Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG DƯ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:43:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liêu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | + Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | + Kỹ sư thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào đổ > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nhà văn hóa thôn 1 | |||
| B | KHỐI NHÀ A: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 29,6 | m |
| 3 | Vách kính nhựa PVC, có lõi thép gia cường, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,942 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,942 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23,532 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23,532 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,144 | 1m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 12 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 97,09 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 55,46 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 41,63 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 196,4144 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 119,09 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 217,8344 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 126,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 126,08 | 1m2 |
| C | KHỐI NHÀ B: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 26,755 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 69,6 | m |
| 3 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 27,78 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5192 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12,43 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12,43 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 67,488 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 67,488 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 92,24 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9224 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc; diềm mái | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 88,3224 | m |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 36,576 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 36,576 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,32 | 1m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 21 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 97,09 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 55,46 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 41,63 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 259,1444 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 205,82 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 185,9144 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 89,816 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 89,816 | 1m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,374 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 80,748 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 33,78 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,33 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14,45 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 68,084 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 24,24 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 91,824 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,927 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,927 | 1m2 |
| E | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 17,58 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 35,28 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,75 | 1m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,06 | 1m2 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 32,886 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 32,886 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 140 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 140 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 232,5818 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 282,5818 | 1m2 |
| H | SÂN: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 580 | m2 |
| I | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 100 | m |
| J | Phần thoát mái: | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| K | 2.Nhà văn hóa thôn 2 | |||
| L | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 62,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 96,6 | m |
| 3 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 52,38 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 21,252 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 21,252 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,52 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 89,144 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 89,144 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 76,412 | 1m2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 19 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 54,88 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 519,752 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 235,16 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 412,507 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 217,68 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 217,68 | 1m2 |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,7075 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,55 | m |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,211 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,211 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14,0844 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,8844 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 50,68 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 68,772 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,745 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 21,9024 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 21,9024 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,2904 | 1m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 35,21 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,71 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 63,49 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 24,24 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 74,46 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,8844 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,8844 | 1m2 |
| N | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,25 | 1m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,64 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,64 | 1m2 |
| O | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 13,662 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 13,662 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 169,9416 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 219,9416 | 1m2 |
| P | SÂN: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 444 | m2 |
| Q | ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa ren trong PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 21 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 22 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| R | 3. Nhà văn hóa thôn 3 | |||
| S | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 37,7615 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 78,81 | m |
| 3 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 21,582 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9,105 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 41,607 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,2422 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,2422 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,56 | 1m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 14 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 112,85 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 76,36 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 36,49 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 392,6248 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 223,333 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 365,2438 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 194,7064 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 194,7064 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 172,0066 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 172,0066 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,6072 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,304 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 32,0646 | m2 |
| T | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 24,763 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14,573 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10,19 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 50,359 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,186 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 86,83 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,712 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,712 | 1m2 |
| U | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14,079 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14,079 | 1m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23,31 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,06 | 1m2 |
| V | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 41,382 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 41,382 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 88 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 182,5312 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 270,5312 | 1m2 |
| W | SÂN: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 424 | m2 |
| X | * ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Tê nhựa ren trong PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa ren trong PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cút 135 độ PVC PN10 D90/42 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | 4. Nhà văn hóa thôn 5 | |||
| Z | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 44,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 83,2 | m |
| 3 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,74 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 49,02 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,964 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,964 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10,2021 | 1m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 15 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 67,82 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 420,3444 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 201,598 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 388,2164 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 209,4 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 209,4 | 1m2 |
| AA | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,095 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 24,1 | m |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,302 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,302 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3984 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,5604 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,5524 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,0378 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,1089 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5069 | m3 |
| 14 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,2222 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,2222 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 17,2144 | 1m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 39,044 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23,314 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,73 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 76,366 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,8 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 96,61 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,96 | 1m2 |
| AB | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,25 | 1m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,7 | 1m2 |
| AC | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 27,828 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 27,828 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 56 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 122,5102 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 178,5102 | 1m2 |
| AD | SÂN: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 280 | m2 |
| AE | ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa ren trong PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AF | 5. Nhà văn hóa thôn 6 | |||
| AG | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 2 | Thay mới cửa đi PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Thay mới cửa sổ PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 27,34 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 27,34 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 21,6 | 1m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 12 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 70,92 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 37,52 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 301,75 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 158,836 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 262,494 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 112,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 112,36 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,8901 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,495 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5065 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,3812 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3493 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0169 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6943 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 47 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,9637 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,586 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 17,8346 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,3935 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 21,4206 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,8735 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4394 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5934 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14,868 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,1855 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,3935 | m2 |
| 62 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,1035 | m2 |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,236 | m2 |
| 64 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 65 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,085 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,085 | 1m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,17 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 13,0082 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 13,0082 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,79 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,79 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 107,6864 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 137,6864 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,9568 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,9613 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6528 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,2096 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,2634 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2816 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,9568 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5082 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 55,168 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9,482 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 64,65 | m2 |
| AI | SÂN: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 196,3 | m2 |
| AJ | ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 17 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 19 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cút 135 độ PVC PN10 D90/42 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AK | 6. Nhà văn hóa thôn 8 | |||
| AL | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,1 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23,786 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23,786 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,328 | 1m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 8 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 83,5 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 279,0475 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 142,102 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 272,0255 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 118,8 | 1m2 |
| AM | VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 13,54 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 67,024 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23,142 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 82,122 | 1m2 |
| AN | NHÀ KHO XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 16,116 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,6116 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,058 | 100m |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,8544 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9425 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,3464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,0294 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2754 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1833 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7047 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 11,0172 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 59,12 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 59,98 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,287 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 69,748 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 64,407 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,3004 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23,5324 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,223 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,869 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,144 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3129 | 100m2 |
| AO | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,52 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15,12 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 57,0525 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 57,0525 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 105,2138 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 157,7138 | 1m2 |
| AP | SÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 675 | m2 |
| AQ | ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liêu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 5 |
| 2 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | + Kỹ sư thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy xúc đào đổ > 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi