Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: SCL TSCĐ lưới điện trung thế năm 2021 - Phần thay thế các đoạn dây trung thế tróc, nứt vỏ và bọc cách điện 3kV.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401852-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: SCL TSCĐ lưới điện trung thế năm 2021 - Phần thay thế các đoạn dây trung thế tróc, nứt vỏ và bọc cách điện 3kV.
Số hiệu KHLCNT 20210401787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:35:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 624,712,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP
1 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 A cấp, nhà thầu không chào 2.004 Mét
2 Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2 A cấp, nhà thầu không chào 360 Mét
3 Cáp nhôm bọc acv 24kv 70mm2 A cấp, nhà thầu không chào 498 Mét
4 Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 A cấp, nhà thầu không chào 183 Mét
5 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 A cấp, nhà thầu không chào 1.170 Mét
6 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm A cấp, nhà thầu không chào 231 Bộ
7 Giáp níu cáp nhôm lõi thép bọc 24KV 95mm2 A cấp, nhà thầu không chào 9 Bộ
8 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 A cấp, nhà thầu không chào 30 Bộ
9 g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m A cấp, nhà thầu không chào 9 Cái
10 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 A cấp, nhà thầu không chào 9 Cái
11 xà thép l75*75*8*2m A cấp, nhà thầu không chào 6 Cái
12 thanh chống thép l50 2,1m A cấp, nhà thầu không chào 6 Cái
13 Xà thép L75*75*8*2m (cân) A cấp, nhà thầu không chào 6 Cái
B PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1 sứ đứng 24kv+ty Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 18 Bộ
2 sứ treo 24kv polymer Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 86 Cái
3 móc treo chữ u 018 Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 86 Cái
4 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 70 Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 15 Bộ
5 thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 12 Cái
6 boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 8 Cái
7 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 30 Cái
8 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 24 Cái
9 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 222 Cái
10 kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 6 Cái
11 kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 42 Cái
12 kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 88 Cái
13 Băng keo CĐ trung thế Nhà thầu chào đơn giá vật liệu 87 Cuộn
14 Dầu D.O 0,05S Nhà thầu chào đơn giá vật liệu (Đây là khối lượng dầu DO để vận hành máy phát phụng vụ thi công công trình bao gồm cả máy phát của Điện lực) 11.490 Lít
C NHÂN CÔNG LẮP VẬT LIỆU
1 Thay cáp nhôm lõi thép XLPE 240mm Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 2.004 Mét
2 Thay cáp nhôm acv 24kv 95mm2 Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 360 Mét
3 Thay cáp nhôm acv 24kv 70mm2 Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 498 Mét
4 Thay cáp đồng bọc 22kv 50mm2 Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 183 Mét
5 Thay cáp đồng bọc 22kv 25mm2 Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 1.170 Mét
6 Thay sứ treo polymer Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 86 cái
7 Thay sứ đứng + ty Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 18 Bộ
8 Lắp xà thép 2m lệch Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 2 bộ
9 Lắp xà thép 2m cân Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 4 Bộ
10 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 13,0357 Tấn/km
11 Bốc lên phụ kiện các loại Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 13,0357 tấn
12 Xêp xuống phụ kiện các loại Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 13,0357 tấn
13 Chi phí vận chuyển đường dài vật liệu (từ kho ra công trường) Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 13,0357 tấn
14 Thuê máy phát điện và vận hành phục vụ thi công 250kVA Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 2 Ca
15 Thuê máy phát điện và vận hành phục vụ thi công 400kVA Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 3 Ca
16 Thuê máy phát điện và vận hành phục vụ thi công 500kVA Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 1 Ca
D THI CÔNG HOTLINE
1 Thay xà lệch đường dây 3 pha Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 4 1 bộ xà
2 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 2 1 xà
3 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công 48 1 cò
E Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá = 0,24% x (Gxd+VLa) (trong đó: VLa = 380,399,187 đồng; Gxd: CP xây dựng nhà thầu chào (trước thuế); 1 Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37068983E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.87413796E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thay cáp và cho thuê máy phát điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 437.298.859 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 874.597.718 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->