
4 Giếng khoan + máy bơm 54m³/ngđ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
5 Van cổng DN125 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
6 Van cổng DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
7 Van cổng DN20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
8 Van 1 chiều DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Bộ
9 Lupe DN125 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
10 Khớp nối mềm DN125 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
11 Khớp nối mềm DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
12 Lọc Y DN125 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Bộ
13 Đồng hồ đo áp suất Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
14 Giảm lệch tâm DN125-DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
15 Bích chặn DN125 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cặp bích
16 Bích chặn DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cặp bích
17 Van bi DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
18 Van xả khí DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
19 Trụ tiếp nước hệ chữa cháy 2 ngã DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
20 Trụ chữa cháy 2 ngã DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
21 Ống STK DN25 dày 3,2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,04 100m
22 Ống STK DN100 dày 4,5mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,88 100m
23 Ống STK DN125 dày 5,0mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,24 100m
24 Cút STK-DN25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
25 Mặt bích DN125 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cặp bích
26 Mặt bích DN100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cặp bích
27 Sơn đỏ đường ống các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 162,97 m2
28 Bình chữa cháy xách tay bột ABC 6kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 bộ
29 Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Bộ
30 Vỏ Tủ chữa cháy trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 hộp
31 Van góc (DN50x90°) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
32 Khớp nối DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
33 Van khóa DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
34 Van góc (DN50x90°) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
35 Khớp nối DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
36 Van khóa DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
37 Bảng nội quy tiêu lệnh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
38 Ống STK DN50 dày 3,6mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
39 Ống STK DN65 dày 3,6mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3 100m
40 Cút STK-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 Bộ
41 Cút STK-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
42 Tê STK-DN65-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
43 Tê STK-DN100-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
44 Côn STK-DN65-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Bộ
45 Sơn đỏ đường ống các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,01 m2
46 Bình chữa cháy xách tay bột ABC 6kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 bộ
47 Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 Bộ
48 Vỏ Tủ chữa cháy trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 hộp
49 Van góc (DN50x90°) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
50 Khớp nối DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
51 Van khóa DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
52 Van góc (DN50x90°) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
53 Khớp nối DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
54 Van khóa DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
55 Bảng nội quy tiêu lệnh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
56 Ống STK DN50 dày 3,6mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,14 100m
57 Ống STK DN65 dày 3,6mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
58 Cút STK-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Bộ
59 Cút STK-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
60 Tê STK-DN65-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
61 Tê STK-DN100-DN65 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
62 Côn STK-DN65-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
63 Sơn đỏ đường ống các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,36 m2
64 Bình chữa cháy xách tay bột ABC 6kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 bộ
65 Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Bộ
66 Vỏ Tủ chữa cháy trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 hộp
67 - Van góc (DN50x90°) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
68 - Khớp nối DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
69 - Van khóa DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Bộ
70 - Van góc (DN50x90°) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Bộ
71 - Khớp nối DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Bộ
72 - Van khóa DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Bộ
73 Bảng nội quy tiêu lệnh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
74 Ống STK DN50 dày 3,6mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1 100m
75 Cút STK-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Bộ
76 Tê STK-DN100-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Bộ
77 Sơn đỏ đường ống các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,57 m2
78 Bình chữa cháy xách tay bột ABC 6kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 bộ
79 Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Bộ
80 Vỏ Tủ chữa cháy trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 hộp
81 - Van góc (DN50x90°) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
82 - Khớp nối DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
83 - Van khóa DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Bộ
84 - Van góc (DN50x90°) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Bộ
85 - Khớp nối DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Bộ
86 - Van khóa DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Bộ
87 Bảng nội quy tiêu lệnh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
88 Ống STK DN50 dày 3,6mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
89 Cút STK-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
90 Tê STK-DN100-DN50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Bộ
91 Sơn đỏ đường ống các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,28 m2
92 Bình chữa cháy xách tay bột ABC 6kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
93 Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 Bộ
X HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT - CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP
1 Trung tâm báo cháy thường 10 vùng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 trung tâm
2 Nút nhấn khẩn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,6 5 nút
3 Còi và đèn báo cháy 32 âm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,6 5 đèn
4 Đầu báo khói dạng tia, đầu phát, nhận lắp sát mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3 10 đầu
5 Đầu báo khói loại thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,1 10 đầu
6 Đầu báo nhiệt loại thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 10 đầu
7 Cáp 2x16AWG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.214 m
8 Điện trở cuối tuyến Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
9 Ống PVC D20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.132 m
10 Ắc quy 12V12AH Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
11 Kim thu sét Inox 316-bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=89m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
12 Trụ đỡ kịm INOX cao 5m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
13 Cáp đồng trần 70mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 92 m
14 Mối hàn hóa nhiệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 BỘ
15 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 BỘ
16 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cọc
17 Ống PVC D32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 79 m
18 Hộp kiểm tra điện trở Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 hộp
19 Đèn chiếu sáng khẩn LED 2x2W- PIN 2h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 5 đèn
20 Đèn thoát hiểm 3W Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 5 đèn
21 Đèn chỉ hướng thoát hiểm, kèm bộ lưu điện 2h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 5 đèn
Y CÂY XANH
1 Đào đất trồng cây, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m3
2 Trồng cây Lim Sẹt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 cây
3 Trồng cây Bằng Lăng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cây
4 Trồng cỏ lá gừng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,88 100m2
5 Bón phân thảm cỏ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,88 100 m2/lần
6 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng 3CV, đối với đô thị vùng III. Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,88 100 m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.481E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 26.185.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->